Cosa significa phát âm in Vietnamita?
Qual è il significato della parola phát âm in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare phát âm in Vietnamita.
La parola phát âm in Vietnamita significa pronuncia, pronunciare, pronunziare, pronuncia. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola phát âm
pronuncianounfeminine Cuối cùng thì cũng có người phát âm chuẩn cái từ đó cho tôi nghe. Finalmente ora so come si pronuncia quella parola. |
pronunciareverb Tên tôi khá dài và người phương xa hầu như không thể phát âm. Oh, il mio nome e'troppo lungo e impossibile da pronunciare per uno straniero. |
pronunziareverb |
pronuncianoun verb Phát âm là " Krstic, " thưa ngài. S + i pronuncia " Krstic ", signore. |
Vedi altri esempi
Và người Đức viết Jesus (phát âm là Yayʹsoos). Anche i tedeschi scrivono Jesus (ma lo pronunciano Ièsus). |
Việc chọn cách phát âm số cũng là một vấn đề. Anche la scelta di come sintetizzare un numero rappresenta una problematica. |
38 Leda (phát âm /ˈliːdə/) là một tiểu hành tinh lớn và tối, ở vành đai chính. 38 Leda è un grande e scuro asteroide della fascia principale. |
Phát âm rất tốt. Pronuncia molto buona. |
30 Cũng thế đối với học viên có cách phát âm quá đáng. 30 La stessa cosa può dirsi della pronuncia esagerata. |
Một là, nó không thể phát âm. Ed è una parola inesistente. |
Phát âm hay lắm, ông...? Dizione adorabile, signor... |
Tôi nghĩ có thể tôi đã phát âm sai. Pensai di averlo pronunciato male. |
Tuyến Seishin-Yamate ở Kobe và khu vực Yamate ở Yokohama cũng sử dụng phát âm này. Anche la Linea Seishin-Yamate a Kōbe e l'area Yamate di Yokohama usano questa pronuncia. |
Tôi cần thực tập phát âm đúng những chữ này Devo esercitarmi a pronunciare bene queste parole |
Chúng viết khác nhau, nhưng phát âm giống nhau. Invece non è vero, perché il mare è piatto. |
28 Anh giám thị trường học không nên thái quá khi cho lời khuyên về cách phát âm sai. 28 Non si dovrebbe esagerare nel dare consigli sulla pronuncia errata. |
Bởi vì cách phát âm này thịnh hành và quen thuộc hơn Ya-vê. Perché, a differenza di “Yahweh”, è nota e comune. |
26 Ta có thể xếp các vấn đề về phát âm thành ba loại tổng quát. 26 Si può affermare che ci sono tre tipi generali di problemi in relazione alla pronuncia. |
74 Galatea (phát âm /ˈɡæləˈtiːə/ GAL-ə-TEE-ə) là một tiểu hành tinh lớn ở vành đai chính. Vi erano sette o otto uroneurali (i primi quattro più lunghi) e dieci o undici ipurali. |
Lúc đó đọc đúng và phát âm tốt các chữ là rất quan trọng. È importante che la lettura sia accurata, che la pronuncia sia corretta. |
Nhưng giọng phát âm đặc Nga Ha un forte accento russo. |
Nói trôi chảy, giọng nói chuyện và phát âm đúng Scorrevolezza, qualità di conversazione con corretta pronuncia |
Sẵn tiện đây, cách phát âm của tên cái núi lữa là "Eyjafjallajokull." Per inciso, si pronuncia "Eyjafjallajokull." |
Xin lỗi, nhưng cách phát âm của anh... Chiedo scusa ma il tuo accento è buffo, no? |
Về vấn đề phát âm, cần tránh một số điều. Per quanto riguarda la pronuncia, ci sono delle trappole da evitare. |
Đây có lẽ là sự nhầm lẫn do cách phát âm địa phương. Probabilmente proprio da ciò sono nate le incomprensioni col pubblico. |
Anh không bao giờ phát âm được tên quê quán của em. Non so nemmeno pronunciare il nome del tuo paese. |
Tôi chưa thử phát âm cái tên đó. Non l'avevo mai detto ad alta voce. |
Tiếp theo là ITER, phát âm tiếng Pháp là: EE-tairh. Questo è l'ITER, pronunciato in Francese I-TÈR. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di phát âm in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.