Cosa significa nấu sôi in Vietnamita?
Qual è il significato della parola nấu sôi in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare nấu sôi in Vietnamita.
La parola nấu sôi in Vietnamita significa bollire, ribollire, boglire, foruncolo, punto di ebollizione. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola nấu sôi
bollire(seethe) |
ribollire(seethe) |
boglire(boil) |
foruncolo(boil) |
punto di ebollizione(boil) |
Vedi altri esempi
Ơ, để tôi đi đốt lửa nấu sôi nước và... Dovrò rimetterla in moto, allora... |
Nước chỉ cần nấu sôi độ vài giây”. L’acqua deve bollire solo per alcuni secondi”. |
Nấu sôi dầu ô liu, băm tỏi. Scalda l'olio d'oliva e schiaccia l'aglio. |
Ta sẽ nấu sôi sau. Dopodiche'potremo bollirla. |
Dồn hết vào bao tử cừu, rồi nấu sôi lên. li metti nello stomaco di una pecora e fai bollire. |
Nước từ ao hồ, sông, và những bồn chứa, giếng không đậy nắp ít khi sạch, nhưng nếu nấu sôi thì an toàn hơn. Se l’acqua proviene da stagni, fiumi o cisterne e pozzi aperti è molto meno probabile che sia pulita, ma la si può rendere più sicura bollendola. |
Chỉ kêu bà già bước ra cửa, chúng tôi cũng cần nhiều băng sạch và thuốc đắp đã nấu sôi cho một vết thương bị đạn bắn. Di'solo alla nonnetta, dalla porta, che ci serviranno bende pulite e un impiastro bollito per una ferita da arma da fuoco. |
Chúng tôi phải nấu nước sôi hoặc khử trùng bằng clo để bảo đảm an toàn khi uống. Per renderla potabile dovevamo bollirla o trattarla con il cloro. |
Điều này cũng đúng khi cà phê xay nhuyễn được nấu sôi vài ba lần, như trường hợp cà phê Thổ Nhĩ Kỳ, hoặc khi dùng phin bằng kim loại thay vì cái lọc bằng giấy, như bình lọc của Pháp. Lo stesso accade se il caffè macinato fine viene bollito più volte nell’acqua, come nel caffè alla turca, o se per fare il caffè americano si usa un filtro di metallo anziché di carta. |
Gỗ làm nhà lấy từ các hẻm núi địa phương, số đá dư lấy từ địa điểm xây cất Đền Thờ Salt Lake, đồ trang bị quân đội còn thừa lại và gỗ bịt móng gia súc được chế biến thành đinh và máy đãi, keo được làm ra từ da thú nấu sôi lên, và vữa được làm thành từ đá vôi ở địa phương trộn với lông thú để tăng thêm sức bền. Il legno da costruzione veniva tagliato nei canyon locali, le pietre in eccesso del Tempio di Salt Lake furono portate al cantiere, resti di equipaggiamento militare e i ferri dei buoi furono trasformati in chiodi e rondelle, la colla veniva creata facendo cuocere pelli di animali e il gesso fu fatto col calcare locale e rafforzato con peli d’animale. |
“Nấu sôi nước dùng để nấu ăn hoặc cho trẻ con uống... “Bollite l’acqua che verrà usata per preparare pappe o bevande per i bambini piccoli. . . . |
Lá và ngọn non ăn được sau khi nấu sôi. Ulteriori erbe e verdure possono essere aggiunte dopo aver cucinato la pizzetta. |
Cái nồi anh nấu hình như đang sôi trào rồi kìa. La pentola trabocchera'. |
Hi vọng vụ này sẽ hay ho hơn cái lần đệ định nấu cơm trong dạ dày bằng việc ăn gạo sống và uống nước sôi. Spero che funzioni meglio del tuo piano di cuocere il riso ingerendolo crudo e bevendo acqua bollente. |
Nó thường được nấu chín và ăn trong các hình thức khác nhau, chẳng hạn như cuộn vào quả bóng, pha với nước sôi để tạo thành một dạng bột nhão, hoặc như một bánh. È tradizionalmente cucinato e mangiato in varie forme, come ad esempio in palline, miscelato con acqua bollente per formare una pasta, oppure come una frittella. |
... Cuối cùng tôi có ấn tượng về cách làm thức ăn và đưa ra ý kiến cho nhóm, cho họ biết cách nấu; cách thui và cạo sạch lông; điều này nhằm diệt và rửa sạch cái mùi vị hôi hám nhờ đun sôi. Dopo aver sfregato via i peli, bisognava bollirla per un’ora in una grande quantità d’acqua, che poi andava buttata via perché conteneva tutta la colla che era venuta fuori. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di nấu sôi in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.