Cosa significa mẫu mã in Vietnamita?
Qual è il significato della parola mẫu mã in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare mẫu mã in Vietnamita.
La parola mẫu mã in Vietnamita significa tipo, modo, modellare, modalità, stile. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola mẫu mã
tipo(model) |
modo(style) |
modellare(model) |
modalità(style) |
stile(style) |
Vedi altri esempi
Anh có nhớ mẫu mã không? Riesci a ricordarti lo schema? |
Đại tướng sẽ hợp đồng với Aerospace... về 1 dự án mới, vì họ có mẫu mã đẹp. Il generale ha dato il via alla Quest Aerospace per costruire il prototipo del loro esoscheletro. |
Có biết mẫu mã gì đâu chứ. Non so quale sia il suo schema! |
Nước Úc đã phải thay mẫu mã chai để cứu loài bọ. In Australia hanno dovuto cambiare le bottiglie per salvare gli scarabei. |
Danh tính tự nó không nên là một mẫu mã chảnh chọe hay một huy chương vàng mà là một cuộc cách mạng. L'identità in sé non dovrebbe essere un'etichetta arrogante o una medaglia d'oro, ma una rivoluzione. |
Họ nhìn hình ngoài bìa, lời nhạc, mẫu mã bao bì, và đọc lời phê bình trên báo và xem các đoạn trích ngắn. Osservano le figure sulla copertina, i testi delle canzoni e la confezione, e leggono le recensioni sui giornali e in particolare i brani citati. |
Chiếc xe tải của họ khớp với mẫu mã và nơi sản xuất chiếc xe tải mà tên trộm dùng để lấy máy ly tâm. Il furgone e'dello stesso modello di quello usato per rubare la centrifuga. |
“ Hàng người ta đặt cho mùa Giáng sinh tôi đã giao xong cả rồi, bây giờ tôi có thể thử nghiệm mẫu mã khác,” Harvey nói. «Ho finito le consegne di Natale, ora posso fare i miei esperimenti» disse il signor Harvey. |
Và mẫu mã rất đa dạng, Rauschenberg, Jasper Johns và nhiều nghệ sĩ khác đang tạo ra các tác phẩm nghệ thuật và điêu khắc đẹp bằng phế liệu. Rauschenberg, Jasper Johns, e molti artisti che stavano facendo bellissima arte e sculture con materiali di scarto. |
Nguyên mẫu P.1040 (mã ký hiệu VP401), được đổi tên thành Hawker N.7/46 bay vào ngày 2/9/1947, do phi công Bill Humble điều khiển. Il prototipo P.1040 (VP401), citato a volte come Hawker N.7/46 in base alle convenzioni della marina, venne portato in volo per la prima volta il 2 settembre 1947, ai comandi del pilota collaudatore Bill Humble. |
Mẫu giấy mang mã số 3522 này được tìm thấy ở Oxyrhynchus, Ai Cập, và có nguồn gốc từ thế kỷ thứ nhất CN. Trovato a Ossirinco, in Egitto, e contrassegnato con il numero 3522, risale al I secolo E.V. |
Kết quả phân tích mẫu máu trên thanh mã tấu. L'analisi del sangue sulla scimitarra. |
Cũng nên gửi mẫu đơn này khi mã số điện thoại vùng thay đổi. Questo include eventuali cambiamenti nel numero telefonico. |
Lấy nhật báo làm 1 ví dụ, ta có thể thấy chi phí cao là một yêu cầu ban đầu để thu thập thông tin, tri thức và văn hóa những yếu tố dẫn tới sự phân nhánh rõ rệt giữa những người sản xuất có khả năng huy động vốn tài chính giống như bất cứ tổ chức công nghiệp nào và những khách hàng thụ động lựa chọn từ một số mẫu mã nhất định do những mô hình công nghiệp sản xuất. Iniziamo con i quotidiani, che abbiamo visto richiedere un alto costo iniziale per creare informazione, conoscenza, e cultura, che porta ad una netta divisione tra produttori -- che dovevano essere in grado di raccogliere capitale proprio come ogni altra organizzazione industriale -- e consumatori passivi, che potevano scegliere da un certo set di cose che quel modello industriale poteva produrre. |
