Cosa significa nhận xét in Vietnamita?
Qual è il significato della parola nhận xét in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare nhận xét in Vietnamita.
La parola nhận xét in Vietnamita significa osservare. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola nhận xét
osservareverb Một nhà văn nhận xét: “Dòng chảy giáo sĩ đã đổi chiều”. Uno scrittore osserva: “Il traffico dei missionari cristiani va ora nella direzione contraria”. |
Vedi altri esempi
" Một trí tuệ siêu phàm " những ai biết Aaron đều nhận xét về anh như vậy. " Una mente incredibile ", dice chi lo conosceva. |
Nó dựa vào một đặc tính mà Cardano đã chú ý nhận xét E ́ basato su una proprietà che Cardano notò. |
[ Nêu những lời nhận xét nơi trang 152]. [Mostrate i commenti a pagina 152]. |
Giới phê bình đưa ra những nhận xét tiêu cực. Una commissione diocesana portò a conclusioni negative. |
Anh nhận xét rằng: “Chúng tôi không thân thiện với nhau nữa.” Il suo commento fu: «Eravamo in rotta l’un con l’altro. |
Tôi sẽ bắt cậu trả giá vì lời nhận xét về ngực của cậu. Te la faro'pagare per quei commenti. |
Tại trường, các giáo viên nhận xét là tôi quá ngang tàng. A scuola, gli insegnanti mi descrivevano come un ragazzo impossibile da tenere sotto controllo. |
Không phiền bà nhận xét về cổ. Non state a disturbarvi ad etichettarla... |
Tuy nhiên, lời nhận xét trên của ông Horace Walpole thật đúng! Purtroppo, però, i fatti hanno dato ragione alle parole di Horace Walpole. |
Nhận xét của những người chung quanh Osservazioni da parte di altri |
Sau khi xem qua những khía cạnh trên, hãy viết ra nhận xét của bạn về người ấy. Una cosa interessante che potresti fare è scrivere in che misura secondo te lui o lei soddisfa i requisiti di cui abbiamo parlato fin qui. |
18. (a) Vua Sa-lô-môn nêu ra nhận xét nào? 18. (a) Cosa scrisse il re Salomone riguardo all’incoraggiamento? |
Anh nhận xét: “Những trưởng lão chuyển đến đây tận tình quan tâm đến từng anh địa phương. “Gli anziani che si sono trasferiti qui dedicano ai fratelli locali tanta attenzione a livello individuale”, riferisce. |
Anh Ben nhận xét: “Nếu chưa bao giờ nói sai, nghĩa là bạn nói quá ít”. “Se non fate mai errori, vuol dire che non parlate abbastanza la nuova lingua”, osserva Ben. |
" Tôi không muốn, Cát nhận xét. 'Preferirei di no,'il gatto ha osservato. |
Nói sao nếu ai đó nhận xét thiếu suy nghĩ về tình cảnh của bạn? E se qualcuno fa delle osservazioni prive di tatto sulla tua condizione? |
Sử gia Lambert nhận xét: “Họ làm nhiều điều giống những người láng giềng Công Giáo”. Lambert osserva: “Sotto molti aspetti si comportavano come i loro vicini cattolici”. |
Anh đó nhận xét: ‘Tôi thán phục việc họ sinh hoạt chung với nhau. Il fratello osservò: “Ammiro il fatto che fanno le cose insieme come famiglia. |
Hãy lưu ý lời nhận xét của một số người khác. Noti come si sono espressi altri in proposito. |
Ông Cullmann nhận xét là lần đầu khi nghe ông nói câu này, người ta đã nổi giận. * Cullmann osserva che la prima volta che espresse questa opinione si attirò le ire di molti. |
Bạn có mau mắn nhận xét tình cảm của người hôn-phối bạn không? Siete pronti a sondare i sentimenti del vostro coniuge? |
1 nhận xét tốt. Un commento positivo! |
Nhiều lời nhận xét tiêu cực. Sparano a zero e commenti maligni. |
Tôi muốn biết nhận xét của ông về vài thứ được đang trên báo sáng nay. BG: Vorrei il suo commento su una cosa che era sui giornali stamattina. |
Ông nhận xét nhiều người “tin có Đức Chúa Trời...; họ chỉ không chú ý gì đến Ngài”. Ha osservato che molti “credono in Dio . . . ma non si interessano minimamente di lui”. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di nhận xét in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.