Cosa significa củng cố in Vietnamita?

Qual è il significato della parola củng cố in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare củng cố in Vietnamita.

La parola củng cố in Vietnamita significa assodare, consolidare, fortificare. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola củng cố

assodare

verb

consolidare

verb

Ngài đang cố gắng củng cố địa vị trong khu vực.
Sta cercando di consolidare il suo appoggio nella regione.

fortificare

verb

Họ muốn đức tin của họ được củng cố và hy vọng của họ được đổi mới.
Vogliono sentire fortificata la loro fede e rinnovata la loro speranza.

Vedi altri esempi

Làm thế nào các em có thể sử dụng sự cầu nguyện để củng cố gia đình mình?
Quale uso potete fare della preghiera per rafforzare la vostra famiglia?
Ngành khảo cổ đã củng cố sự hiện hữu của Bôn-xơ Phi-lát thế nào?
Come conferma l’archeologia l’esistenza di Ponzio Pilato?
* Việc học thánh thư hằng ngày đã củng cố các em chống lại cám dỗ vào lúc nào?
* Quando lo studio personale quotidiano vi ha rafforzato contro la tentazione?
Nhiều người láng giềng củng cố nhà cửa và đất đai giống như một thành lũy vậy.
Molti altri hanno case e proprietà che assomigliano a delle fortezze.
19 Mối quan hệ mật thiết đó được củng cố khi chúng ta chịu đựng những nghịch cảnh.
19 Questa relazione diventa ancora più stretta quando perseveriamo nelle avversità.
Cơ thể của người ấy sẽ được củng cố và làm mới.
Il suo corpo sarà rafforzato e rinnovato.
Các em ấy tìm cách củng cố lẫn nhau.
Cercano di rafforzarsi reciprocamente.
Có thể nào củng cố một cuộc hôn nhân như thế không?
Si può rinsaldare?
Bảo vệ và củng cố gia đình
Proteggere e rafforzare la famiglia
* “Những người bạn đồng hành ... củng cố lẫn nhau trong những lúc khó khăn.
* “I colleghi [...] si rafforzano l’un l’altro nei momenti difficili.
Đôi khi, người ấy đã biết ơn được củng cố nhờ vào đức tin của người khác.
A volte, è stata grata di appoggiarsi alla fede degli altri.
Sự huấn luyện này củng cố đức tin và giúp tôi đến gần Đức Giê-hô-va hơn.
Il corso rafforzò la mia fede e mi aiutò a sentirmi più vicino a Geova.
Thánh chức tiên phong củng cố mối quan hệ với Đức Chúa Trời
Il servizio di pioniere rafforza la nostra relazione con Dio
Lòng tin chắc nào đã củng cố người viết Thi thiên?
Di cosa era convinto il salmista?
Hãy củng cố quan hệ của bạn với Đức Giê-hô-va
Rafforzate la vostra relazione con Geova
Chứng ngôn của chúng tôi được củng cố khi chúng tôi nói về những lẽ thật thiêng liêng.
Parlando di verità sacre, le nostre testimonianze si rafforzavano.
Cô xây đắp, củng cố, và soi dẫn cho tất cả mọi người xung quanh.
Edifica, rafforza e ispira tutti coloro che la circondano.
Chúng ta cần cân nhắc đến việc củng cố lại đội hình.
Dobbiamo considerare di rendere piu'solido il team.
Chủ Tịch Hội Thiếu Nữ cố gắng củng cố các thiếu nữ từ 12 đến 18 tuổi.
La presidentessa delle Giovani Donne ha il compito di rafforzare le giovani donne del rione di età compresa tra i 12 e i 18 anni.
Lòng họ tràn đầy sự bình an mà đã hỗ trợ và củng cố họ.
Erano ripieni di una pace interiore che li ha sostenuti e rafforzati.
Những công cụ dùng để giáo dục, thúc đẩy, và củng cố
Strumenti che insegnano, stimolano e rafforzano
Ông chấp thuận bù đắp toàn bộ phí tổn để củng cố Vệ binh và Quân đội Jordan.
Accettò di coprire tutte le spese per rafforzare la Guardia Nazionale della Giordania e le forze armate alleate.
Đương đầu với gian truân giúp củng cố lòng tin nơi Đức Giê-hô-va
Nelle difficoltà la nostra fiducia in Geova si è rafforzata
Việc thông qua luật và việc bãi bỏ luật củng cố vụ án của hãng hàng không Piarco.
Il passaggio di quella legge e l'abrogazione hanno rafforzato il caso degli accusati dell'Aeroporto Piarco.
Lời cầu nguyện đóng vai trò nào trong việc củng cố đức tin?
Che ruolo ha la preghiera nel rafforzare la fede?

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di củng cố in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.