Cosa significa nỗi đau buồn in Vietnamita?
Qual è il significato della parola nỗi đau buồn in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare nỗi đau buồn in Vietnamita.
La parola nỗi đau buồn in Vietnamita significa cordoglio. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola nỗi đau buồn
cordoglionounmasculine |
Vedi altri esempi
Bạn có muốn biết thêm về cách đương đầu với nỗi đau buồn không? Vorreste saperne di più su come affrontare il dolore? |
Vì vậy, phải công nhận và tôn trọng cách mỗi người trải qua nỗi đau buồn. Pertanto appoggiate e rispettate il modo in cui ciascuno affronta il dolore. |
Tại sao tất cả mọi người đều phải trải qua nỗi đau buồn và thảm cảnh? Perché tutti devono incontrare la tristezza e le tragedie? |
♪ Để chữa lành trái tim ta và vùi kín nỗi đau buồn ♪ ~ La bottiglia che voglio, guarisce il cuore, annega il cordoglio. ~ |
để kéo chính mình ra khỏi tất cả những nỗi đau buồn này Avevo bisogno di qualcosa che mi tirasse fuori da tutto questo. |
Có nỗi đau buồn trong việc đó. Questa situazione è causa di dolore. |
Nỗi đau buồn tột độ trong vườn; bị phản bội và bị bắt Agonia nel giardino; tradimento e arresto |
Một người mẹ mất con, nói: “Không biết khi nào nỗi đau buồn này sẽ vơi đi”. “Non esiste un limite di tempo per il dolore, o un momento preciso in cui si debba cominciare a stare meglio”, dice una donna che ha perso un figlio. |
Cuối cùng, đoạn cuối của con đường này đưa đến nỗi đau buồn và khổ sở. In definitiva, alla fine, questo viaggio porta dolore e pena. |
Chỉ có lẽ thật của Kinh Thánh làm khuây khỏa nỗi đau buồn Solo la verità della Bibbia può alleviare il dolore |
Ông không nên mang nỗi đau buồn này một mình. Non puoi sopportare il tuo dolore da solo. |
Nhưng Chúa Giê-su sắp giải tỏa ngay nỗi đau buồn của Ma-thê. Ma Gesù potrebbe fare qualcosa già adesso per alleviare il suo dolore? |
Điều đó có ngăn cản Đức Giê-hô-va hiểu được nỗi đau buồn của chúng ta không? Questo impedisce forse a Geova di capire la nostra angoscia? |
Dù mạnh mẽ nhưng ông không ngại biểu lộ nỗi đau buồn. Pur essendo un uomo forte, non ebbe paura di palesare il suo dolore. |
20 Chúng ta thấm thía nỗi đau buồn và khốn khổ mà những nghi ngờ như thế gây ra. 20 Sappiamo che profondo dolore e infelicità hanno provocato quei dubbi. |
Điều gì đã giúp chị Eunice vượt qua nỗi đau buồn? Cosa aiutò Eunice a sopportare il suo dolore? |
Trong bóng tối của nỗi đau buồn của chúng ta, ngày Chúa Nhật sẽ đến. Nelle tenebre del nostro dolore, la domenica arriverà. |
“Người thân yêu mất đi để lại nỗi đau buồn sâu xa. “Quando qualcuno a cui si vuole bene viene a mancare la sofferenza può essere insopportabile. |
Người trung thành Gióp bày tỏ nỗi đau buồn La sofferenza del fedele Giobbe |
Người Hê-bơ-rơ thường biểu lộ nỗi đau buồn như thế nào? Quali erano presso gli ebrei alcune comuni manifestazioni di dolore? |
9-11. (a) Điều gì có thể giúp chúng ta chịu đựng nỗi đau buồn khi người thân qua đời? 9-11. (a) Cosa può aiutarci a sopportare il dolore per la perdita di una persona cara? |
Sự mất mát ấy để lại trong tôi nỗi đau buồn khôn tả. Il dolore per la sua perdita fu indicibile. |
Cái chết của một đứa con là nỗi đau buồn to lớn nhất đối với một người. LA MORTE di un figlio è una delle esperienze più dolorose che un essere umano possa avere. |
Đúng vậy, bày tỏ nỗi đau buồn là điều tự nhiên khi một người thân yêu mất đi. Perciò è sia umano che naturale manifestare dolore quando muore una persona cara. |
Câu hỏi: Chúng ta có thể tìm nơi đâu sự giúp đỡ để vượt qua nỗi đau buồn? Domanda: Dove possiamo trovare aiuto per affrontare un lutto? |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di nỗi đau buồn in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.