Cosa significa quý mến in Vietnamita?
Qual è il significato della parola quý mến in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare quý mến in Vietnamita.
La parola quý mến in Vietnamita significa adorare, apprezzare, stimare. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola quý mến
adorareverb Những ông bà đó rất quý mến ông. Quella gente la adora. |
apprezzareverb Sự nhu mì, nồng nhiệt và sốt sắng của họ được mọi người thấy rõ và quý mến. L’umiltà, la cordialità e la disponibilità che dimostrano sono conosciute e molto apprezzate. |
stimareverb 25 Và lại nữa ta nói cho các ngươi hay, mọi người phải quý mến anh em mình như chính mình vậy. 25 E di nuovo vi dico, che ogni uomo stimi suo fratello come se stesso. |
Vedi altri esempi
Em nói em không được mọi người quý mến. Ho detto che non piaccio alla gente. |
Ngược lại dân Miêu cũng quý mến mà cất nhà cho ông. Soltanto la vicina depone favorevolmente per lui. |
2 Đức Giê-hô-va quý mến những tôi tớ cao niên trung thành của Ngài. 2 Geova Dio apprezza molto i suoi servitori leali avanti negli anni. |
Tôi luôn quý mến anh. Mi sei sempre piaciuto. |
Oh, xin chào ngài biên tập quý mến. Ah, buongiorno, direttore. |
“Nguyện sẽ yêu thương”: Người sắp làm chồng hứa nguyện “sẽ yêu thương và quý mến” cô dâu. “Per amarti”: Il futuro marito fa voto di ‘amare la sua sposa e averne cura’. |
Các phương tiện truyền thông yêu thích và quý mến nó. I media la amano, la adorano veramente. |
(b) Tại sao chúng ta quý mến các trưởng lão? (b) Perché amiamo i nostri premurosi anziani? |
anh hỏi, “Anh biết em quý mến họ.” — chiese lui. — So che li adori |
Hăm doạ thực ra là dấu hiệu quý mến của bà ấy đấy. Usa l'intimidazione come un segno di affetto. |
Chúng ta phải quý mến các trưởng lão Teniamo cari i nostri anziani |
Phải rồi, chúng ta quý mến lẫn nhau.. và luôn bù khú vào đầu tháng Si ', ci amiamo e facciamo orge sotto la luna nuova |
Phải rồi, chúng ta quý mến lẫn nhau.. Si'noi ci amiamo a vicenda e facciamo orge sotto la Luna nuova. |
Nhưng vậy là cái ông Bonacieux quý mến không nghi ngờ tôi giây phút nào... E così, dunque, il mio caro Bonacieux non ha dubitato di me nemmeno un istante?... |
" Những người đồng nghiệp đáng tin và quý mến của tôi... " " Miei cari e fidati colleghi... " |
Quý mến vợ có nghĩa gì? Cosa significa ‘avere tenera cura’ della moglie? |
“Quý mến”: Theo một tự điển, “quý mến” có nghĩa là ‘yêu chuộng, nâng niu’. “Aver cura”: Secondo un dizionario, in questo senso “aver cura” significa ‘aver caro, provare o mostrare affetto’. |
Rất nhiều người quý mến ngươi. Molti ti vogliono bene. |
Cổ quý mến tôi. Mi adora. |
Anh Swingle là một người thẳng thắn và nồng hậu. Những ai biết anh đều quý mến anh. Il fratello Swingle era un uomo schietto e caloroso che si accattivava le simpatie di quelli che facevano la sua conoscenza. |
Người chồng và vợ nên quý mến và tôn trọng lẫn nhau. Marito e moglie dovrebbero onorarsi e rispettarsi. |
10 Nếu quý mến và yêu vợ, bạn sẽ chu đáo chăm sóc vợ. 10 Il marito che ha tenera cura di sua moglie si preoccupa del suo benessere perché la ama. |
Người chồng quý mến vợ sẽ khiến vợ cảm thấy khoan khoái Il marito che ha tenera cura della moglie è fonte di ristoro per lei |
Vợ chồng chúng tôi quý mến đặc ân được phụng sự tại nhiều quốc gia khác nhau. Io e mia moglie apprezziamo molto il privilegio che abbiamo avuto di servire in tanti paesi diversi. |
Vì nỗ lực học tiếng Creole Bồ Đào Nha, họ được dân địa phương quý mến. I loro sforzi per imparare il creolo-portoghese li resero cari alla popolazione locale. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di quý mến in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.