Cosa significa Gói Dịch vụ in Vietnamita?
Qual è il significato della parola Gói Dịch vụ in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare Gói Dịch vụ in Vietnamita.
La parola Gói Dịch vụ in Vietnamita significa Service Pack. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola Gói Dịch vụ
Service Pack
|
Vedi altri esempi
Các toà nhà đang dần trở thành các gói dịch vụ. Gli edifici diventano pacchetti di servizi. |
Anh đã đặt cho em gói dịch vụ spa ở La Posada. Starai benissimo, ti ho prenotato un trattamento in una spa a La Posada. |
Nó là một gói dịch vụ toàn vẹn, và nó hoạt động. Si tratta di un intero pacchetto di servizi, e funziona. |
Service Pack 6, gói dịch vụ cuối cùng cho Windows NT 4, bao gồm Internet Explorer 5.01. Internet Explorer 4.01 Service Pack 2 fu l'ultima versione per Windows prima di Internet Explorer 5. |
Tùy thuộc vào gói dịch vụ của bạn, nhà cung cấp dịch vụ có thể tính phí cuộc gọi điện thoại. Le telefonate potrebbero essere a pagamento a seconda del tuo piano tariffario. |
Quan trọng: Tùy thuộc vào gói dịch vụ của bạn, nhà cung cấp dịch vụ có thể tính phí tin nhắn văn bản hoặc tin nhắn đa phương tiện. Importante: SMS e MMS potrebbero essere a pagamento a seconda del tuo piano tariffario. |
Nếu bạn chọn nhận mã qua tin nhắn văn bản, hãy đảm bảo gói dịch vụ và thiết bị di động của bạn hỗ trợ gửi tin nhắn văn bản. Se hai scelto di ricevere i codici tramite messaggio di testo, assicurati che il tuo piano di servizio e il tuo dispositivo mobile supportino la ricezione di messaggi di testo. |
Nếu bạn chọn nhận mã bằng tin nhắn văn bản, hãy đảm bảo gói dịch vụ và thiết bị di động của bạn hỗ trợ gửi tin nhắn văn bản. Se hai scelto di ricevere i codici tramite messaggio di testo, assicurati che il tuo piano di servizio e il tuo dispositivo mobile supportino la ricezione dei messaggi di testo. |
Hãy tham khảo phần bên dưới để xem mỗi gói dịch vụ có tính phí liên quan đến những gói khác như thế nào và cách khắc phục hoặc tránh tình trạng đăng ký trùng lặp. Scopri tutte le correlazioni esistenti tra i nostri abbonamenti a pagamento e come risolvere o evitare un abbonamento doppio. |
Một số gói dịch vụ có tính phí của chúng tôi cũng tự động cấp cho bạn quyền sử dụng các gói khác, vì vậy, bạn có thể tiết kiệm tiền bằng cách hủy gói dịch vụ cấp thấp hơn. Poiché alcune delle nostre opzioni di abbonamento a pagamento ti danno automaticamente accesso anche ad altri abbonamenti, potresti risparmiare denaro annullando l'abbonamento di livello inferiore. |
Cuối tháng 10 năm 2016, hãng hàng không Air France ra mắt gói dịch vụ "Flight and Cinema", cung cấp cho những khách hàng đã đặt chuyến bay đặc biệt tới Paris để xem phim đầy đủ phương tiện đưa đón tới rạp chiếu, khi mà Pháp là một trong những quốc gia công chiếu Thần lực thức tỉnh sớm nhất. A fine ottobre Air France ha annunciato l'iniziativa "Flight and Cinema", mettendo a disposizione dei passeggeri di determinati voli per Parigi una navetta per il cinema per vedere il film. |
Vì vậy, chúng tôi đi tìm một vài nhà đầu tư và họ chi trả cho một gói dịch vụ và nếu những dịch vụ đó thành công kết quả kinh doanh sẽ khả quan hơn và với việc giảm tỷ lệ tái phạm tội chính phủ sẽ tiết kiệm được tiền và với khoản tiết kiệm đó họ có thể thanh toán cho các khoản đầu tư Troviamo degli investitori che pagano per una serie di servizi, e se questi servizi funzionano, migliorano i risultati, e con queste riduzioni misurate dei recidivi, il governo risparmia soldi, e con quei risparmi, può dare benefici. |
Nếu đang bị tính phí cho hai gói đăng ký dịch vụ thì khả năng cao là bạn phải hủy gói đăng ký ban đầu (trước khi nâng cấp lên gói mới). Se ti vengono addebitati due abbonamenti, è probabile che tu debba annullare l'abbonamento che avevi prima di eseguire l'upgrade. |
Các tính năng này bao gồm: Hoặc 30GB hoặc lưu trữ không giới hạn chia sẻ với Gmail, tùy thuộc vào gói dịch vụ Hỗ trợ khách hàng 24/7 Kiểm soát chia sẻ cho phép duy trì sự riêng tư của các tập tin cho đến khi khách hàng quyết định chia sẻ chúng Lập báo cáo và kiểm toán tiên tiến Google Apps bao gồm các trình biên tập trực tuyến dùng tạo các tài liệu văn bản hoặc định dạng tập tin tài liệu, bảng tính, thuyết trình, và các khảo sát. Le funzionalità includono: Spazio di memorizzazione di 30 GB o illimitato condiviso con Gmail, in base al piano Assistenza clienti 24/24 Condivisione dei controlli che mantengono i file privati fino a quando i clienti decidono di condividerli Controllo e reportistica avanzati Google Apps include editor online per la creazione di documenti di testo o formati documentali, fogli elettronici, presentazioni e sondaggi. |
