Cosa significa chặt chẽ in Vietnamita?

Qual è il significato della parola chặt chẽ in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare chặt chẽ in Vietnamita.

La parola chặt chẽ in Vietnamita significa coerente, strettamente, stretto. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola chặt chẽ

coerente

adjective

Nhưng nội dung của cả Kinh Thánh đều hòa hợp và liên kết chặt chẽ với nhau.
Eppure il suo contenuto è armonioso e coerente.

strettamente

adverb

Sông ngòi có quan hệ chặt chẽ với lịch sử loài người.
La storia dell’uomo è strettamente legata ai fiumi.

stretto

adjective

Tôi khuyên anh nên giám sát nó chặt chẽ.
Vi consiglio di tenere il guinzaglio molto stretto.

Vedi altri esempi

Thì nó không hề có mói quan hệ chặt chẽ chút nào.
Non ha un legame molto forte.
" Vớ của tôi đang nhận được chặt chẽ hơn.
" Il mio calze sono sempre più limitati.
Ngài đã trừng phạt ta... ngài quyết định giám sát ta chặt chẽ hơn...
Mi ha punito... Ha deciso di tenermi sotto più stretta sorveglianza...»
Tôi có mối quan hệ chặt chẽ trong giới kinh doanh, cũng như giới truyền thông.
Ho solide relazioni nei giri d'affari e anche negli organi di stampa.
Các anh biết đấy, một dự luật với các tiêu chuẩn lập quy chặt chẽ hơn.
Che abbiano parametri normativi piu'restrittivi.
Xem xét chặt chẽ.
Guarda attentamente.
Rất chặt chẽ.
Da vicino.
Suy luận của tôi rất chặt chẽ.
La mia logica è innegabile.
3 Điều này cho thấy lòng và trí có liên hệ chặt chẽ với nhau.
3 Questo indica che la mente e il cuore sono intimamente connessi.
Như các bạn thấy, có sự liên hệ chặt chẽ giữa nhiệt độ, CO2 và mực nước biển.
E come vedete c'è una stretta correlazione tra temperatura, CO2 e livelli del mare.
Một “người nữ khôn-ngoan” hợp tác chặt chẽ với chồng để xây đắp gia đình.
La “donna veramente saggia” coopera strettamente con il marito per rafforzare la famiglia.
Người công bình Gióp đã nhận ra mối liên hệ chặt chẽ giữa việc thấy và ham muốn.
Giobbe, uomo giusto, comprendeva che esiste un nesso tra vedere e desiderare.
Đó là chúng ta vẫn phải phụ thuộc chặt chẽ vào ngành vận tải đường biển
Ossia quanto sostanzialmente siamo dipendenti dal trasporto marittimo.
Nó liên quan chặt chẽ đến ý nghĩa đời sống của bạn.
Al tempo stesso però è molto attuale e ha a che fare col significato della nostra vita.
(b) Tại sao chúng ta nên hợp tác chặt chẽ với những anh được bổ nhiệm này?
(b) Perché dovremmo cooperare strettamente con i fratelli nominati?
Các thuật ngữ này thường không được dùng theo nghĩa chặt chẽ.
Il termine in genere non viene utilizzato in modo univoco.
Ba trách nhiệm đó liên kết chặt chẽ với nhau.
Queste tre responsabilità sono connesse inseparabilmente.
Ba lời thỉnh cầu này có liên quan chặt chẽ với nhau.
Queste tre richieste sono strettamente collegate.
Chúng tôi sẽ cho mở một cuộc điều tra chặt chẽ.
Faremo indagini rigorose.
Và tổ nào liên kết chặt chẽ nhất sẽ giành chiến thắng, đúng như Darwin đã nói.
E vincevano gli alveari più coesi, proprio come diceva Darwin.
Trong “hoạn nạn lớn”, chúng ta cần kết hợp chặt chẽ với hội thánh địa phương (Xem đoạn 16-18)
Durante la “grande tribolazione” avremo bisogno di tenerci stretti alla congregazione di cui facciamo parte (Vedi i paragrafi da 16 a 18)
Hoàng gia Oranje-Nassau và Đại học Leiden vẫn có một mối quan hệ chặt chẽ.
La casa reale degli Orange-Nassau tuttora intrattiene stretti rapporti di collaborazione con l'università.
Ba thuộc tính này liên kết chặt chẽ với nhau.
Questi tre attributi sono strettamente collegati.
(Ma-thi-ơ 6:10) Lời xin này liên quan chặt chẽ đến lời trước.
(Matteo 6:10) Questa richiesta è strettamente legata alla precedente.
Lòng biết ơn và quí trọng có liên hệ chặt chẽ với sự công nhận.
Gratitudine e apprezzamento sono strettamente connessi con il riconoscere i meriti di qualcuno.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di chặt chẽ in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.