Cosa significa khán đài in Vietnamita?
Qual è il significato della parola khán đài in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare khán đài in Vietnamita.
La parola khán đài in Vietnamita significa tribuna. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola khán đài
tribunanounfeminine Anh ấy đang đi tới khán đài, anh Federistas. Si sta avvicinando alla tribuna, amici spettatori. |
Vedi altri esempi
Uhm không hề gì.Chúng tôi vừa được mời ngồi ở khán đài danh dự. E'improbabile, siamo stati invitati a sedere nel pulvinare. |
Ngọn đồi Sendlinger (ngày nay là Theresienhohe) đã được sử dụng như một khán đài cho 40.000 người. La Sendlinger Berg (monte di Sendling) (oggi Theresienhöhe: altura di Teresa) fu usata come tribuna per i 40 000 spettatori della corsa. |
con bé hút cỏ bên dưới băng ghế khán đài. Sam, fuma erba dietro gli spalti. |
Tôi có thể dẫn các vị đến khán đài không? Posso condurre le Loro Eccellenze alla galleria? |
(Khán đài vỗ tay) Chân thành cám ơn. (Applausi) Grazie mille. |
Tớ sẽ thả cậu ở khán đài và biến, được chứ? Vi lascio alla tribuna e filo via. |
QKK Mấy con gà già trên khán đài còn giỏi hơn mấy con gà trẻ trên sân. I vecchietti sugli spalti sono più vivaci dei giovincelli in campo |
Và tôi muốn mọi người trong khán đài cùng tham gia với tôi. Vorrei che tutti voi giù nella platea e anche tutti gli altri prendano parte alla dimostrazione. |
(Khán đài cười) Họ được gọi là Granny Cloud (Người Bà trên mây). (Risate) Sono chiamate Granny Cloud. |
Ngồi trên khán đài là 996 bức tượng nhỏ. Sedute tra il pubblico ci sono 996 piccole sagome. |
Xe giờ đã tới khán đài Ecco la tribuna. |
(Khán đài cười) "Mà thôi, thầy đi đây." (Risate) "E comunque, adesso me ne sto andando." |
Khán đài sân vận động là chỗ tốt nhất chúng tôi tìm được. La tribuna dello stadio fu quanto di meglio riuscimmo a trovare. |
Ông ấy đã mời chúng ta ngồi trên khán đài danh dự ngày mai. Ci ha invitati a sedere sul pulvinare domani. |
Khán đài Anfield Road đối diện với The Kop, là nơi các cổ động viên đội khách ngồi. L'Anfield Road Stand si trova dalla parte opposta del Kop e ospita i tifosi della squadra in trasferta. |
Trong tô Jack đang cầm là các quả bóng ghi số khán đài Jack ha le palline con i settori del teatro. |
Khán đài mới. Nuove tribune. |
Nó đang ở trong đường hầm bảo trì bên dưới khán đài. Nel corridoio di manutenzione sotto gli spalti. |
Nắm được dây cương không hơn là khoanh tay đứng xem trên khán đài sao? E'una gara a cui vale la pena partecipare. O forse preferisci guardarla dagli spalti? |
Không ai ở trong khán đài? Nessuno del pubblico? |
(Khán đài cười) Tụi nhóc đã làm thế, và mời các bạn xem qua cái này. (Risate) L'hanno fatto e guardate un po' questo. |
Vậy là tôi được ngồi khán đài thượng hạng rồi hả? Ho al primo posto un posto. |
Jack, quăng tôi 1 quả bóng ghi số khán đài Vediamo quale settore è uscito. |
Khán đài này lớn thứ ba ở Ý với chiều dài 140 mét và rộng 119 mét. Ha forma ellittica e per grandezza è il terzo in Italia, grazie ai suoi 140 metri di lunghezza e 119 di larghezza. |
Và trên khán đài là Brian Clough. e li nella tribuna siede Brian Clough. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di khán đài in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.