Mật mã, nó có mẫu giống hệt những cái khác. Quel messaggio cifrato era proprio come gli altri. |
Và tôi nghĩ rằng mẫu mã có khả năng triệt tiêu một số độc hại từ lực lượng xã hội, như khuôn mẫu tiêu cực trong các nhà hàng Nhưng khá nghiêm túc, đó là một lời tuyên bố với tôi rằng một điều mà bạn làm, sắp xếp, xem là bản chất hung hăng của thế giới công nghiệp đã sản xuất - đại loại như lượng khổng lổ của sự vật, và khi bạn - trong văn hóa cá nhân và tôi nghĩ việc bảo tồn sự đa dạng văn hoá là điều quan trọng với chúng ta. E io credo che lo schema abbia la capacità di sradicare alcune delle più diaboliche forze della società, come la cattiva forma nei ristoranti, ma in modo piuttosto serio, per me è stata l'affermazione che quella cosa che si fa, o che è come se si vedesse, è la natura aggressiva che ha prodotto il mondo industriale -- una specie di grosso ammasso di cose quando -- nella monocultura, e io credo che il preservare la diversità nella cultura sia qualcosa di importante per noi. |
Và vì vậy hoá ra là chúng ta quá theo khuôn mẫu, bộ não của chúng ta có các mạch thần kinh chuyên dụng để giải mã kiểu khuôn mẫu này. Si scopre che siamo così stereotipati, che i nostri cervelli hanno un circuito neurale dedicato per decodificare questi stereotipi. |
Nguyên mẫu thứ 5 có mã DG206, trang bị hai động cơ de Havilland Halford H.1 do các vấn đề xảy ra đối với động cơ dự định trang bị là loại Whittle W.2, đã bay lần đầu vào ngày 5/3/1943 tại RAF Cranwell, do phi công Michael Daunt điều khiển. Il quinto prototipo (DG206) dotato di motori de Havilland Halford H.1, adottati a causa dei problemi ai Whittle W.2 originariamente previsti, volò per la prima volta il cinque marzo 1943 dalla base aerea della RAF di Cranwell con Michael Daunt ai comandi. |
Cuộc triển lãm tại Đại Hý Trường cho khách cơ hội ngắm nhìn hình tượng của các lực sĩ thời xưa, phần lớn là mẫu sao lại thời La Mã của những công trình điêu khắc gốc Hy Lạp. La mostra del Colosseo permetteva di ammirare stupende raffigurazioni di antichi atleti, perlopiù copie di epoca romana di sculture greche. |
Mẫu thân của em chết cho dù lấy mạng của phò mã, em cũng không oán hận ai. Non posso perdonare il genero del Re, neanche se paga con la vita. |
Warren Thornton, người vẫn làm tất cả mô hình CAD cho chúng tôi, phải viết mã cho một mẫu CAD theo kích thước để tạo ra mô hình này từ những bộ dữ liệu đầu vào thực dự rắc rối này. Warren Thornton, che fa ancora oggi tutti i nostri modelli CAD, ha dovuto scrivere un codice CAD su misura per produrre questo modello sulla base di dati alquanto complessi. |
H6K1 (Thủy phi cơ Hải quân Loại 97 Kiểu 1) Phiên bản nguyên mẫu trang bị động cơ Mitsubishi Kinsei 43 công suất 1000 mã lực. H6K1 (idrovolante navale Tipo 97 Modello 1) prototipo equipaggiato con motori Mitsubishi Kinsei 43 da 1 000 CV (735 kW) e realizzato in 3 esemplari. |
Trong thư, Giáo hội Công giáo La Mã chỉ thị rằng bốn mẫu tự Hê-bơ-rơ và các dạng khác của danh Đức Chúa Trời nên được thay bằng từ “Chúa”. Con questo documento la Chiesa Cattolica ha stabilito che il Tetragramma, nei vari modi in cui viene reso, deve essere sostituito con “Signore”. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di mẫu mã in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.