Cosa significa lời nhận xét in Vietnamita?

Qual è il significato della parola lời nhận xét in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare lời nhận xét in Vietnamita.

La parola lời nhận xét in Vietnamita significa considerazione, osservazione, riflessione. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola lời nhận xét

considerazione

nounfeminine

Sau đó, ông ghi lại trong nhật ký của mình lời nhận xét thấu đáo nhất này.
Poi riportò nel diario questa profondissima considerazione.

osservazione

nounfeminine

Những lời trêu chọc của chúng biến thành nhạo báng kết hợp với những lời nhận xét hạ cấp.
Le loro insinuazioni, associate ad osservazioni condiscendenti, erano ora volte a schernirmi.

riflessione

nounfeminine

Sau đây là lời nhận xét của Chị Maynes về kinh nghiệm của mình:
Ciò che segue sono alcune riflessioni della sorella Maynes sulla sua esperienza:

Vedi altri esempi

Hãy lưu ý lời nhận xét của một số người khác.
Noti come si sono espressi altri in proposito.
Nhiều lời nhận xét tiêu cực.
Sparano a zero e commenti maligni.
▪ “Khi chúng ta nói chuyện lần trước, ông / bà có một lời nhận xét rất hay.
▪ “La volta scorsa lei ha fatto un’osservazione molto interessante.
Sau vài lời nhận xét lịch sự, ông nhìn tôi và nói: “Điều đó đã xảy ra chưa?”
Dopo una cordiale accoglienza, mi guardò e disse: «Ti è già successo?»
Tôi đọc vài câu, rồi ghi vài lời nhận xét về những điều tôi vừa đọc.
Leggevo un brano e prendevo appunti su quello che avevo appena letto.
Nhân tiện hắn đã đá em tối nay sau khi hắn đọc được lời nhận xét về em.
A proposito, mi ha mollata dopo aver letto la mia recensione.
LỜI nhận xét ấy gợi ý rằng rất hiếm có những người bạn thật.
UN’OSSERVAZIONE del genere fa pensare che i veri amici siano rari.
2 Những lời nhận xét như thế cho thấy sự thiêng liêng tính mang lại nhiều lợi ích.
2 È chiaro che se siamo persone dalla mentalità spirituale possiamo raggiungere molti risultati positivi.
Vị ấy đã đưa ra một lời nhận xét đầy ấn tượng.
Fece un’affermazione degna di nota.
Lời nhận xét của người khác
▪ Consigli di altri
Sau đây là lời nhận xét của một số anh chị:
Vediamo cosa hanno detto alcuni:
Trợ lý anh ta đã đến gặp chúng tôi với một lời nhận xét.
La sua assístente è venuta da me con una proposta.
Hãy xem bối cảnh Chúa Giê-su đưa ra lời nhận xét này.
Consideriamo cosa spinse Gesù a fare quell’osservazione.
Họ nói rằng: “Lời nhận xét của Lisa đã ảnh hưởng chúng tôi nhiều nhất.”
Mi hanno detto: «Il commento di Lisa ci ha colpito molto».
Bạn có đồng ý với lời nhận xét bi quan trên không?
SIETE d’accordo con questa fosca affermazione?
Sau đây là vài lời nhận xét trích từ các bài báo:
Ecco i commenti di alcuni giornalisti:
Những lời nhận xét đó thật báng bổ và không thích đáng.
Sono affermazioni profane e irrilevanti!
Đôi khi chúng ta cần phải thốt ra lời nhận xét như vậy.
A volte ci viene richiesto di esprimere questi giudizi.
Tôi cáu vì những lời nhận xét xem nhẹ tương lai bọn tôi.
Mi infastidisce che il nostro futuro sia preso alla leggera.
Lời nhận xét này thật đúng làm sao!
Com’è vero questo!
Hoặc những lời nhận xét sâu sắc có thể đến từ một người bạn giàu kinh nghiệm sống.
Oppure ad aiutarvi con le sue osservazioni piene di discernimento potrebbe essere un amico che ha esperienza di vita.
Sau đây là một số lời nhận xét của cử tọa.
Seguono alcuni commenti fatti dai presenti.
Theo lời nhận xét của mẹ bé Max, giữ gìn vệ sinh là trách nhiệm của cả nhà.
Come fa notare la madre di Max, per mantenere l’igiene in casa occorre la collaborazione di tutti.
Ngài thậm chí chịu đựng những lời nhận xét gay gắt của anh em ngài.
Sopportò anche le osservazioni pungenti rivoltegli dai suoi fratellastri.
Lời nhận xét sau cùng cho chúng ta lý do để ngẫm nghĩ.
Quest’ultima osservazione dovrebbe farci riflettere.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di lời nhận xét in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.