Cosa significa người bảo vệ in Vietnamita?

Qual è il significato della parola người bảo vệ in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare người bảo vệ in Vietnamita.

La parola người bảo vệ in Vietnamita significa custode, difensore, guardiano. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola người bảo vệ

custode

nounmasculine

Anh ấy cần phải trở thành người bảo vệ ranh giới.
È necessario che diventi, per un po', il custode dei confini.

difensore

nounmasculine

Con muốn nói rằng mình có thể trở thành người bảo vệ trái đất mạnh nhất.
Tu eri destinato ad essere il piu'grande difensore della Terra.

guardiano

nounmasculine

Tôi ấn tượng ông là người có thẩm quyền trong danh sách như người bảo vệ cung điện.
Ero dell'avviso che foste competente nel vostro ruolo di guardiano del palazzo.

Vedi altri esempi

Phải, nhưng chỉ sau khi những người bảo vệ nhận được lện phát sóng
Si '.Ma solo dopo che i guardiani hanno ricevuto l' ordine di trasmettere
Chỉ sợ những người bảo vệ kia cũng đã chết.
Temo che gli altri siano morti.
Đức Điện Hạ, người bảo vệ truyền thống của Pankot, Quốc vương Pankot,
Sua Altezza, il guardiano della tradizione di Pankot, il Maragià di Pankot,
Sợ săn, chiến binh, người bảo vệ đức tin.
Cacciatore, guerriero, difensore della fede.
Người bảo vệ của tôi
Lavora per il mio tutore.
Những người bảo vệ?
I custodi?
Người bảo vệ sự thờ phượng thật
Difese la pura adorazione
Người bảo vệ à?
Proteggermi?
Con muốn nói rằng mình có thể trở thành người bảo vệ trái đất mạnh nhất
Tu eri destinato ad essere il piu ' grande difensore della Terra
người bảo vệ hùng mạnh của Athens,
E il possente protettore degli Ateniesi,
Vì biết ơn, giáo hoàng thưởng cho Vua Henry chức hiệu “Hộ tín” (Người bảo vệ đức tin).
Riconoscente, il papa conferì ad Enrico VIII il titolo di “Difensore della fede”.
Chúng ta đã cho người bảo vệ ở lối vào, nóc nhà cũng đảm bảo anh ninh.
Abbiamo gia'uomini a sorvegliare le entrate ed i tetti sono sicuri.
Người bảo vệ Brooklyn đã trở lại!
Il guardiano di brooklyn é tornato!
Lời Khen Ngợi Những Người Bảo Vệ Gìn Giữ
In lode di coloro che salvano
(Cười) Vâng, dĩ nhiên, tôi tự cho mình là, rõ ràng, giống một người bảo vệ nữ quyền.
(Risate) Si, beh certo, mi considero, tipo ovviamente, tipo, una femminista.
Bọn ta là những người bảo vệ thực thụ cho tự do và dân chủ.
I veri difensori della libertà e della democrazia.
Ta sẽ cho người bảo vệ cậu.
Ti faro'scortare da una guardia.
Người bảo vệ xứ Vale!
Ecco il Difensore della Valle!
Chỉ có người bảo vệ mới có thể trả con dao về chỗ cũ.
Solo un Guardiano può restituire il pugnale.
Đó là những người bảo vệ, những trí lực của ngôi làng.
Queste figure si prendevano cura dei figli degli altri.
Tôi không nghĩ kẻ giết người Bóng tối của Cái chết lại cần người bảo vệ.
Non credevo che al Carnefice dell'Ombra della Morte servisse protezione.
Con muốn nói rằng mình có thể trở thành người bảo vệ trái đất mạnh nhất.
Tu eri destinato ad essere il piu'grande difensore della Terra.
May và Hunter, hai người bảo vệ ngài Thủ Tướng.
May e Hunter, proteggete il Primo Ministro.
Thưa các bậc làm cha, các anh em cần phải là những người bảo vệ đức hạnh.
Dovete essere i guardiani della virtù.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di người bảo vệ in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.