Cosa significa phật giáo in Vietnamita?

Qual è il significato della parola phật giáo in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare phật giáo in Vietnamita.

La parola phật giáo in Vietnamita significa buddismo, buddhismo, Buddhismo, buddismo. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola phật giáo

buddismo

nounmasculine

Tôi chắc chắn là chúng không quan tâm đến phật giáo đâu.
Sono abbastanza sicuro che a loro non interessi il buddismo.

buddhismo

noun

Buddhismo

noun

buddismo

noun

Khác với Ấn Độ Giáo, Phật Giáo không tin có linh hồn bất tử.
Il buddismo differisce dall’induismo in quanto nega l’esistenza di un’anima immortale.

Vedi altri esempi

Một số lớn người dân cải trang làm tu sĩ Phật giáo để trốn tránh.
Molti inglesi si travestirono da preti per cercare di fuggire.
Phật giáo trở thành tôn giáo chính thức vào năm 528.
Il buddhismo divenne la religione ufficiale nel 528.
Phật giáo, họ đón nhận nó ở tương lai.
E nel Buddismo, non c'è scampo nella vita futura.
14 Phật Giáo Tây Tạng lồng thêm những sự tin tưởng địa phương khác.
14 Il buddismo tibetano include altri elementi locali.
Một sách Phật giáo mô tả sự hành hạ của những linh hồn người ác trong “địa ngục”
Rotolo buddista che mostra i tormenti delle anime cattive nell’“inferno”
Thủy thủ đã cùng với người khác mang gạo và nước sốt, cho tín đồ phật giáo.
Il marinaio era il buddista che ci aveva dato riso e salsa.
Phật giáo cũng có tội "Tà dâm" (sự dâm dục phi lễ phi pháp).
Lei poi mangiava questa "sporcizia" (i peccati).
Hay hàng ngàn thần thánh của Phật giáo?
Le migliaia di dèi del buddismo?
Phật giáo Tây Tạng cũng xâm nhập chậm vào quốc đảo trong những năm gần đây.
Anche il buddismo tibetano sta lentamente facendosi strada negli ultimi anni.
Khác với Ấn Độ Giáo, Phật Giáo không tin có linh hồn bất tử.
Il buddismo differisce dall’induismo in quanto nega l’esistenza di un’anima immortale.
Các nhóm tôn giáo khác (2,5%) gồm Hỏa giáo, Phật giáo và Do Thái giáo.
Altri gruppi religiosi (2,5%) sono costituiti da parsi, buddhisti, ebrei.
Phật Giáo nói ‘Không’.
Il Buddhismo risponde di no.
Thiên chúa Giáo, đạo Hồi, Phật giáo, đạo Do Thái, v. v.
Cristianesimo, Islam, Buddismo, Ebraismo, eccetera.
Bản mẫu:Sơ khai Phật giáo Nhật Bản
Aya – prenome giapponese femminile
Quan điểm của Phật Giáo về Kiếp Sau là gì?
Qual è il concetto buddista dell’aldilà?
Ở Sri Lanka, người Ấn Độ Giáo giao tranh với người Phật Giáo.
Gli indù combattono i buddisti nello Srī Lanka.
Shizumu trước kia theo Phật giáo được 78 năm cho tới khi ông bắt đầu học Kinh-thánh.
Shizumu era buddista da 78 anni quando cominciò a studiare la Bibbia.
Một cảnh “địa ngục” dưới quyền Ma-quỉ do Phật giáo phác họa
“Inferno” satanico nell’arte buddista
Xa xa phía bên trái là viện Phật giáo 400 tuổi.
E in fondo sulla sinistra c'è un monastero buddista vecchio di 400 anni.
Họ cử hành những buổi lễ pha trộn Phật giáo, Công giáo và tôn giáo bình dân.
Le loro feste erano un misto di buddismo, cattolicesimo e religione popolare.
Tôi chắc chắn là chúng không quan tâm đến phật giáo đâu.
Sono abbastanza sicuro che a loro non interessi il buddismo.
Ngũ Đài Sơn cũng có quan hệ lâu dài với Phật giáo Tây Tạng.
Il monte Wutai ha anche strette relazioni con il Buddhismo tibetano.
Ấn Độ giáoPhật giáo tin rằng trời bao gồm nhiều cõi.
Induisti e buddisti credono che il cielo consista di molti livelli spirituali.
9 Nhưng Phật Giáo không giải nghĩa đặc tính của linh hồn tồn tại sau khi chết.
9 Ma il buddismo non definisce l’esistenza in termini di anima personale che sopravvive alla morte.
Lãnh đạo của Phật giáo Tây Tạng hiện nay là Tenzin Gyatso, Đạt-lai Lạt-ma thứ 14.
Il 14° Dalai Lama, Tenzin Gyatso, è un Tu.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di phật giáo in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.