Cosa significa phản đối in Vietnamita?

Qual è il significato della parola phản đối in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare phản đối in Vietnamita.

La parola phản đối in Vietnamita significa contestare, contrapporsi, contrariare. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola phản đối

contestare

verb

Có lẽ một số chị đã phản đối điều dạy dỗ trong hội thánh.
Forse alcune sorelle contestavano ciò che veniva detto nella congregazione.

contrapporsi

verb

contrariare

verb

Tôi phản đối dự án này.
Sono contrario a questo progetto.

Vedi altri esempi

Có nhiều người phản đối mạnh mẽ việc hiến nội tạng.
Ci sono persone molto contrarie alla donazione di organi.
Đôi khi có người bị giết, và có người tự thiêu để phản đối.
In alcuni casi la gente viene uccisa, e qualche volta la gente si dà fuoco per protesta.
Đó là một lời phản đối yếu ớt.
Risposta banale.
Tuy nhiên, những lời phản đối này đã không hiệu quả.
Tutte le sue proteste furono inutili.
Tôi hoàn toàn phản đối.
Rigetto completamente queste affermazioni.
Tôi phản đối.
Io non sono d'accordo.
Tôi dứt khoát phản đối ông hay bất cứ ai muốn làm vậy.
E impedirò che lo faccia lei o chiunque altro.
Tôi đang cố giải thích rằng rất là rủi ro khi phản đối...
Ciò che sto cercando di dire è che è un rischio... è davvero troppo grande inimicarsi Mosca...
phản đối không?
Qualche obiezione?
Tôi phản đối một cách cay đắng.
Pieno di risentimento, le feci una marea di obiezioni.
Khi đến lúc anh đi truyền giáo, thì cha mẹ của anh phản đối.
Quando venne il momento della missione, i suoi genitori si opposero.
Giờ thì, có hai người phản đối, một trong số đó là thẩm phán Scalia.
Due giudici non erano d'accordo, uno di essi era il giudice Scalia.
Không phản đối.
Nessuna obiezione.
Tôi phản đối cho đến ngươi,
Protesto fino te,
Vâng, tôi nói phản đối.
Sì, desidero fare obiezione.
Hay tôn giáo anh phản đối điều đó?
O questo è la tua religione a disapprovarlo?
Tôi không có ý phản đối thưa cha, nhưng tôi biết Jamie.
Non intendo contraddirvi, fratello, ma conosco Jamie.
Phản đối.
Obiezione.
Nếu người lãnh đạo của chúng ta không phản đối?
Lei ha obiezioni?
Quyết định này đã gây ra một sự phản đối kịch liệt.
Quella decisione scatenò un putiferio.
SanCorp sẽ phản đối bất cứ sự điều chỉnh luật nào, cho dù là nhỏ nhất.
La San Corp e'contraria a ogni forma di restrizione, minima o meno che sia.
Việc công chúng phản đối trong những vụ thế này có ảnh hướng rất lớn.
Lo sdegno dell'opinione pubblica in casi come questi, è determinante.
Mặc dù tôi phản đối mạnh mẽ quyết định của tòa án
Sebbene disapprovi fortemente la decisione della corte
Một số độc giả có thể phản đối: ‘Nhưng đó không phải là điều tôi được biết.
‘Ma non è questo che mi è stato insegnato’, potrebbero obiettare alcuni lettori.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di phản đối in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.