Cosa significa nhóm trưởng in Vietnamita?

Qual è il significato della parola nhóm trưởng in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare nhóm trưởng in Vietnamita.

La parola nhóm trưởng in Vietnamita significa capogruppo, capocomitiva, brigadiere, caposquadra. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola nhóm trưởng

capogruppo

(group leader)

capocomitiva

(group leader)

brigadiere

caposquadra

Vedi altri esempi

Nhóm trưởng!
Capoplotone!
Đặc biệt là với nhóm trưởng Bratva.
Soprattutto per un capitano della Bratva.
Đúng, ông ấy là nhóm trưởng của chúng tôi.
Si', era il coordinatore del progetto.
Nhóm trưởng, cậu là thằng đần.
Sei un cazzone, 0-6!
Đội hình ban đầu của nhóm gồm trưởng nhóm Ashley, RiSe, EunB, Sojung, và Zuny.
La formazione originaria era composta dalla leader Ashley e da RiSe, EunB, SoJung e Zuny.
Sáng sớm Thứ Sáu, ngày 2 tháng 9, một nhóm trưởng lão đã đến Astrodome để tìm kiếm những anh em đi sơ tán.
La mattina presto di venerdì 2 settembre un gruppo di anziani cristiani arrivarono all’Astrodome per cercare i loro fratelli.
Trong thập niên 1970 đã có những điều chỉnh để trách nhiệm giám thị được giao cho một nhóm trưởng lão thay vì một cá nhân.
Durante gli anni ’70 furono fatti dei cambiamenti per affidare la sorveglianza a gruppi di anziani piuttosto che a singoli.
Tại đó có Hội đồng Lãnh đạo Trung ương, một nhóm trưởng lão giàu kinh nghiệm có vai trò giám thị các hội thánh trên khắp thế giới.
Lì si trova il Corpo Direttivo, un gruppo di anziani con molta esperienza che soprintende alla congregazione mondiale.
Năm ngày sau, họ cũng đến, bao gồm thầy tế lễ thượng phẩm A-na-nia cùng một luật sư tên Tẹt-tu-lu và một nhóm trưởng lão.
(Atti 23:35) Questi, cioè il sommo sacerdote Anania, un oratore pubblico di nome Tertullo e un gruppo di anziani, arrivarono cinque giorni dopo.
Các tuần tiếp theo, Punk được thay thế chức nhóm trưởng lại cho Dolph Ziggler, và tham gia trận đấu Triple Threat cho đai WWE Championship đối đầu với John Cena và Ryback được thay thế do Mr. McMahon.
La settimana successiva a Raw, Punk è stato rimpiazzato come capitano da Dolph Ziggler ed è stato invece sancito da Mr. McMahon un triple threat match per il WWE Championship contro John Cena e Ryback.
(1 Các Vua 8:46) Nhưng với tư cách là một nhóm, trưởng lão trong hội thánh trên khắp thế giới đang trung thành làm tròn những mục tiêu mà Đức Chúa Trời đã vạch ra cho họ—đó là điều chỉnh, xây dựng, hợp nhất và che chở cho bầy.
(1 Re 8:46) Ma, come gruppo, gli anziani di congregazione a livello mondiale stanno assolvendo fedelmente i compiti che Geova si era proposto per loro, cioè ristabilire, edificare, unire e proteggere il gregge.
Rõ ràng ngay từ đầu em đã là trưởng nhóm.
Era ovvio, sin dai primissimi istanti, che era una leader.
Ví dụ, sau nhóm họp các trưởng lão thường bận bàn nhiều vấn đề.
Ad esempio, dopo le adunanze gli anziani spesso hanno questioni da discutere e problemi da risolvere.
Các trưởng nhóm, chọn người đi!
Team leader, scegliete i vostri compagni.
Paige làm trưởng nhóm ở trường, anh phải đến lớp với con bé.
Paige porta le merende a scuola e devo esserci anch'io.
Cậu là trưởng nhóm.
Tu sei il capo della squadra.
Không phải tôi không có người giúp đỡ, nhưng một cách thành thật, tôi là trưởng nhóm.
Non che non avessi aiuto, ma onestamente, dirigevo io, ero io il capogruppo.
Nhưng ai là trưởng nhóm?
Ma chi era il capo progetto?
Ben Tennyson Ben đảm nhận vai trò trưởng nhóm sau khi Max biến mất.
Ben Tennyson Ben ora è quindicenne e ricopre il ruolo di leader del gruppo dopo la scomparsa di Max.
Cậu có phải trưởng nhóm không?
Sei la mente del gruppo?
Sự ra lệnh từ Burrows - trưởng nhóm.
Un classico del comando di Burrows.
Anh ta là trưởng nhóm mới của tao.
E'il mio nuovo capo dello staff.
Dona Sarkar là trưởng nhóm Windows Insider Program của Microsoft.
Dona Sarkar è il capo del programma Windows Insider.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di nhóm trưởng in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.