Cosa significa chất gây nghiện in Vietnamita?

Qual è il significato della parola chất gây nghiện in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare chất gây nghiện in Vietnamita.

La parola chất gây nghiện in Vietnamita significa droga, droga. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola chất gây nghiện

droga

noun

Có phải Roland Umber đã có tiền án lạm dụng chất gây nghiện?
Roland Umber aveva precedenti in abuso di droghe?

droga

noun verb (prodotto di origine naturale che contiene delle sostanze farmacologicamente attive)

Có phải Roland Umber đã có tiền án lạm dụng chất gây nghiện?
Roland Umber aveva precedenti in abuso di droghe?

Vedi altri esempi

Tôi bắt đầu dùng chất gây nghiện và sống vất vưởng trên các đường phố.
Cominciai a drogarmi e a vivere per strada.
• Lạm dụng thuốc hoặc chất gây nghiện
• Abuso di sostanze
GK: Vì chị đã nói như thế-- Tôi từng nghe chị nói vinh quang là chất gây nghiện.
GK: Sai, hai detto che per te -- Ti ho sentita dire che per te vincere è una dipendenza.
Nếu sau mà anh định đi qua bang khác để dùng thêm chất gây nghiện...
Se stai andando in un altro stato per avere piu'narcotici...
Cả ba đều bị buộc tội tàng trữ chất gây nghiện.
Tutte condanne per possesso di sostanze stupefacenti.
Chất gây nghiện và rượu
Droga e alcol
Nó sẽ nhanh chóng có ảnh hưởng đến anh như chất gây nghiện.
Avra'un effetto rapido su di te, come la morfina.
Sở hữu chất gây nghiện, lái xe trong tình trạng say thuốc.
Possesso di una sostanza illegale, guida sotto l'effetto di una sostanza illegale.
Có phải Roland Umber đã có tiền án lạm dụng chất gây nghiện?
Roland Umber aveva precedenti in abuso di droghe?
... giảm sút điểm trung bình... và lạm dụng chất gây nghiện.
... voti che si abbassano, e abuso di sostanze.
Merlyn từng có 2 tiền án về sở hữu chất gây nghiện, một cái còn cố ý.
Merlyn ha due precedenti per detenzione e uno per spaccio.
Phạm tội sản xuất và phân phối chất gây nghiện có tên Slo-Mo.
Colpevole di produzione e distribuzione del narcotico Slo-Mo.
Theo thời gian, tôi lạm dụng những chất gây nghiện, rượu và sống vô luân.
Iniziai a drogarmi, a ubriacarmi e a vivere una vita immorale.
Tôi hút tới 20 điếu cần sa mỗi ngày, dùng heroin và các chất gây nghiện khác.
Fumavo fino a 20 spinelli di marijuana al giorno e assumevo eroina e altre sostanze illegali.
Nhưng trong số đó, tài liệu khiêu dâm là chất gây nghiện khó bỏ nhất”.
Ma di tutte le mie dipendenze, la più difficile da eliminare è stata di gran lunga la pornografia”.
Không, tôi không thể dùng chất gây nghiện được.
No, non posso assumere narcotici.
Khủng bố, cướp bóc và chất gây nghiện!
Terrorismo, pirateria e droghe.
Và tất nhiên, nó có mọi tính chất của chất gây nghiện.
E, senza dubbio, ha tutte le caratteristiche di una dipendenza.
Đừng tìm đến rượu bia, chất gây nghiện hoặc lạm dụng thuốc men, vì lợi ít hại nhiều.
Non eccedere con l’alcol e non fare uso di droghe perché questo non risolverà il problema, piuttosto ne creerà degli altri.
Việc sử dụng thường xuyên như thế khiến chất nicotin trở thành chất gây nghiện khác thường.
Un’assunzione così frequente rende la dipendenza da nicotina unica nel suo genere.
Đồng thời, hãy hạn chế cafein và chất cồn, đừng dùng nicotin, côcain hay những chất gây nghiện khác”.
Inoltre limitate l’assunzione di caffeina e alcol e state alla larga da nicotina, cocaina e altre sostanze che creano dipendenza”.
Tôi có thể cho cô thuốc giảm đau không có chất gây nghiện, nhưng tôi phải đi tìm chúng.
Ascolta, potrei darti degli antidolorifici senza narcotici, ma dovrei cercarli.
Tôi có thể cho cô thuốc giảm đau không có chất gây nghiện, nhưng tôi phải đi tìm chúng
Senti, potrei darti un antidolorifico non narcotico, ma devo andarlo a cercare
Anh ta nói đã chấp nhận bất kỳ cuộc kiểm tra chất gây nghiện nào mà anh yêu cầu.
Dice di essersi sottoposto a tutti i test antidoping che avete stabilito.
Để “đối phó” với sự căng thẳng kinh niên, một số người tìm đến rượu, chất gây nghiện hoặc thuốc lá.
Per cercare di “far fronte” al continuo stress, alcuni fanno uso di alcol, stupefacenti o tabacco.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di chất gây nghiện in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.