Cosa significa khó tiêu in Vietnamita?
Qual è il significato della parola khó tiêu in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare khó tiêu in Vietnamita.
La parola khó tiêu in Vietnamita significa indigesto, pesante. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola khó tiêu
indigestoadjective |
pesanteadjective |
Vedi altri esempi
Tránh những thức ăn khó tiêu vì khi bị sốt bao tử không hoạt động tốt. Evitate i cibi difficili da digerire, poiché la febbre rallenta la digestione. |
Bạn sẽ thấy đau ngực hoặc khó tiêu. Beh, si sente dolore al petto o senso di indigestione. |
Hơn nữa, khi nướng đủ chín, pizza sẽ không gây khó tiêu. Inoltre, quando è ben cotta, difficilmente la pizza crea problemi digestivi. |
Hóa ra, mày không phải á thần duy nhất khó tiêu diệt. Pare che tu non sia l'unico mezzosangue difficile da uccidere. |
Hãm hiếp giả, bạo lực giả, khó tiêu hoá lắm. Stupri simulati, violenza simulata. |
Chồng tôi cứu chúng vì thật ra khó mà tiêu diệt chúng. Mio marito li ha salvati perché sono notoriamente difficili da eliminare. |
▪ Trẻ phát ban, khó thở, tiêu chảy hoặc ói mửa nhiều lần trong ngày ▪ ha eruzioni cutanee, diarrea, respira con difficoltà o vomita ripetutamente |
Kế hoạch duy nhất mà tôi có... có lẽ sẽ khó mà tiêu hóa được. L'unico piano a cui ho pensato finora... potrebbe essere un tantino disgustoso. |
19 Phao-lô đã nói rất đúng rằng ông đãi thân thể ông một cách nghiêm khắc bởi vì khi một người muốn tự chủ thì gặp phải nhiều yếu tố rắc rối về thể xác như huyết áp cao, thần kinh xao động, mất ngủ, nhức đầu, khó tiêu, v.v... 19 Paolo poté ben dire che trattava con durezza il suo corpo, poiché chi vuole esercitare padronanza di sé deve fare i conti con molti fattori fisici come ipertensione, nervosismo, insonnia, emicrania, difficoltà di digestione, e così via. |
Ngoài ra, vi khuẩn HIV đột biến khiến nó trở thành mục tiêu khó nhắm. La cosa peggiore è che l’HIV è soggetto a mutazioni, il che lo rende un bersaglio elusivo. |
Phân tán ra có thể làm cáo khó chọn mục tiêu. Disperdendosi, per la volpe scegliere un bersaglio diventa piu'difficile |
Virus có vẻ hơi phức tạp khó đạt mục tiêu hơn tôi dự đoán. Il virus e'piu'difficile da colpire di quel che credevo. |
Một mục tiêu khó đạt được Una meta che sfugge |
‘Công lý cho mọi người’ đã chứng tỏ là một mục tiêu khó đạt. ‘Giustizia per tutti’ si è rivelato un obiettivo sfuggente. |
Tất cả đều nhắm đến cùng một mục tiêu khó đạt được: sống mạnh khỏe và hạnh phúc. Tutti hanno lo stesso, fuggevole obiettivo: essere sani e felici. |
Tất cả chúng ta, trong cuộc đời mình sẽ có thể đối mặt với những mục tiêu khó chinh phục. Tutti noi, nelle nostre vite, possiamo raggiungere obiettivi apparentemente insormontabili. |
Tôi dùng từ giảm nghĩa cho sự nhẹ nhõm trong tiêu hóa -- đúng hơn là -- sự khó chịu trong tiêu hóa, mà bộ ruột của ta phải chịu trách nhiệm. Io uso l'eufemismo di ́conforto digestivo'. Ma in realtà è un disagio digestivo che interessa l'intestino. |
Nhiều nữ tín đồ đấng Christ cũng thấy rằng kinh tế khó khăn làm tiêu tan ý định kết hôn của họ. Anche molte donne cristiane nubili riscontrano che i loro progetti di matrimonio non riescono a concretizzarsi a causa di problemi economici. |
Mục tiêu nào khó nhất? E le più difficili? |
Nhưng công lý lại là một tiêu chuẩn khó khăn hơn từ thiện. La giustizia, però, è ad un livello maggiore rispetto alla carità. |
Chúng gặp khó khăn khi tiêu hoá những loại ngũ cốc này, tất nhiên, nhưng đó không là vấn đề đối với nhà sản xuất. Naturalmente avevano problemi a digerirli, ma questo non costituiva un problema per gli allevatori. |
Bạn bè tạo ra một sự khác biệt lớn trong việc sống theo một cách dễ dàng—hoặc khó khăn—các tiêu chuẩn của chúng ta. Quanto sia facile o difficile vivere in base alle nostre norme dipende dall’influenza degli amici. |
Ý anh là anh muốn đơn giản là đưa nhiều tiền hơn cho người nghèo để triệt tiêu nghèo khó. Intendi dare più denaro ai poveri per eradicare la povertà. |
Có thể con chỉ thấy khó để biến những tiêu chuẩn của cha mẹ thành tiêu chuẩn của chính mình. Magari sta solo cercando di farli propri e di collocarli nella sua vita. |
Về vấn đề nhân sự, tôi biết là rất khó để tìm người đủ tiêu chuẩn Per quanto riguarda la questione del personale, so che e'difficile trovare persone competenti. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di khó tiêu in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.