Cosa significa chiến thắng in Vietnamita?
Qual è il significato della parola chiến thắng in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare chiến thắng in Vietnamita.
La parola chiến thắng in Vietnamita significa affermarsi, palma, sopraffare. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola chiến thắng
affermarsiverb |
palmanounfeminine |
sopraffareverb |
Vedi altri esempi
Vì thế, theo quan điểm loài người, dường như họ không thể chiến thắng. Da un punto di vista umano le loro possibilità di vittoria sembravano alquanto remote. |
Bạn có thể chiến thắng nỗi sợ hãi khi bênh vực niềm tin của mình Puoi vincere la paura di difendere le tue convinzioni |
Và anh gọi đó là chiến thắng? E lo chiami vincere? |
Nếu tinh thần chiến sĩ thấp thì ít có cơ hội chiến thắng. Se un esercito ha il morale a terra, le probabilità di vincere diminuiscono. |
Người Mê-đi và Phe-rơ-sơ xem chiến thắng vẻ vang quan trọng hơn chiến lợi phẩm. Per i medi e i persiani la gloria che derivava da una conquista era molto più importante del bottino di guerra. |
Đấng Christ nhận được danh nầy bởi vì đã chiến thắng sự không công bình. Cristo ricevette questo nome per aver trionfato sull’ingiustizia. |
(b) Ai đáng được tôn vinh vì chiến thắng đó? (b) A chi fu attribuito il merito della vittoria? |
Chiến thắng của anh kiếm đc #. # denari Il tuo guadagno e ' di tre denari e mezzo |
Ta không phải là giải thưởng cho kẻ chiến thắng. Non sono un trofeo da conquistare. |
VỊ VUA CHIẾN THẮNG CAI TRỊ IL RE TRIONFANTE È AL POTERE |
Sẽ tăng gấp 3 lần nếu nó chiến thắng ngày mai Tre volte tanto, se domani vince. |
Hãy quyết đoán trong chiến thắng của ngươi. Sii risoluto nella tua vittoria. |
(Cười) Và tôi nghĩ còn một hoặc hai người chiến thắng giải Ig Nobel in căn phòng này. (Risate) Ed io credo che ci siano altri uno o due vincitori del premio Ig-Nobel in questa sala. |
Hãy đổ cô-nhắc lên để ăn mừng chiến thắng nào. O bere un bicchiere di cognac per la nostra vittoria |
Thế là Sonya Thomas bé nhỏ luôn chiến thắng. E quella piccola Sonya Thomas vince sempre. |
Và người chiến thắng điều xấu bằng điều tốt. E vince il male con il bene. |
Trong phần này, chúng ta sẽ xem xét một số chiến thắng nổi bật. In questa parte prenderemo in esame alcune di queste importanti battaglie. |
Niềm vui được “chiến thắng cùng với chiên con” La gioia della “vittoria con l’Agnello” |
Anh là kẻ chiến thắng. Sei il vincitore. |
Nó chiến thắng mọi cuộc tranh luận ở trường. Ha vinto tutti i dibattiti della scuola. |
Tôi mang đến cho các anh một sự chiến thắng. Vi ho portato una vittoria. |
Người chiến thắng là... Ii vincitore è... |
Chiến lược này giúp họ chiến thắng trong các trận đánh ở Großbeeren, Kulm, Katzbach và Dennewitz. In tal modo gli Alleati arrivarono alle vittorie di Grossbeeren, Kulm, Katzbach e Dennewitz. |
Tôn giáo thật chiến thắng Il trionfo della vera religione |
Hiệp ước tưởng chừng như là một chiến thắng toàn vẹn cho người Red Clound và Sioux. Il trattato sembrava essere una vittoria totale per Nuvola Rossa e per i Sioux. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di chiến thắng in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.