Họ gộp những dịch vụ lại, rồi bán trọn gói. Aggregano servizi e li vendono. |
Nếu bạn đã chuyển từ Google Play Âm nhạc sang YouTube Premium: Bạn có thể tiết kiệm tiền bằng cách hủy gói đăng ký Google Play Âm nhạc vì dịch vụ này đã có trong gói thành viên YouTube Premium. Se hai effettuato il passaggio da Google Play Musica a YouTube Premium: puoi risparmiare annullando l'abbonamento a Google Play Musica, che è già incluso nell'abbonamento a YouTube Premium. |
Những gì đạt được thực sự gây phấn khích đến mức tôi muốn trồng rừng chuyên nghiệp như trong chế tạo xe hơi, viết phần mềm, hay làm bất cứ việc gì, Vậy nên tôi đã lập một công ty cung cấp dịch vụ trọn gói để trồng những khu rừng kiểu này. Così entusiasta dei risultati volevo piantare foreste con lo stesso acume con cui realizzavo le automobili o scrivevo software o facevo qualsiasi altra attività convenzionale, perciò ho fondato un'azienda che fornisce un servizio completo per creare questo tipo di foreste naturali autoctone. |
Khi bạn hủy dịch vụ email tùy chỉnh cùng gói đăng ký G Suite của mình thông qua Google Domains, thì những nội dung sau đây sẽ có hiệu lực ngay lập tức: Quando elimini l'email personalizzata con il tuo abbonamento a G Suite tramite Google Domains, avviene immediatamente quanto segue: |
Những gói đăng ký này có thể bao gồm các sản phẩm của Google, dịch vụ bên ngoài và sản phẩm hoặc dịch vụ trên Cửa hàng Play. Gli abbonamenti possono riguardare prodotti Google, servizi esterni e abbonamenti del Play Store. |
Nếu bạn kích hoạt lại gói đăng ký, chúng tôi sẽ tính phí cho bạn các dịch vụ G Suite từ ngày thanh toán gần nhất của bạn cho đến ngày bạn tạm ngưng dịch vụ. Se riattivi l'abbonamento, ti verrà addebitato il costo dei servizi G Suite dalla tua ultima data di fatturazione alla data in cui hai sospeso il servizio. |
Các hãng phát hành lớn cũng có thể cố gắng để tăng hiệu suất trên tất cả các nhóm phát triển nội bộ và ngoài bằng cách cung cấp các dịch vụ như thiết kế âm thanh và các gói mã phục vụ chức năng cần thiết thông thường. Gli editori maggiori possono anche cercare di aumentare l'efficienza tra tutti i gruppi di sviluppo interni ed esterni, fornendo servizi come effetti sonori e pacchetti software per le funzionalità più comuni. |
Vậy nên, tôi sẽ gói gọn nó lại với thứ cơ bản nhất của mọi khả năng và năng lực của đa dạng sinh học, thứ sản xuất ra tất cả những dịch vụ tuyệt vời này: tế bào sống. Voglio concludere con ciò che è alla base di questa capacità. di questa capacità di biodiversità, che produce tutte queste cose splendide: la cellula vivente. |
Ví dụ: Không minh bạch về chức năng mà phần mềm cung cấp hoặc không ngụ ý đầy đủ về việc cài đặt phần mềm; không bao gồm Điều khoản dịch vụ hoặc Thỏa thuận cấp phép người dùng cuối; đóng gói phần mềm hoặc ứng dụng mà người dùng không biết; thay đổi hệ thống mà không có sự đồng ý của người dùng; gây khó khăn cho người dùng khi vô hiệu hóa hoặc gỡ cài đặt phần mềm; không sử dụng đúng cách Google API có sẵn công khai khi tương tác với các dịch vụ hoặc sản phẩm của Google Esempi: software per cui non vengono chiaramente indicate le funzionalità fornite o tutte le implicazioni derivanti dall'installazione; software che non includono i Termini di servizio o un Contratto di licenza con l'utente finale (EULA); software o applicazioni associati ad altri software o applicazioni senza che l'utente ne sia al corrente; software che apportano modifiche al sistema senza il consenso dell'utente; software che presentano procedure di disinstallazione o disattivazione complicate; software che non utilizzano correttamente le API di Google disponibili pubblicamente quando interagiscono con prodotti o servizi Google |
Hơn nữa, từ các cửa sổ màu đỏ tươi của " Kiếm Inn cá, " có đến như vậy tia nhiệt thành, mà nó dường như đã tan chảy tuyết và băng đóng gói từ trước khi nhà, ở khắp mọi nơi khác, đông sương giá nằm mười inch trong một vỉa hè nhựa cứng, dày, khá mệt mỏi đối với tôi, khi tôi đánh chân của tôi đối với những dự báo không biết cảm động, bởi vì từ cứng, không ăn năn dịch vụ đế giày của tôi trong một hoàn cảnh khốn khổ nhất. Più avanti, dalle finestre di colore rosso vivo del " Pesce Spada- Inn ", ci è venuto ad raggi fervente, che sembrava aver sciolto la neve compatta e ghiaccio da prima della casa, per tutto il resto della congelato gelo laici dieci pollici di spessore in un duro, pavimento asfaltiche, - piuttosto stanco per me, quando ho colpito il mio piede contro le proiezioni silicea, perché da duro, spietato servizio le suole dei miei stivali erano in una situazione più miserabili. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di Gói Dịch vụ in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.