Cosa significa người da trắng in Vietnamita?
Qual è il significato della parola người da trắng in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare người da trắng in Vietnamita.
La parola người da trắng in Vietnamita significa bianco. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola người da trắng
bianconoun Người ta không đội mũ khi trong nhà, người da trắng, đến tôi còn biết đấy. Non devi passare per primo in casa, uomo bianco, lo so pure io. |
Vedi altri esempi
Tôi chưa bao giờ đứng trước quá nhiều azungu ( người Âu khai phá Châu Phi ), người da trắng. Non avevo mai avuto attorno così tanti azungu, bianchi. |
Người da trắng vẫn làm thế với nhau. Gente bianca lo fa ad altra gente bianca. |
Và cho dù không có râu... trông anh cũng không quá tệ đối với một người da trắng. E anche senza basette... non sarai poi tanto male per essere un bianco. |
Không phải là những vấn đề của người da trắng. Non sono problemi dei bianchi. |
Tiếp xúc với người da trắng Contatti con i bianchi |
Họ là người da trắng. Sono bianchi. |
Người da trắng giàu có. Gente bianca e ricca. |
Người ta không đội mũ khi trong nhà, người da trắng, đến tôi còn biết đấy. Non devi passare per primo in casa, uomo bianco, lo so pure io. |
Người da trắng, mở cửa đi Uomo bianco, abbassa i finestrini. |
Phá sản, độc thân, người da trắng. Una ragazza sola e in bolletta. |
Dự luật này đảm bảo sẽ huỷ diệt nền thương mại của người da trắng ở mọi nơi! Questa legge garantira'74esimo giorno di ostruzionismo la distruzione commerciale del popolo bianco ovunque! |
Thoạt đầu, tôi không muốn nghe vì tôi không tin tưởng người da trắng. All’inizio non volevo ascoltarli perché non mi fidavo dei bianchi. |
Có vẻ như chúng ta không thể tin được người da trắng hả? Non possiamo proprio fidarci dell'uomo bianco, sembra. |
Nhiều năm sau tôi gặp anh Alec, một người da trắng làm nghề chăn nuôi. Dopo qualche anno conobbi Alec, un mandriano bianco. |
Người da đen cũng hạnh phúc hệt như người da trắng. I neri sono felici quanto i bianchi. |
Hai con trai bị người da trắng giết. Due figli uccisi dall'uomo bianco. |
Và tưởng tượng những người da trắng dán giấy trắng. Ragazzi bianchi che attaccano poster bianchi. |
Anh nói giống Richard Pryor bắt chước người da trắng đi. Sembri Richard Pryor che fa l'imitazione di un tizio bianco. |
Người da trắng. Uomo bianco. |
Vua George căm ghét người da trắng. King george era arrabbiato con quei bianchi. |
Người da trắng? Bianchi? |
Gánh nặng của người da trắng đó. Il peso dell'essere bianco, figliolo. |
Anh bạn thổ dân nói: “Người da trắng các anh phải xuất hiện nhiều hơn.” Come ci disse il nostro compagno aborigeno, "Voi amici bianchi dovreste uscire di più!" |
Người da trắng không biết đến khu này I bianchi non sanno che questo quartiere esiste. |
tự tìm người da trắng của cậu đi. Vatti a cercare i tuoi bianchi. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di người da trắng in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.