Cosa significa hiếm khi in Vietnamita?
Qual è il significato della parola hiếm khi in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare hiếm khi in Vietnamita.
La parola hiếm khi in Vietnamita significa di rado. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola hiếm khi
di radoadverb Bạn biết rằng công việc của con người tội lỗi hiếm khi dựa trên sự công bình. Si sa che le azioni dell’umanità peccatrice di rado si basano sulla giustizia. |
Vedi altri esempi
Áp lực này hiếm khi nào đến qua chỉ một sự việc dễ cho người ta nhận biết. Queste pressioni di rado si manifestano con un unico episodio facile da identificare. |
Phép lịch sự hiếm khi được để ý đến trong nhiều bài diễn văn chính trị. La civiltà è del tutto assente dai discorsi della politica. |
Nhưng ngay cả trong thời Kinh Thánh, Ngài cũng hiếm khi làm điều đó. Ma anche nei tempi biblici Dio compì di rado tali prodigi. |
Báo tuyết hiếm khi gặp nhau đó là điều không đoán trước được và căng thẳng. I leopardi delle nevi si incontrano cosi'raramente, che c'e'incertezza e tensione. |
Sự Phục Vụ Rất Hiếm Khi Là Thuận Tiện Il servizio raramente è facile |
Anh hiếm khi một hài lòng về chuyện gì, đúng không Mr Daley? Tu non riesci a goderti molto le cose, dico bene larry caro? |
Hiếm khi nào các em có thể dành ra nhiều thời giờ để học hỏi như bây giờ. Non potrete sempre dedicare così tanto tempo all’apprendimento come ora. |
Các con đường tốt nhất trong cuộc sống hiếm khi là dễ dàng nhất. Nella vita, raramente i sentieri migliori sono quelli più facili. |
Hiếm khi em hút. Non lo faccio spesso. |
Bà dì của tôi thường nói rất nhiều, nhưng hiếm khi đòi hỏi sự đáp lại Mia zia e'una grande conversatrice, ma raramente pretende risposta. |
Nao, nay đã 23 tuổi, tâm sự: “Trước khi bắt đầu vào tiểu học, tôi hiếm khi thấy cha. Nao, che ora ha 23 anni, ammette: “Prima di cominciare le scuole elementari vedevo mio padre di rado. |
Trong thực tế nữ hoàng hiếm khi sử dụng quyền này. Nella pratica, essa ha raramente bisogno di esercitare questo potere. |
Hiếm khi có mưa, nên thức ăn và nước uống rất khó tìm. Piove raramente, quindi e'molto difficile trovare acqua e cibo. |
Lúc sắp chết, ông nói bố tôi hiếm khi ăn. Hai detto che, verso la fine, mio padre mangiava raramente. |
Cận thần hiếm khi đi tới vùng hạ trấn. I cortigiani raramente scendono nella citta'bassa. |
Bà rất hiếm khi kể về những sự kiện xảy ra trong những tháng đầu của cuộc chiến. Parlava raramente degli eventi dei primi mesi di guerra. |
Thậm chí hiếm khi ra khỏi nhà. Anzi, usciva raramente di casa. |
Rất hiếm khi có được 1 sự đầu tư từ bên ngoài cho giáo dục cho các em gái È raro ottenere un investimento esogeno nell'istruzione femminile. |
Chúng rất hiếm khi xảy ra, đồng thời có chọn lọc và có mục đích rõ ràng. Ne sono due esempi il diluvio universale dei giorni del patriarca Noè e la distruzione delle città di Sodoma e Gomorra al tempo di Lot. |
Ta đã mất kiểm soát đất nước mình, và chính vợ ta hiếm khi nhìn mặt ta. Ho perso il controllo del mio Paese, e mia moglie a malapena mi guarda. |
Ông hiếm khi xuất hiện trong series này. Appare molto di rado nella serie. |
Vì lý do này, chuỗi thức ăn hiếm khi vượt quá 5 hay 6 bậc. Questo è il motivo per cui le catene trofiche non superano i 5 o 6 livelli. |
Ở đây rất hiếm khi có mây. Le nubi visitano raramente questa zona. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di hiếm khi in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.