Cosa significa chất tẩy rửa in Vietnamita?

Qual è il significato della parola chất tẩy rửa in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare chất tẩy rửa in Vietnamita.

La parola chất tẩy rửa in Vietnamita significa crema detergente, detergente, detersivo, latte detergente. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola chất tẩy rửa

crema detergente

(cleanser)

detergente

(cleanser)

detersivo

(cleanser)

latte detergente

(cleanser)

Vedi altri esempi

Chúng tôi đã có chất tẩy rửa có thể rửa da trắng của bạn grayer.
Abbiamo avuto i detersivi che facevano diventare grigi i capi bianchi.
Tôi dùng 1 chất tẩy rửa duy nhất suốt 15 năm nay, và mọi người vẫn khỏe như ngựa ấy.
Uso gli stessi detergenti da 15 anni e sono tutti sani come pesci.
Peroxide là một loại chất tẩy rửa.
Il perossido agisce come uno sbiancante.
Vậy các chất tẩy rửa nhiễm thuốc trừ sâu à?
Quindi il detersivo era contaminato da pesticidi?
Và giờ đây, tôi sẽ đưa bạn trở lại với Tide, chất tẩy rửa như đã hứa.
Adesso mi ricollego al detersivo Tide, citato all'inizio, come promesso.
Không... nghe như kiểu một chất tẩy rửa gì đó.
Beh, no, ma dal nome sembra un detersivo.
Oven cleaner ( Chất tẩy rửa bếp lò ).
Detersivo per il forno.
Vì vậy hãy nói rằng bạn muốn tạo chất tẩy rửa.
Mettiamo che vogliate produrre detergenti.
(Xà phòng và lửa đều có thể được sử dụng như là chất tẩy rửa hoặc làm sạch).
(Il sapone e il fuoco possono essere utilizzati per detergere o purificare).
Giấc ngủ sâu như là một chất tẩy rửa mạnh của bộ não.
Il sonno profondo funziona come le grandi pulizie del cervello.
Hiện nay, các băng nhóm tội phạm đang làm giả những mặt hàng tiêu dùng hằng ngày như mỹ phẩm, chất tẩy rửa và ngay cả thực phẩm.
Organizzazioni criminali stanno contraffacendo beni di consumo d’uso quotidiano come cosmetici, detergenti e persino cibo.
Chúng ta có thể kiểm tra độ an toàn của hóa chất mà chúng ta đang tiếp xúc hàng ngày trong môi trường của chúng ta, như hóa chất trong chất tẩy rửa gia dụng thông thường.
Possiamo verificare la sicurezza di sostanze a cui siamo esposti giornalmente nel nostro ambiente, come i componenti dei normali detersivi domestici.
Những đồng nghiệp ở Bộ phận NC&PT không chỉ đang làm việc để cho chúng ta những chất tẩy rửa tuyệt vời mà còn làm việc để đảm bảo rằng chúng ta dùng ít nước hơn.
Il nostri addetti alla ricerca e sviluppo non lavorano solo per darci dei fantastici detergenti, ma lavorano per fare in modo di utilizzare meno acqua.
Quan điểm của họ về việc giữ sạch sẽ đến mức nào có lẽ chịu ảnh hưởng từ sự dạy dỗ của gia đình và cũng tùy thuộc vào những yếu tố như bùn, bụi, tình trạng đường sá, việc có đủ nước và những hóa chất tẩy rửa.
La loro percezione di quanto sia necessario pulire è influenzata dall’ambiente in cui sono cresciuti e da circostanze locali quali la presenza di fango o polvere, la condizione delle strade e la disponibilità di acqua e prodotti per le pulizie.
Đừng bao giờ để chất tẩy kết đọng lại trong máy rửa chén.
Non lasciate mai residui di detersivo nella lavastoviglie.
Ghi chú quan trọng: Pha trộn các thuốc tẩy rửa có thể cực kỳ nguy hiểm, đặc biệt là pha trộn thuốc tẩy Javel với chất amoniac
Avviso importante: La combinazione di prodotti per le pulizie può essere estremamente pericolosa, specie se si mischiano varechina e ammoniaca
Chúng ta cũng tùy thuộc vào nước để tắm rửa, vì nước có thể làm tan biến và tẩy chất bẩn.
Dipendiamo da essa anche per quel che concerne la pulizia, dato che l’acqua è in grado di dissolvere e lavare via le impurità.
Nó được sử dụng trong liệu pháp dầu thơm, như một chất tạo mùi thơm trong các loại dầu tắm, như một sản phẩm tẩy rửa hay như dầu bôi trơn trong các thiết bị đồng hồ nhỏ và đắt tiền.
Viene usato nell'aromaterapia, come profumo negli oli da bagno, come prodotto di pulizie come lubrificante in strumenti di orologeria di piccole dimensioni.
Đây là một bài viết tuyệt vời tôi đã xem qua trong tạp chí New York. Nó nói rằng người sử dụng chất kích thích trên khắp nước Mỹ đang thực sự mua chúng bằng các chai tẩy rửa Tide.
Questo è un articolo fantastico che ho trovato sul New York Magazine, dove è scritto che i fruitori di droghe negli Stati Uniti comprano le dosi di droga in cambio di flaconi di detersivo Tide.
Do đó, bánh ngô có thể là một nguyên do khiến bệnh pen-la-grơ không phải là bệnh thường thấy tại những vùng nghèo ở Mexico, ngoại trừ một số vùng có thói quen rửa lại các hạt nixtamal để làm trắng bột masa, việc này đã tẩy mất chất niacin đi.
La tortilla perciò potrebbe essere una delle ragioni per cui la pellagra non è una malattia diffusa nelle zone povere del Messico, tranne che in alcune località dove c’è l’abitudine di sciacquare il nixtamal per renderlo più bianco, eliminando così la niacina.
Có 1 website tên là cosmeticsdatabase. com, bạn có thể đem dầu gội đầu, kem đánh răng, xà bông tắm, đồ trang điểm, kem chống nắng, và tất cả sản phẩm tẩy rửa có trong nhà bạn, và nó sẽ cho ra trên thang điểm 1 tới 10 thứ đó nó độc bao nhiêu, bạn sẽ biết được chất độc nào bạn đang tiếp xúc và chất thay thế tốt hơn thứ bạn đang xài.
Esiste un sito chiamato cosmeticsdatabase. com, dove potete inserire il vostro shampoo, il dentifricio, il sapone, i trucchi, la crema solare, tutti i prodotti detergenti, e viene fuori quanto sono tossici su una scala da uno a dieci. Potete scoprire quali prodotti sono tossici e quali sono le alternative più sicure.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di chất tẩy rửa in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.