Cosa significa ngã năm in Vietnamita?
Qual è il significato della parola ngã năm in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare ngã năm in Vietnamita.
La parola ngã năm in Vietnamita significa stellina, big, unità di ridimensionamento proporzionale, primadonna, star. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola ngã năm
stellina
|
big
|
unità di ridimensionamento proporzionale
|
primadonna
|
star
|
Vedi altri esempi
Bản mẫu:Đơn vị hành chính thuộc thị xã Ngã Năm Voce principale: Società Polisportiva Cailungo. |
Đến cuối năm 1957, tôi ngã bệnh và không thể tiếp tục làm giáo sĩ nữa. Verso la fine del 1957 mi ammalai e non potei continuare il servizio missionario. |
Cùng năm đó, ông ngã bệnh vì ung thư thận. Nello stesso anno combatte contro un cancro al seno. |
Pearson mất năm 1921 vì bị ngã trong phòng tắm. Pearson morì il 9 dicembre 1921 annegando nella propria vasca da bagno. |
Bảy năm trời nghiệt ngã dưới chế độ độc tài mà chúng tôi đã trải qua dưới sự đày đọa. Sette anni di brutale dittatura che abbiamo trascorso in esilio. |
7 Và này, dân chúng liền tụ lại nơi ghế xét xử—và này, họ rất ngạc nhiên khi thấy có năm người ngã nằm dưới đất. 7 Ed ecco, il popolo si radunò nel luogo del seggio del giudizio; ed ecco, con loro stupore videro quei cinque uomini ch’erano caduti a terra. |
Diego Rivera có lẽ nổi tiếng nhất với thế giới công chúng vì bức tranh tường, "Con người ở ngã tư đường" năm 1933 của mình, trong tiền sảnh của tòa nhà RCA ở Rockefeller Center. Diego Rivera è forse meglio conosciuto dal pubblico per il suo murale del 1933 Man at the Crossroads, realizzato nell'atrio del RCA Building al Rockefeller Center. |
Buồn thay, năm 1928, vợ yêu dấu Helen của tôi ngã bệnh. Purtroppo nel 1928 la mia cara Helen si ammalò. |
Suốt 200 năm, những kị sĩ đã chiến đấu và ngã xuống cho một nơi không thuộc về họ. Per z00 anni, avevamo combattuto ed eravamo morti per una terra non nostra. |
Chúng ta sẽ xem xét năm yếu tố nào có thể gây vấp ngã? Quali possibili ‘pietre d’inciampo’ prenderemo in esame? |
Nhưng sau 25 năm ròng rã với nhiều thăng trầm, Stephanie ngã bệnh và chấp nhận Brooke đến thăm. Ma dopo quasi 25 anni di liti epiche, Stephanie si ammalò e accettò Brooke. |
Tại một nước phương tây, mỗi năm có hơn 1/3 số người từ 65 tuổi trở lên bị ngã. Secondo un rapporto dell’Ufficio Regionale Europeo dell’OMS, ogni anno cade circa il 30 per cento delle persone che hanno superato i 65 anni. |
Ông ấy đang ngồi ngay tại 1 ngã tư đường của Sài Gòn vào năm 1963 trong chiếc áo cà sa màu cam của phật môn, và trên cơ thể mình tẩm đầy xăng. E'seduto in mezzo alla strada in Saigon circa 1963 nelle vesti arancioni del suo ordine Buddista, ha della benzina addosso. |
Mặc dù Zhivkov phải đối mặt với phiên toà vào năm 1991, ông thoát khỏi số phận nghiệt ngã của đồng chí miền Bắc của mình, Tổng thống Rumani Nicolae Ceauşescu. Živkov subì un processo nel 1991, ma scampò alla fine violenta del suo omologo della Romania, Nicolae Ceaușescu. |
Vào năm 1987 tôi có nghe câu chuyện về một cậu bé bị ngã xuống dưới băng và bị kẹt dưới một dòng sông. Nel 1987 ho sentito la storia di un ragazzo che cadde in un fiume ghiacciato e rimase intrappolato sott'acqua. |
Nhưng chỉ trong vài năm, con vật này già đi và dễ gặp phải tai nạn và dễ ngã bệnh. Ma dopo pochi anni l’animaletto invecchia e diventa più soggetto a incidenti e malattie. |
Ngày 10 tháng 5 năm 2008, Yesung đã được đưa đến bệnh viện sau khi anh gục ngã trong cuộc chạy maraton từ thiện dài 70 km. Il 10 maggio 2008 fu mandato in ospedale, dopo essere collassato per aver corso 70km per una maratona di beneficenza. |
23 Và đến hôm sau họ lại đánh nhau nữa; và khi đêm đến tất cả đều đã ngã gục dưới lưỡi gươm, chỉ còn năm mươi hai người trong dân của Cô Ri An Tum Rơ, và sáu mươi chín người trong dân của Si Giơ. 23 E l’indomani combatterono di nuovo; e quando venne la notte erano tutti caduti di spada, salvo cinquantadue del popolo di Coriantumr e sessantanove del popolo di Shiz. |
Maxwell đã nói vào năm 1982: “Phần lớn sự sàng lọc sẽ xảy ra vì sự sa ngã trong hành vi ngay chính mà một người không hối cải. Maxwell, nel 1982, disse: “Vi sarà un’accurata vagliatura a causa delle [deviazioni] dal retto comportamento per le quali non vi è stato pentimento. |
9 Chúng ta hãy xem năm yếu tố có thể gây vấp ngã: nhược điểm của bản thân, ham muốn của xác thịt, bị đối xử bất công trong hội thánh, khó khăn hoặc ngược đãi và sự bất toàn của anh em đồng đạo. 9 Prendiamo in esame cinque possibili ‘pietre d’inciampo’: le nostre stesse debolezze, i desideri della carne, un’ingiustizia subita da qualche compagno di fede, la tribolazione o la persecuzione e l’imperfezione altrui. |
Mặc dù còn trẻ mới 32 tuổi, A-léc-xan-đơ ngã bệnh sau một đại tiệc và chết sau đó ít lâu vào ngày 13 tháng 6 năm 323 TCN. Alla giovane età di 32 anni Alessandro si ammalò dopo un banchetto e morì di lì a poco, il 13 giugno 323 a.E.V. |
VÀO tối ngày 14 Ni-san, năm 33 công nguyên, Giê-su Christ và 11 sứ đồ trung thành cùng ngã mình bên bàn trong một phòng cao tại thành Giê-ru-sa-lem. LA SERA del 14 nisan del 33 E.V. Gesù Cristo e gli undici apostoli fedeli giacevano a tavola in una stanza superiore a Gerusalemme. |
Vào ngày 17 tháng Mười năm 1989, trong khi lái xe về nhà sau khi làm việc, tôi đến gần một ngã tư đèn đỏ trên đường Market và Beale ở San Francisco, California. Il 17 ottobre 1989, guidando verso casa dopo il lavoro, rallentai in prossimità di un semaforo all’incrocio tra Market Street e Beale Street a San Francisco, in California. |
Tiến trình này được lặp lại vài lần cho đến khi người bạn của tôi đánh giá điều này là: chỉ trong vòng bốn hoặc năm phút anh đã thành công trong việc dạy con ngựa con ngã xuống đất. Il processo fu ripetuto diverse volte sino a quando il mio amico fece questa valutazione: in solo quattro o cinque minuti gli aveva insegnato con successo a cadere. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di ngã năm in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.