Cosa significa ngõ hẻm in Vietnamita?
Qual è il significato della parola ngõ hẻm in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare ngõ hẻm in Vietnamita.
La parola ngõ hẻm in Vietnamita significa viuzza, stradina, vicolo. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola ngõ hẻm
viuzzanounfeminine |
stradinanoun |
vicolonoun |
Vedi altri esempi
Ông cho tôi ngồi cạnh đi khắp hang cùng ngõ hẻm cái bang này. Mi stai portando in giro per tutti i recessi anali di questo stato. |
Đến lượt tên cảnh sát bất tỉnh bị lôi vào ngõ hẻm. Portano il poliziotto svenuto nel vicolo. |
Nhà là một ngõ hẻm ở một thị trấn xa xôi Casa è un alleato in una città lontana |
Vào sáng chủ nhật, ngõ hẻm ấy vắng người. È domenica mattina e il vicolo è vuoto. |
Anh thường mượn ngõ hẻm và mái nhà để chạy trốn, chắc anh muốn tránh đường thẳng vì lý do này. È passato per vicoli e tetti durante l'inseguimento... deve aver evitato i rettilinei per questo motivo. Sì. |
Rất khó để đánh một người đàn ông chạy từ 400 đến 500 mét, đi qua ngõ, hẻm, và cố gắng xác định vị trí nó. Molto difficile da colpire un uomo che correva 400- 500 metri, passando per un vicolo, e cercare di individuarlo. |
Khi rao giảng ngoài đường phố lần đầu tiên, tôi ẩn mình trong một ngõ hẻm, hy vọng rằng không ai nhìn thấy mình. La prima volta che partecipai alla testimonianza per strada mi nascosi in un vicoletto sperando che nessuno mi vedesse. |
Lúc ấy, chiếu chỉ của Ha-man là tuyệt diệt người Do Thái đang được truyền đi khắp mọi hang cùng ngõ hẻm của đế quốc. Il decreto di Aman che sanciva lo sterminio degli ebrei stava ormai per raggiungere ogni angolo dell’impero. |
Lúc ấy, chiếu chỉ của Ha-man nhằm tuyệt diệt dân Do Thái đang được truyền đi khắp mọi hang cùng ngõ hẻm của đế quốc. Ma nel frattempo l’editto di Aman che ordinava lo sterminio di tutti gli ebrei stava raggiungendo ogni angolo dell’impero. |
Inlanders tất cả, họ đến từ các làn đường và ngõ hẻm, đường phố và những con đường - phía bắc, phía đông, phía nam, và phía tây. Inlanders tutto, provengono da viuzze e vicoli, strade e viali - nord, est, sud e ovest. |
“Hãy mau ra những con đường chính cùng các ngõ hẻm trong thành, dẫn người nghèo, người tàn tật, người đui mù và người què quặt về đây”. “Va’ subito nelle strade principali e nei vicoli della città, e porta qui i poveri, gli storpi, i ciechi e gli zoppi”. |
Trong 13 năm sau đó, chúng tôi đã đi máy bay, đi thuyền, lái xe và đi bộ đến hầu hết mọi hang cùng ngõ hẻm của đất nước này. Nei successivi 13 anni raggiungemmo quasi ogni angolo del paese a piedi, in aereo, in barca o in auto. |
De Wallen là một mạng lưới các ngõ hẻm có chứa khoảng 300 cabin một phòng nhỏ thuê của gái mại dâm phục vụ nhu cầu tình dục cho khách từ phía sau một cửa sổ hoặc cửa kính, thường được chiếu sáng với đèn đỏ. De Wallen è una rete di vicoli che contengono poco meno di trecento stanze, affittate da prostitute donne (e in minor parte donne transgender), che offrono i loro servizi dietro ad una parete o una porta di vetro, illuminata dalle tipiche luci rosse. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di ngõ hẻm in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.