Cosa significa đàm thoại in Vietnamita?

Qual è il significato della parola đàm thoại in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare đàm thoại in Vietnamita.

La parola đàm thoại in Vietnamita significa conversazione, dialogo, colloquio, discorso, chiacchierare. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola đàm thoại

conversazione

(conversation)

dialogo

(conversation)

colloquio

(conversation)

discorso

(conversation)

chiacchierare

(converse)

Vedi altri esempi

Duvall 1-4-4-3-6, nghe thấy đàm thoại ở tần sóng 1600 megahertz.
Duvall 14436, abbiamo sentito delle voci a 1600 megahertz.
Đương nhiên, chẳng sớm thì muộn bạn cũng phải đàm thoại với người nói tiếng đó.
Naturalmente, prima o poi dovrete sostenere una conversazione in quella lingua.
15 phút: “Các cuộc đàm thoại thân thiện có thể động lòng”.
Min. 15: “Le conversazioni amichevoli possono toccare il cuore”.
Cầu nguyện là sự đàm thoại trực tiếp với Giê-hô-va Đức Chúa Trời.
(Romani 12:12) La preghiera è un dialogo diretto con Geova Dio.
Tôi đã giám sát các cuộc đàm thoại của anh với Chỉ huy trưởng Phi đội, Thuyền trưởng.
Ho monitorato le vostre comunicazioni col Comando della Flotta Stellare.
Gần hai ngàn năm trước đây một cuộc đàm thoại đã nói rõ về điểm này.
Questa verità fu messa in evidenza durante una conversazione avvenuta quasi 2.000 anni fa.
4 Đàm thoại thoải mái không có nghĩa là không cần phải sửa soạn trước.
4 Fare una conversazione rilassata non significa che la preparazione anticipata non serva.
Khi đi rao giảng, chúng ta nói trong khuôn khổ một cuộc đàm thoại.
Lì il nostro discorso è in forma di conversazione.
Mua sách đàm thoại.
Procurarsi un manuale di conversazione.
Không hề có đàm thoại, không dự phòng.
Senza nessuna comunicazione radio, nessun supporto.
Chúng ta sẽ phải đàm thoại thế nào đây?
Come saremo mai degli interlocutori?
Bà có đàm thoại với ai đó chưa á?
Hai parlato con qualcuno?
Con có ai đó muốn đàm thoại chứ?
C'è qualcuno con cui vuoi parlare, eh?
8 Hãy tưởng tượng bạn là một con chim lắng nghe cuộc đàm thoại trên Núi Ô-li-ve.
8 Immaginate di essere un uccellino e di aver sentito la conversazione sul Monte degli Ulivi.
Các cuộc đàm thoại thân thiện có thể động lòng
Le conversazioni amichevoli possono toccare il cuore
6 Hãy xem những quan điểm khác biệt như là chìa khóa dẫn đến cuộc đàm thoại tiếp tục.
6 Considerate le opinioni diverse come elementi utili per proseguire la conversazione.
Đây không phải là một cuộc bỏ phiếu đúng nghĩa mà là một cuộc đàm thoại.
Non sono voti quanto piuttosto un dialogo.
Chúng ta dùng chúng để đàm thoại với những người thân yêu đã khuất.
Li usiamo per parlare ai nostri cari che non ci sono più.
CÁC học sinh học một ngôn ngữ mới có thể dùng phương pháp văn phạm hoặc phương pháp đàm thoại.
CHI vuole imparare una lingua straniera può seguire il metodo grammaticale o quello comunicativo o “diretto”.
Trong các người viết Kinh-thánh, chỉ có sứ-đồ Giăng đã ghi lại cuộc đàm thoại rất thân mật này.
Tra gli scrittori biblici, solo l’apostolo Giovanni riporta questa intima conversazione.
Hay là kể với bạn gái về cuộc sống khác của anh nhiều hơn cả đàm thoại quốc tế vùng biển?
O parlare alla tua ragazza della tua vita parallela e'piu'una conversazione da fare in acque internazionali?
Khi bạn khởi đầu một cuộc đàm thoại, hãy cố gắng làm cho nó nên một kinh-nghiệm vui vẻ cho chủ nhà.
Quando iniziate una conversazione, cercate di renderla piacevole per il vostro interlocutore.
Một khi đã bắt đầu cuộc đàm thoại rồi, chúng ta có thể từ tốn quay sang nói đến thông điệp Nước Trời.
Una volta iniziata la conversazione, possiamo pian piano indirizzarla verso il messaggio del Regno.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di đàm thoại in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.