Cosa significa phát huy in Vietnamita?
Qual è il significato della parola phát huy in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare phát huy in Vietnamita.
La parola phát huy in Vietnamita significa svilupparsi, maturare, far valere, evoluzione, crescita. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola phát huy
svilupparsi
|
maturare
|
far valere
|
evoluzione
|
crescita
|
Vedi altri esempi
Đó là Dim Mak anh không bao giờ biết khi nào nó phát huy tác dụng. Ma il Dim Mak è così, Non si sa mai quando avrà effetto. |
Cứ thế phát huy! Continua così! |
Tính mềm mại và nhịn nhục phát huy sự bình an trong hội thánh như thế nào? In che modo la mitezza e la longanimità contribuiscono alla pace nella congregazione? |
Một cách để chúng ta phát huy tâm linh tính là cầu nguyện. Un mezzo per coltivare la spiritualità è la preghiera. |
Khi phát huy loại yêu thương ấy, chúng ta noi theo gương sáng của Ru-tơ. Se coltiviamo questo genere di amore imitiamo l’ottimo esempio di Rut. |
(b) Chúng ta có thể làm gì để phát huy tình yêu thương nồng thắm trong hội thánh? (b) Cosa possiamo fare per incoraggiare l’affetto nella congregazione? |
Phát huy điều ưu tiên mới Una nuova scala di valori |
Phát Huy Các Thuộc Tính Giống Như Đấng Ky Tô Lo sviluppo degli attributi cristiani |
Nhờ thế, họ càng phát huy khả năng của mình”. Di conseguenza affinano le loro capacità”. |
Tính hay tha thứ giúp phát huy sự hợp nhất giữa tín đồ Đấng Christ Perdonando si promuove l’unità cristiana |
Mềm mại và nhịn nhục phát huy sự bình an trong hội thánh La mitezza e la longanimità promuovono la pace nella congregazione |
□ Sa-lô-môn đóng vai trò quan trọng nào trong việc phát huy sự thờ phượng thật? □ Quale importante ruolo ebbe Salomone nel promuovere la vera adorazione? |
Vua Đa-vít đã lợi dụng tình thế ấy để phát huy sự thờ phượng thanh sạch. Davide ne approfittò per promuovere la pura adorazione. |
Làm thế nào phát huy tình yêu thương chân chính? Come si coltiva vero amore |
Socrates phát huy một phương thức dạy dỗ gọi là phương pháp Socrates. Socrate elaborò un metodo di insegnamento conosciuto come metodo socratico. |
Nên phát huy những giá trị nào? A quali valori teniamo di più. |
Những nỗ lực nhằm phát huy các tiêu chuẩn đạo đức cao đẹp Iniziative che promuovono buone norme morali |
Phát huy nhé. Continua cosi'. |
Cha muốn phát huy sở thích hoặc kỹ năng nào? Quale hobby o interesse ti piacerebbe coltivare? |
Phát huy nghệ thuật giảng dạy L’arte di insegnare |
Ông cần thúc đẩy họ tiếp tục kiên trì và phát huy tối đa tiềm năng của mình. Deve inoltre stimolarli ad andare avanti per esprimere tutto il loro potenziale. |
Làm sao chúng ta có thể cố phát huy sự trông đợi hợp lý? Cosa possiamo fare per nutrire aspettative ragionevoli? |
Kế hoạch cứu rỗi giúp cho chúng ta phát huy những thuộc tính này như thế nào? In che modo il piano di salvezza ci aiuta a sviluppare questi attributi? |
(2 Phi-e-rơ 3:13) Thật vậy, ngay bây giờ họ đang phát huy đức tính khiêm tốn. (2 Pietro 3:13) In effetti coltivano fin d’ora questa qualità. |
Những cách phát huy sự trông đợi hợp lý Modi per coltivare aspettative ragionevoli |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di phát huy in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.