Cosa significa gặp phải in Vietnamita?

Qual è il significato della parola gặp phải in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare gặp phải in Vietnamita.

La parola gặp phải in Vietnamita significa incappare, scontrare. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola gặp phải

incappare

verb

Nó sẽ dễ dàng làm mọi người nghĩ là Pellit gặp phải liều cocaine kém chất lượng.
Pellit potrebbe incappare in una partita di coca tagliata male.

scontrare

verb

Vấn đề khác bạn sẽ gặp phải là thiếu động lực.
L'altro problema con cui vi scontrerete è la mancanza di motivazione.

Vedi altri esempi

Vì một ngày nào đó cậu có thể chết nếu gặp phải trường hợp tương tự đấy.
Prima o poi ci rimarrai secco hai i ritlessi troppo lenti!
Không phải gần đây ngài hay gặp phải ác mộng sao?
Ultimamente avete avuto degli incubi?
Chính đáng, tuy nhiên, dường như các anh tình cờ gặp phải chuyện quan trọng rồi.
Tuttavia, pare che abbiate trovato una pista importante.
Nhưng khi trở về nhà, Archi lại gặp phải một rắc rối mới
Ma quando torna a casa, Archibald ha un nuovo grattacapo.
Họ đang gặp phải khó khăn nào?
Quali problemi hanno?
Mỗi lần mà anh " gặp " phải có ai đó kết thúc bằng cái chết
Ogni volta che lei " incontra ", qualcuno muore.
Những người đọc thư của Gia-cơ đang gặp phải những vấn đề nào?
Quali erano alcuni dei problemi incontrati da quelli a cui scrisse Giacomo?
Palmira đã gặp phải sự chống đối dữ dội của gia đình và hàng giáo phẩm.
Palmira aveva ricevuto molta opposizione da parte di familiari ed ecclesiastici.
Well, tình cờ mà tôi đã gặp phải vấn đề này.
Beh, io sono finito in questa cosa assolutamente per caso.
Ngày nay khắp nơi người ta gặp phải khó khăn nào?
Oggi quale difficoltà affrontano molti?
Xui cho tôi gặp phải đám mê tín này.
La mia solita fortuna, finire in mezzo a una banda di adoratori del fuoco.
17 Chúng ta có thể gặp phải một số thử thách lâu dài.
17 Può darsi che dobbiamo sopportare alcune prove a lungo.
Tôi đã gặp phải rắc rối này, thưa ngài.
Ho gia'visto questo problema, mio signore.
Hoặc bạn có gặp phải chuyện gì làm cho bạn lo âu không?
Siete tormentati dall’angoscia?
Anh đang theo một đầu mối, nhưng cứ gặp phải ngõ cụt.
Sto seguendo una pista, ma mi ritrovo sempre in un vicolo cieco.
Đây là lần đầu tôi gặp phải một cặp thế này.
E'la prima volta che mi imbatto in una coppia del genere.
Chúng ta gặp phải " một chút vấn đề " rồi đây.
Direi che abbiamo quello che io chiamerei un piccolo problemino.
2 Chúng ta cần phải đặc biệt kiên nhẫn khi gặp phải khu vực năng rao giảng.
2 La pazienza è specialmente necessaria quando il territorio è lavorato spesso.
Qua nhiều năm tháng, giống như những người khác, chúng tôi cũng gặp phải vấn đề.
Nel corso degli anni abbiamo avuto problemi, come tutti.
Tớ cũng từng gặp phải chuyện như thế rồi.
Sta solo facendo il capriccioso.
Chúa đã củng cố ông, và ông đã khắc phục được những thử thách mà ông gặp phải.
Il Signore lo fortificò ed egli superò le prove che dovette affrontare.
Tôi thường được hỏi: “Ngày nay, giới trẻ của chúng ta gặp phải thử thách lớn nhất nào?”
Mi viene chiesto spesso: “Qual è la difficoltà più grande che i nostri giovani affrontano oggi?”.
Nhưng tôi nghĩ cũng nên nói về sự khó khăn gặp phải.
Penso che ciò introduca tutta una serie di altre difficoltà.
19. a) Các em gặp phải những thử thách nào nơi học đường?
19. (a) Quali prove voi ragazzi incontrate a scuola?
Đặc biệt với các nỗi sợ hãi bạn gặp phải khi còn nhỏ.
Specialmente con le paure che ti porti dietro fin da bambino.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di gặp phải in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.