Cosa significa nước Nga in Vietnamita?
Qual è il significato della parola nước Nga in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare nước Nga in Vietnamita.
La parola nước Nga in Vietnamita significa Russia. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola nước Nga
Russiaproper Napoleon đã dẫn quân của mình sang nước Nga Napoleone ha guidato le sue truppe in Russia. |
Vedi altri esempi
"Catherine, Hoàng hậu nước Nga, không chịu đọc những thư mà ngoài không đề: ""Hoàng đế ngự lâm""." Caterina la Grande non apriva nemmeno le lettere che non fossero indirizzate a “Sua Maestà Imperiale”. |
Chiến thắng của cuộc thi thuộc về Ksenia Sukhinova, đến từ nước Nga. Il concorso sarà poi vinto dalla russa Ksenia Sukhinova. |
Tehran đã trả hắn 20 triệu đô để đưa nguyên liệu hạt nhân từ nước Nga vào Iran. Tehran gli ha dato 20 milioni per portare via materiale nucleare dalla Russia in Iran. |
Nếu nước Nga phóng toàn bộ số đầu đạn của họ. Jon có ngăn được hết không? Se i russi lanciassero le loro bombe, Jon potrebbe fermarle? |
Nơi từng là vùng giàu có nhất nước Nga đã trở thành vùng nghèo khổ nhất. Quelle che erano state le più ricche zone della Moscovia diventano le più povere. |
Hòa bình ở Trung Đông chẳng đem lại lợi ích gì cho nước Nga cả. La Russia non ha nulla da guadagnare dalla pace in Medio Oriente. |
Ông đang phá hủy tương lai của nước Nga. Stai distruggendo il futuro della Russia! |
Anh tới nước Nga... rồi Châu Á... và ở phương Đông vài năm. Andai in Russia... poi Asia Minore... e quindi in Oriente per molti anni. |
Về phương diện này, nước Nga đang quay lại thời kỳ Liên Xô. Sotto questo aspetto la Russia sta tornando ai tempi dell’Unione Sovietica. |
Nước Nga xin chia sẻ với những mong muốn của Trung Quốc. La Russia condivide la volontà della Cina di essere inclusa. |
Đó là năm 1942. Tôi bị lính Hung-ga-ri canh giữ ở gần Kursk, nước Nga. Era il 1942 ed ero nelle mani di soldati ungheresi vicino a Kursk, in Russia. |
Tôi có thể trả thuỷ thủ đoàn về nước Nga, Viktor. Potrei far tornare il tuo equipaggio in Russia, Viktor. |
Anh là một vị khách được quý trọng của nước Nga. Tu sei un ospite... importante per lo Stato russo. |
Ngay phía trên Borodinskaya là bờ sông nước Nga. Immediatamente sopra Borodinskaya è il letto del fiume di Mosca. |
Các đạo quân "thập tự chinh" chống lại nước Nga. I Crociati "non" aiuteranno i portoghesi. |
Một phép màu giúp tôi rời khỏi nước Nga vào năm 1928. E miracolosamente fuggito dalla Russia nel 1928. |
Con số này lớn hơn cả toàn bộ dân số của nước Nga. Più dell'intera popolazione russa. |
Oswald không trở lại nước nga trong 2 năm nữa Ci vorranno due anni perché Oswald torni dalla Russia.. |
Tôi không nghĩ đây là điềm lành cho nước Nga. Secondo me, niente di buono per la Russia. |
Arkhangelsk là cảng biển chính của nước Nga thời Trung cổ. Arcangelo fu il principale porto russo in epoca medievale. |
Ông ta nói: - Nước Nga gửi họ đến đây để chiến đấu. «La Russia li manda a combattere» disse. |
Nước Nga đang dùng wiki để giúp công dân cùng nhau viết luật, như ở Lithuania. La Russia usa le wiki per spingere i cittadini a scrivere insieme le leggi, così come fa la Lituania. |
Trong số 11 Thống đốc này, 17 khu vực và 1 người khai thác (Sakhalin) thuộc về nước Nga Châu Á. Di questi, 11 governatorati, 17 regioni e un distretto (Sachalin) appartenevano alla Russia asiatica. |
Lúc bây giờ là tới phiên những người thắp đèn lồng của nước Nga và Ấn Độ. Allora era la volta dei lampionai della Russia e delle Indie. |
Luria đã nói chuyện với người đứng đầu ở một vùng nông thôn nước Nga. Parlò con il capo di una persona nella Russia rurale. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di nước Nga in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.