Cosa significa sự động viên in Vietnamita?
Qual è il significato della parola sự động viên in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare sự động viên in Vietnamita.
La parola sự động viên in Vietnamita significa Mobilitazione, sollecitazione, mobilitazione, mobilizzazione, levata. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola sự động viên
Mobilitazione(mobilization) |
sollecitazione(encouragement) |
mobilitazione(mobilization) |
mobilizzazione(mobilization) |
levata
|
Vedi altri esempi
Vợ chồng tôi rất cảm kích sự động viên của anh. Apprezziamo entrambi il tuo sostegno. |
Cậu biết đó, bố của cậu nhóc không còn nữa. Theodore rất cần sự động viên. Da quando non c'è suo padre, ha bisogno di tanto sostegno. |
Có rất nhiều sự động viên để mong đợi nhiều hơn từ cuộc sống. La vita mira a qualcosa che va oltre questa vita. |
Nhờ sự động viên từ anh ấy, ở tuổi 34, tôi quyết định tham gia Kona. Con il suo incoraggiamento, a 34 anni ho deciso di gareggiare a Kona. |
Xin lỗi, nhưng thời gian đang cạn dần, và chúng ta cần sự động viên. Mi dispiace, ma abbiamo poco tempo e ti serviva una motivazione. |
Trong những lúc buồn nản, người góa bụa rất cần sự động viên để sống với thực tại và tránh cô lập mình. È durante quei periodi cupi che chi ha perso il coniuge può aver bisogno di una leggera spinta nella direzione giusta per evitare di estraniarsi dalla realtà e di isolarsi. |
Cuộc chiến gây nên sự động viên của 65 triệu người, trong số đó nhiều người đã phải xa gia đình của họ suốt nhiều năm. La guerra mobilitò 65 milioni di uomini, separando per anni molti di loro dalle rispettive famiglie. |
Nhưng hãy nhớ, mỉa mai là chìa khóa, nó thực sự động viên các cô gái đấu tranh vì mục tiêu, vì ước mơ, và thay đổi định kiến. Ma ricordate, la chiave è l'ironia, ed è fatta per motivare le ragazze a lottare per gli obiettivi, per i sogni, e cambiare gli stereotipi. |
Cơ thể các vận động viên đã có nhiều sự khác biệt với những vận động viên khác. I fisici degli atleti si sono differenziati molto di più l'uno dall'altro. |
Về phần các chính phủ, họ thiết lập những chương trình nhằm động viên sự ủng hộ của quần chúng. Da parte loro i governi intensificano gli sforzi per ottenere il consenso popolare. |
Phiên tòa lặng lẽ, bất động; viên lục sự chỉ hơi dám đặt bút xuống. La Corte rimane immobile e in silenzio; il cancelliere osa a stento posare la penna. |
Sự thành công còn tùy thuộc rất nhiều vào chính vận động viên và sự cam kết của người này đối với sự huấn luyện nghiêm khắc. Molto dipendeva dall’atleta stesso e da quanto si impegnava nell’allenamento. |
Dan O'Brien đã nhảy qua 5'11" (1,8 mét) vào năm '96 ở Atlanta, Tôi muốn nói, nếu nó chỉ mang đến cho bạn một sự so sánh -- đây là những các vận động viên thực sự thành công mà không đủ tư cách đối với cái từ "vận động viên" ấy. Dan O'Brien ha saltato 5'11'' nel '96 ad Atlanta, beh, questo vi dà un'idea - questi sono, cioè, veri atleti, in senso completo, senza alcuna limitazione alla parola "atleta". |
(b) Động lực thật sự của các viên chức cao cấp và các tỉnh trưởng là gì? (b) Qual era il vero motivo degli alti funzionari e dei satrapi? |
Chúng ta hiểu rõ rằng nếu một vận động viên không chịu được sự huấn luyện khắt khe thì sẽ không bao giờ trở thành một vận động viên tầm cỡ thế giới. Comprendiamo chiaramente che un atleta che non svolge un rigoroso allenamento non diventerà mai un atleta che compete a livello mondiale. |
Được mẹ hiểu cho sự thất vọng của mình là niềm động viên to lớn đối với con. Voi capite la mia delusione. Questo per me è di grande conforto. |
Edgley đã kể câu chuyện về một nhóm túc số gương mẫu đã huy động sự trợ giúp một thành viên bị thất nghiệp: Edgley, che allora era consigliere nel Vescovato Presiedente, ha raccontato la storia di un quorum esemplare che si era mobilitato per assistere un suo membro che aveva perso il lavoro: |
Các em không cần phải là một vận động viên nổi tiếng để phục sự cho những người khác. Non c’è bisogno che siate atleti popolari per ministrare agli altri. |
Chúng tôi đã đòi hỏi anh quá nhiều trong việc này, nhưng sự xuất hiện của anh là niềm động viên to lớn. Ti abbiamo chiesto troppo, in tutta questa faccenda. Ma la tua presenza e'un grande conforto. |
Với chỉ 10 phút vượt qua cả kỉ lục của giới vận động viên nam, Paula Radcliffe thực sự là vô địch. Solamente dieci minuti di differenza rispetto al record mondiale maschile, Paula Radcliffe è sostanzialmente imbattibile. |
Lòng thương xót và sự đồng cảm của vị giám mục đã động viên Jean Valjean thay đổi cuộc sống của mình. La misericordia e l’empatia del vescovo spingono Jean Valjean a cambiare il corso della propria vita. |
Hafþór bắt đầu sự nghiệp thể thao của mình với tư cách một vận động viên bóng rổ. Inizia la sua carriera come giocatore di baseball. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di sự động viên in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.