Cosa significa người hầu gái in Vietnamita?

Qual è il significato della parola người hầu gái in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare người hầu gái in Vietnamita.

La parola người hầu gái in Vietnamita significa ragazza, donna, ancella, cameriera, servire. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola người hầu gái

ragazza

(lass)

donna

(maidservant)

ancella

(maidservant)

cameriera

(maidservant)

servire

(maidservant)

Vedi altri esempi

Những người hầu gái khác cũng luôn giữ bí mật như thế đúng không?
Anche le altre domestiche dovranno mantenere il segreto.
Một người hầu gái ra mở cửa.
Aprì la cameriera.
So với một người hầu gái, ý tôi vậy.
Voglio dire, per essere un'ancella.
Người hầu gái bèn đi tố cáo.
Cameriera bella presenza offresi...
So với một người hầu gái, ý tôi vậy
Voglio dire, per essere un' ancella
Tôi thật sự cần 1 người hầu gái
Ho davvero bisogno di un aiuto.
Gia đình Kafka có một người hầu gái sống cùng họ trong một căn hộ chật hẹp.
La famiglia Kafka aveva una domestica che viveva con loro in un piccolo appartamento.
Không phải người hầu gái?
Non i domestici?
Có một người hầu gái.
C'e'una domestica.
Nữ hoàng ra lệnh ngài đưa theo người hầu gái của nàng.
Sua Altezza vi ordina di portare la sua ancella con voi.
Cha tôi là con trai của một người hầu gái Ông được kế thừa màu da socola đậm.
Mio padre è figlio di una cameriera dalla quale ha ereditato un'intensa tonalità cioccolato fondente.
Nhờ ánh sáng của ngọn lửa, người hầu gái mở cửa cho Phi-e-rơ đã nhận ra ông.
Alla luce del fuoco, la serva del sommo sacerdote che lo aveva fatto entrare lo riconobbe.
Cái cầu thang này được tin là nơi mà người hầu gái đã treo cổ tự tử vào năm 1860.
Beh, è questa la scalinata, è qui che la cameriera dovrebbe essersi impiccata nel 1860
Người hầu gái tên Rô-đa—một tên phổ biến trong tiếng Hy Lạp, nghĩa là “hoa hồng”—đi ra cổng.
Venne alla porta una serva che si chiamava Roda, comune nome greco che significa “rosa”.
Ông được 86 tuổi khi người hầu gái của Sa Rai là A Ga “sinh Ích Ma Ên cho Áp Ram” (Sáng Thế Ký 16:16).
Egli aveva ottantasei anni quando Agar, la serva di Sarai «partorì Ismaele» ad Abrahamo (Genesi 16:16).
Nếu Kelim-ninu không sinh con thì cô sẽ tìm một phụ nữ [một người hầu gái] ở vùng Lullu để làm vợ Shennima”.
Se Kelim-Ninu non partorirà [figli], Kelim-Ninu dovrà acquistare una donna [una schiava] del paese di Lullu come moglie per Shennima”.
Ông bố thuê một công ty dọn nhà, người hầu gái giặt hết tất cả quần áo và mua gối, chăn ga hạn chế dị ứng.
Il padre ha assunto una ditta per pulire casa, la cameriera ha lavato tutti i vestiti e ha comprato lenzuola e cuscini ipoallergenici.
Tôi thật hạnh phúc vì thoát khỏi ảnh hưởng của chúng, giống như người hầu gái đã được Phao-lô giải thoát khỏi “ác thần bói toán”.—Công vụ 16:16-18.
Proprio come la servitrice che Paolo liberò dal “demonio di divinazione”, anch’io mi sono liberata dalla loro influenza e sono molto felice. — Atti 16:16-18.
Chúng sẽ làm cho các em trông lôi cuốn và ngay cả hấp dẫn khi các em phục vụ những người khác với tư cách là những người hầu gái của Thượng Đế.
Vi renderanno attraenti e addirittura irresistibili mentre prestate il vostro servizio come ancelle di Dio.
Và việc đánh bại tôc man di. Những kẻ đe dọa Yuan... Những người lính Và hầu gái Phải được dâng cho Đại Vương
Inoltre, per combattere i barbari, che minacciano Yuan, ho inviato soldati, e vergini, in rispetto al Padre della Nazione!
Ta sẽ đi thông báo với hầu gái rằng người đã sẵn sàng tắm rửa thay đồ.
Diro'alla servitu'che sei pronta per il bagno e per essere vestita.
hầu gái đã giết người tài xế.
Maria Gambrelli, la cameriera che ha ucciso lo chauffeur.
Anh để ông Sariette nằm trong cánh tay của Hippolyte và chị hầu gái, hai người thấy tiếng động vừa chạy đến.
Lasciò Sariette tra le braccia di Hippolyte e della domestica, accorsi al rumore.
Em gái này từng làm người hầu trước khi em được đến trường.
Questa ragazza faceva la donna di servizio prima di venire a scuola.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di người hầu gái in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.