Cosa significa một lúc nào đó in Vietnamita?
Qual è il significato della parola một lúc nào đó in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare một lúc nào đó in Vietnamita.
La parola một lúc nào đó in Vietnamita significa un giorno, un giórno, vecchio, prima o poi, qualche volta. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola một lúc nào đó
un giorno(sometime) |
un giórno(some time) |
vecchio(sometime) |
prima o poi(sometime) |
qualche volta(sometime) |
Vedi altri esempi
vào một lúc nào đó. Per il momento. |
Cháu hy vọng sẽ gặp cậu ấy vào một lúc nào đó. Spero d'incontrarlo un giorno. |
Đến một lúc nào đó thì người ấy chết. In seguito morì. |
Và một lúc nào đó, ♪ Perché non ci vorrà molto ♪ |
Có lẽ họ đã ở trong tù với ông vào một lúc nào đó. Forse erano stati in prigione con lui in qualche circostanza. |
Tới một lúc nào đó ta đều mất đi anh hùng của mình. Prima o poi, tutti perdiamo i nostri eroi. |
Có thể một lúc nào đó tôi sẵn sàng làm. Potra'arrivare il momento in futuro in cui lo faro'altrettanto volentieri. |
Bởi vì tôi đã phải, trong một lúc nào đó, nói rằng "Tôi đang làm gì ở đây?" Perché a un certo punto ho dovuto dire: "Cosa sto facendo qui fuori? |
Đây là câu hỏi mà một lúc nào đó phần đông trẻ con hay đặt ra. Questa è una domanda che prima o poi la maggioranza dei bambini fa. |
Một lúc nào đó, sẽ có người phải nói " Quá đủ rồi! " Un giorno qualcuno dovrà dire basta! |
Hy vọng sẽ đạt được trong khoảng từ nay tới năm 2015, một lúc nào đó ở khoảng giữa. Se tutto va bene succederà tra ora e il 2015, da qualche parte in questo lasso di tempo. |
Một lúc nào đó, biết đâu đấy. Qualche volta... magari. |
Này, bảo mẹ cậu là một lúc nào đó bà ta phải rời khỏi nhà tôi. Di'a tua madre di cominciare a sloggiare da casa mia. |
Rồi đến một lúc nào đó, ông sẽ chào khách và quay về nhà. Poi a un certo punto si congederà dal visitatore e tornerà a casa. |
Đến một lúc nào đó, mình sẽ thoát khỏi đây". A un certo punto uscirò." |
“Đến một lúc nào đó trong thập niên 1960, Địa ngục đã biến mất”. “A UN certo punto degli anni ’60 l’Inferno è scomparso”. |
Dịch vụ phải có khả năng liên lạc với cô ta tại một lúc nào đó. L'agenzia deve essere riuscita a contattarla ad un certo punto. |
Ông nói, “Đến một lúc nào đó, AIDS sẽ quét sạch loài người. "«Fra un po'""di tempo, l'Aids spazzerà via gli umani." |
Đến một lúc nào đó con sẽ phải sống mà không có mình. Un giorno dovrà sopravvivere senza il nostro aiuto. |
Ngay cả loài khỉ đến một lúc nào đó cũng biết đứng thẳng. Anche le scimmie hanno assunto la posizione eretta ad un certo punto. |
Đến một lúc nào đó, hắn sẽ có nhiều kẻ thù hơn bạn bè! Un giorno, avrà più nemici che amici. |
Một lúc nào đó. Uno alla volta. |
Và vào một lúc nào đó cô ấy đến gặp cái thằng cha rồ ấy. E a un certo punto è andata da questa palla di lardo pazza. |
Như vậy nó sẽ được trả ơn ở một lúc nào đó trong tương lai. Quindi lui riceverà, prima o poi, un favore in cambio. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di một lúc nào đó in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.