Cosa significa dép đi trong nhà in Vietnamita?

Qual è il significato della parola dép đi trong nhà in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare dép đi trong nhà in Vietnamita.

La parola dép đi trong nhà in Vietnamita significa dormiente, babbuccia, pianella, pantofola, ciabatta. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola dép đi trong nhà

dormiente

(slipper)

babbuccia

(slipper)

pianella

(slipper)

pantofola

(slipper)

ciabatta

(slipper)

Vedi altri esempi

Áo choàng và dép đi trong nhà ở trong tủ.
Accappatoi e ciabatte, nell'armadio.
Chúng tôi chuẩn bị sẵn những chiếc khăn ấm và dép đi trong nhà để bà không bị lạnh chân.
Avevamo subito pronti asciugamani e ciabatte caldi, così non prendeva freddo.
Tôi thường mang đồ ăn sáng tới giường ông, trong bộ đồ cũ và đôi dép đi trong nhà, ông thường đi dạo quanh khu vườn.
Gli portavo la colazione a letto, e poi, in pantofole e con una vecchia vestaglia, andava a passeggiare per il giardino.
Monson trở về từ nước Đức với đôi dép đi trong nhà sau khi đã cho đôi giày cùng bộ đồ vét và những chiếc áo sơ mi khác của ông.
Monson torna dalla Germania in pantofole dopo aver regalato le sue scarpe, e anche un abito e delle camicie che aveva di riserva.
Tôi đã được phước quen biết với người đàn ông này trong suốt 47 năm qua, và tôi sẽ luôn luôn trân quý hình ảnh của ông cho đến khi tôi chết. Đó là hình ảnh ông bay về nhà từ nước Đông Đức lúc đó có nền kinh tế suy sụp và chân mang đôi dép đi trong nhà vì ông không những đã cho cả bộ đồ vét và áo sơ mi khác của ông mà còn cho cả chính đôi giày ông đang mang nữa.
Ho la benedizione di conoscere quest’uomo ormai da quarantasette anni e l’immagine che terrò cara per tutta la vita è quella di lui in pantofole su un volo di ritorno dalla Germania dell’Est allora devastata economicamente, perché non aveva donato solo il suo secondo abito e la camicia che aveva in più, ma anche le scarpe che indossava.
Trong một bữa ăn như thế, thường người Do Thái chủ nhà bày tỏ lòng hiếu khách bằng cách rửa chân cho khách có thể đã đi bộ với đôi dép trên con đường đầy bụi.
In un’occasione del genere, normalmente il padrone di casa ebreo mostrava ospitalità lavando i piedi agli ospiti, che forse avevano percorso strade polverose calzando sandali.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di dép đi trong nhà in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.