Cosa significa sự bổ sung in Vietnamita?

Qual è il significato della parola sự bổ sung in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare sự bổ sung in Vietnamita.

La parola sự bổ sung in Vietnamita significa integrazione. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola sự bổ sung

integrazione

nounfeminine

Vedi altri esempi

Tôi tới đây chỉ vì cậu muốn có sự bổ sung trong luật Medicare?
Siamo qui perché vuole un miglioramento dell'assistenza sanitaria?
Một phần của lời đề tựa có lẽ là sự bổ sung sau này.
Parte dell'introduzione è probabilmente un'aggiunta successiva.
Một sự bổ sung tuyệt vời cho quân đội Giáo Hoàng.
Di certo un'aggiunta preziosa all'esercito papale.
Chương XVIII và XIX: dành cho sự bổ sung và phê chuẩn Hiến chương.
Capitoli XVIII e XIX: descrivono le modifiche e la ratifica dello Statuto.
Thằng em của mày sẽ là một sự bổ sung tốt cho đội quân của tao.
Tuo fratello sarà una buona aggiunta alla truppa.
Vì thế, chúng thật sự bổ sung cho nhau.
Sono davvero complementari.
Khoản truyền thống là một sự bổ sung cần thiết, một nguồn thu nhập ổn định và đáng tin cậy.
Il Conto deposito, soluzione finanziaria flessibile, remunerativa e affidabile.
Mỗi một sự thật được phát hiện đều là sự bổ sung vào kho tàng tri thức của nhân loại.
Ogni nuovo fatto che viene scoperto si aggiunge alla nostra crescente conoscenza collettiva.
Anh nói đúng về vấn đề tài trợ, chúng tôi cạnh tranh với nhau; nhưng về mặt khoa học, đó là sự bổ sung.
Hai ragione riguardo i fondi, siamo in competizione. Ma da un punto di vista scientifico, siamo complementari.
Tuy vậy, tôi cho rằng nó có thể là một sự bổ sung rất thông minh và bền vững cho nguồn nguyên liệu ngày càng quý giá của chúng ta.
Ma penso che potrebbe essere un'aggiunta intelligente e sostenibile alle nostre risorse naturali sempre più preziose.
Với sự bổ sung những bức ảnh về gia đình và bạn bè Pope, đây là sự trang trí hoàn hảo cho một khu vực nhỏ giới hạn trong lục địa Âu.
Se aggiungiamo le immagini del Papa circondato da amici e famiglia, otteniamo una decorazione adatta a una piccola corte limitata al continente europeo.
Vâng, chỉ cần tìm cho mình một người đàn ông với sự bổ sung gen sạch sẽ. và sự kiên nhẫn thật sự cao cho những lần dự đoán... và bắt đầu bơm ra một ít Uber-Scullys.
Trovati un uomo con un corredo genetico perfetto e un'alta tolleranza alle critiche e comincia a sfornare piccoli super Scully.
Knol được xem như vừa là một đối thủ cạnh tranh của các từ điển bách khoa trực tuyến như Wikipedia và Scholarpedia vừa là một sự bổ sung cho Wikipedia, hình thức hoạt động của Knol chỉ ra nhiều thiếu sót của Wikipedia.
Knol è stato descritto allo stesso tempo come un rivale di siti di enciclopedie come Wikipedia, Citizendium e Scholarpedia e come un complemento di Wikipedia, poiché ne colma alcune lacune col suo formato completamente diverso.
Có một sự bổ sung vào di chúc, vừa gửi cho tôi vào sáng nay qua đường bưu chính, những lời chỉ thị của Phu Nhân D trong giây phút sau cùng của cuộc đời, có một sự sửa đổi trong di chúc ban đầu,
Un codicillo aggiuntivo, giunto in mio possesso per via postale solo questa mattina, e, senza ombra di dubbio, inviato da Madame D nelle sue ultime ore di vita, contiene un emendamento al certificato originale, che, come prescritto dalla legge, vi leggerò ora.
Và đó là điều tò mò. chúng ta nhắm vào những cái mọi người có thể không nghĩ tới, làm những việc mà chưa có ai làm, bởi vì đây mới thực sự là sự bổ sung, và chúng ta sẵn lòng làm việc ấy chấp nhận rủi ro ấy.
Quindi è stata curiosità, è stato fermarsi a guardare le cose a cui la gente non pensa, lavorare su cose su cui nessuno lavora, perché da lì proviene l'addizionalità, e l'avere voglia di fare questo, di prendere il rischio.
Nếu bạn vẫn đang gặp sự cố, hãy truy cập trang web hỗ trợ của Roku để biết thông tin khắc phục sự cố bổ sung.
Se i problemi persistono, visita il sito dell'assistenza Roku e leggi ulteriori informazioni per la risoluzione dei problemi.
Tôi đã học được sau nhiều năm rằng cả mặt này cũng cần sự đóng góp về thời gian và sức lực -- đủ để sở thích, thể thao, tình yêu âm nhạc, hoặc nghệ thuật, văn học, bất kỳ loại giải trí nào, có thể đem lại niềm vui, thư giãn và sự bổ sung.
Abbastanza affinché un hobby, uno sport o l'amore per la musica o l'arte, o la letteratura, o qualsiasi forma di svago, possa dare vero piacere, rilassamento e rigenerazione.
Hai sự tường thuật bổ sung cho nhau, ăn khớp khít khao, hình thành một hình ảnh đầy đủ hơn.
Sono complementari e si integrano piacevolmente a vicenda in modo da offrire un quadro più completo.
Một số tác giả cho rằng dân luật cũng phục vụ trong vai trò của nền tảng cho pháp chế xã hội chủ nghĩa được sử dụng tại các quốc gia theo chủ nghĩa cộng sản, trong đó các nguyên tắc pháp lý dựa trên các nguyên tắc chung của dân luật và sự bổ sung các ý tưởng của chủ nghĩa Marx–Lenin.
Alcuni autori ritengono che il civil law sia servito da fondamento per il diritto socialista usato nei paesi comunisti, che in questa visione sarebbe fondamentalmente il civil law con l'aggiunta di idee marxiste-leniniste.
Đây là một sự hợp tác và bổ sung, hay là một cuộc cạnh tranh?
Si parla di cooperazione e complementarità, o di competizione?
Nhưng có những cơ quan rỗng khác bổ sung sự phức tạp cho nó
Ma ci sono altri organi cavi che hanno complessità aggiuntiva.
Và bạn có thêm động lực khi bạn bổ sung sự biểu cảm.
Ancora di più se aggiungiamo un'espressività completa.
Các bậc cha mẹ có thể hát trong sự hòa hợp trọn vẹn các thuộc tính bổ sung về sự dịu dàng và nhu mì.
I genitori possono mettere in pratica in perfetta armonia gli attributi gemelli della gentilezza e della mitezza.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di sự bổ sung in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.