Cosa significa huy động in Vietnamita?

Qual è il significato della parola huy động in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare huy động in Vietnamita.

La parola huy động in Vietnamita significa mobilitare. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola huy động

mobilitare

verb

Vậy hãy huy động toàn lực lượng, tôi muốn nghe mọi thứ, được không?
Allora mobilita tutta la squadra, voglio sapere tutto, okay?

Vedi altri esempi

Cũng có thể làm điều tương tự để huy động sự hỗ trợ của cộng đồng hải ngoại.
Si può fare la stessa cosa per facilitare le donazioni della diaspora.
Di dời người dân vào hầm trú ẩn và huy động quân đội.
Manderò gli abitanti nei tunnel e mobiliterò l'esercito.
Huy động tất cả các cánh quân cả người Nhật và người Manchuria.
Muovete tutte le nostre forze del Giappone e della Manciuria.
Khoảng 120.000 lính đã được huy động trong cuộc chiến, và có khoảng 3.500 người chết.
Il conflitto mobilitò circa 120.000 uomini e causò circa 3.500 vittime.
Huy động các đồng minh AmWorks của chúng ta ở Quốc hội.
Voglio mobilitare i sostenitori di AmLav al Congresso.
Vậy cần những gì để huy động 100 phần trăm?
Cosa possiamo fare per movimentare quel 100 per cento?
Vậy hãy huy động toàn lực lượng, tôi muốn nghe mọi thứ, được không?
Allora mobilita tutta la squadra, voglio sapere tutto, okay?
Quỹ đã huy động được hơn 80 nghìn.
La fondazione ha raccolto più di 80mila dollari.
Đô đốc Hayes đang huy động hạm đội tại khu vực Typhon.
L'ammiraglio Hayes sta mobilizzando una flotta nel settore Typhon.
Vậy huy động các nguồn lực của ông.
Allora serviti delle tue risorse.
Huy động 100 phần trăm đi bầu, và thật nhanh chóng, chúng ta có cách mạng.
Movimentate quel 100 per cento. e per la notte, avremo la rivoluzione.
Chúng ta cần tất cả mọi người mà chúng ta có thể huy động được.
Abbiamo bisogno di tutte le persone possibili.
Huy động tất cả " Sniffer " chúng ta có.
Trovami tutti i segugi che abbiamo.
Thần Dớt huy động tất cả các vị thần vào cuộc tìm kiếm.
Zeus guidò gli dei in una ricerca frenetica.
Tới năm 1936 Haganah đã có thể huy động tới 10.000 người, cùng với 40.000 quân dự bị.
Nel 1936 l'Haganah mise in campo 10.000 uomini pronti alla mobilitazione, a fronte di 40.000 riservisti.
Không có sự hỗ trợ từ chính phủ, các công ty Nigeria tự huy động vốn nước ngoài.
Senza alcun supporto sovrano, un'azienda nigeriana raccoglie capitali offshore.
Huy động tất cả nhân viên cảnh sát con người và lực lượng dự bị
Richiamate ogni singolo agente umano e i riservisti!
Tôi tin rằng luật lệ cơ bản là: Dễ huy động không có nghĩa là dễ đạt được.
Credo che la regola generale sia: movimentazione facile non sempre significa risultati facili.
Hãy gửi người đưa tin nhanh nhất tới để huy động họ.
Manderai il nostro cavaliere più veloce a mobilitarle.
Huy động quân 5.000, đánh phía bắc Giang Đông.
Seleziona 5000 per invadere Jiangdong
Đức huy động Tập đoàn quân 18 tấn công Paris.
Il 19 Pichegru occupò Amsterdam.
Tên Xưởng Công này huy động bao nhiêu người chỉ để bắt 1 cô gái!
L'Agenzia Ovest ha mandato un esercito solo per inseguire una donna incinta?
Anh phải huy động quân đội tộc Tiên.
Devi mobilitare l'esercito degli Elfi.
Và sử dụng Internet để huy động và công khai biểu tình thực sự đã có từ lâu.
L'uso di internet per mobilizzare e protestare in realtà risale a tempi indietro.
Laurel, đến gặp bố cô, huy động lực lượng cảnh sát.
Laurel, vai da tuo padre, mobilita la polizia.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di huy động in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.