Cosa significa sự đánh giá in Vietnamita?
Qual è il significato della parola sự đánh giá in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare sự đánh giá in Vietnamita.
La parola sự đánh giá in Vietnamita significa apprezzamento, estimazione, stima, valutazione. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola sự đánh giá
apprezzamentonounmasculine và sự đánh giá cao của tôi về lịch sử địa phương và văn hóa e il mio apprezzamento per le storie e la cultura locali |
estimazionenounfeminine |
stimanounfeminine |
valutazionenounfeminine Và thật vậy, sự đánh giá trong nội bộ cũng cho rằng Ed infatti la nostra valutazione era altrettanto chiara: |
Vedi altri esempi
Đó là một sự đánh giá không chính xác. Non e'un'affermazione infondata. |
Một sự đánh giá đặc biệt cho công trình của tôi. Credo che voi appree'e'erete molto il nostro lavoro. |
Cuốn sách này nhận được sự đánh giá cao từ Albert Einstein. Per questa ragione regalerà una copia del libro ad Albert Einstein. |
Đây không phải là vấn đề của sự kiêu hãnh, đây là sự đánh giá về phẩm giá. Non è una questione di orgoglio, ma solo di dignità. |
Có thể sự đánh giá đó là sai. È probabile che il mio giudizio fosse sbagliato. |
Đây là mùa của sự cho đi, không phải sự đánh giá. E'il momento di dare, non di giudicare. |
Sự đánh giá này có thể trở thành một phần quan trọng của chiến lược. Questa stima può diventare una parte importante della strategia. |
Hãy cẩn thận với những sự đánh giá của chúng tôi. Abbia cura dei nostri tesori. |
Tôi thật sự đánh giá cao tính hài hước của anh. Apprezzo molto il suo senso dell'umorismo, lei lo sa. |
Chúng tôi biết rằng đó là một sự đánh giá tin cậy đáng để học hỏi E ́ un'autentica prova dell'apprendimento avvenuto. |
Chúng tôi thực sự đánh giá cao tất cả những người nuôi ong. Dobbiamo essere davvero riconoscenti a tutti gli apicoltori là fuori. |
Ở đây họ thực sự đánh giá cao chúng ta. E qui noi siamo apprezzati. |
Chúng tôi biết rằng đó là một sự đánh giá tin cậy đáng để học hỏi E' un'autentica prova dell'apprendimento avvenuto. |
Dù tin tưởng vào sự đánh giá của tôi, nhưng tôi vẫn đang cố giúp cậu đấy chứ. Anche se non vorrei, sto cercando di salvarla. |
Sự Đánh Giá Các Giáo Lý Cơ Bản Verifica sulle dottrine fondamentali |
Tôi thực sự đánh giá cao việc này, thưa ngài. La ringrazio molto, signore. |
Đây là một sự đánh giá nhỏ của tôi. Questo potrebbe essere il mio piccolo accertamento. |
Đó là một sự đánh giá không công bằng. E'un'affermazione ingiusta. |
Nhưng anh thực sự đánh giá cao lời mời đấy. Ma apprezzo l'offerta. |
Sự đánh giá của xã hội làm tăng thêm nỗi lo sợ sự đánh giá đó. I giudizi sociali aumentano, e anche la paura di questi giudizi. |
Nhưng nó là sự đánh giá hiển nhiên Ma è una prova auto- evidente. |
Nghĩa là ông không tin sự đánh giá của tôi? Quindi non ti fidi del mio giudizio? |
Chúng tôi thực sự đánh giá cao cô đã hoàn thành sớm. Abbiamo molto apprezzato che tu abbia iniziato cosi'in fretta. |
Cái chúng ta sợ đó là sự đánh giá và nhạo báng của người khác. Ciò che temiamo è il giudizio e la derisione degli altri. |
Sự đánh giá này, thật không may, là quá lạc quan. Questa affermazione, purtroppo, è fin troppo ottimistica. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di sự đánh giá in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.