Cosa significa sự không tập trung in Vietnamita?
Qual è il significato della parola sự không tập trung in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare sự không tập trung in Vietnamita.
La parola sự không tập trung in Vietnamita significa dissipatezza, sciupio, spreco, sperperamento, scostumatezza. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola sự không tập trung
dissipatezza(dissipation) |
sciupio(dissipation) |
spreco(dissipation) |
sperperamento(dissipation) |
scostumatezza(dissipation) |
Vedi altri esempi
Và quả thực, không may thay, nếu bạn lái theo những nhu cầu bạn sẽ có một chương trình nghị sự không tập trung, bởi trong những tình trạng như vậy, nhu cầu ở mọi nơi, nhưng khả năng để thi hành thay đổi là rất hạn chế. Ma la capacità di implementare il cambiamento è molto limitata. |
Cách tiếp cận quân sự tập trung không có hiệu quả. L'approccio mirato e'risultato ineffettivo. |
Không, là sự tập trung của tớ. E'la mia concentrazione che non va. |
Dân sự không còn tập trung tâm trí nghĩ đến Đức Giê-hô-va và hy vọng tuyệt diệu mà Ngài đặt trước mặt họ nhưng hướng vào những tiện nghị tức thì và ham muốn xác thịt. Gli israeliti distolsero lo sguardo da Geova e dalla meravigliosa speranza che avevano dinanzi per rivolgerlo alle necessità immediate e agli interessi della carne. |
Có một số công việc không đòi hỏi sự tập trung nhiều, nhân viên vừa làm vừa nghĩ vẩn vơ nhưng không ảnh hưởng mấy đến kết quả công việc. Ci sono lavori che forse permettono a chi li svolge di vagare con la mente senza gravi conseguenze. |
Ông nói thêm rằng ông không muốn mất sự tập trung bởi vì lo lắng về những điều ở bên phải hoặc bên trái. Quindi aggiunse che non voleva deconcentrarsi preoccupandosi di ciò che si trovava alla sua destra o alla sua sinistra. |
Khả năng chọn lọc của bộ não là chìa khoá của sự tập trung, điều một số người không có, chẳng hạn những người bị Tăng động - Giảm tập trung. L'abilità di filtraggio del cervello è fondamentale per l'attenzione, ed è assente in alcune persone, per esempio in chi soffre di disturbi dell'attenzione o ADHD. |
Ánh nhìn u buồn, không tập trung là một sự khởi đầu tốt hơn cho một nụ hôn. Lo sguardo nebuloso e sfocato era un preludio sicuramente migliore a un bacio |
Không phải sự tập trung tài sản vô hạn mà khoảng cách giữa r và g càng lớn, mức độ chênh lệch giàu nghèo trong xã hội càng có xu hướng tăng cao. Non una concentrazione illimitata, ma più ampio è il divario tra r e g, più alto è il livello di disparità di ricchezza verso cui la società tende a convergere. |
Bây giờ, với luyện tập sự lưu tâm, chúng tôi không phải ép buộc nữa mà thay vào đó là tập trung và sự tò mò. Con l'addestramento consapevole non obblighiamo ma invece ci concentriamo sulla curiosità. |
Tập trung bằng mắt, đó là việc bạn quan sát phía trước mặt mình, nhưng sự tập trung không bằng mắt, đó là việc bạn vẫn theo dõi diễn biến xung quanh mình khi không thực sự nhìn vào chúng. La vostra attenzione esplicita, la direzione degli occhi, è rivolta in avanti, ma è l'attenzione implicita che esamina costantemente l'area intorno a voi, dove in realtà non state guardando. |
Sau khi cơn bão Sandy, chúng tôi đang trở nên phải rất ý thức của edge của nước của chúng tôi, đó là một cái gì đó Manhattan đã không thực sự tập trung vào. Dopo l'Uragano Sandy stiamo diventando molto più consapevoli della presenza dell'acqua, che è una cosa su cui Manhattan non si è mai concentrata prima. |
Giờ, một phần trong bố đã không tập trung vì không phải coi Eddie là cộng sự của mình mà là bạn trai của con. Adesso, una parte di me, non e'concentrata, non vede Eddie come compagno, ma come il tuo ragazzo. |
Trong thời đại đầy những cám dỗ làm ta sao nhãng không có gì quý giá bằng sự tập trung. In un'epoca di distrazioni, non c'è niente di più lussuoso del prestare attenzione. |
Giữ vị thế trung lập, họ không tập sự chiến tranh nữa.—Ê-sai 2:3, 4; 2 Cô-rinh-tô 10:3, 4. Essendo neutrali, non imparano più la guerra. — Isaia 2:3, 4; 2 Corinti 10:3, 4. |
Bạn nên làm gì để không mất tập trung vào điều thật sự quan trọng? Cosa potete fare per non perdere di vista ciò che conta veramente? |
18 Dù thấy được sự thiếu sót của anh em mình, chúng ta không tập trung vào những điểm đó. 18 Pur non essendo ciechi alle mancanze dei nostri fratelli, non ci concentriamo su di esse. |
Có thể nào sự tập trung lớn của chúng làm mất điện không? Una concentrazione di questi segnali poterebbe far saltare la corrente? |
Trước giò ta chỉ tập trung vào trò chơi, không phải sự rủi ro. Adesso, siamo stati concentrati sul gioco, non sul rischio. |
Điều đó có nghĩa là sự giàu có không chỉ càng tập trung vào tay một nhóm các cá nhân mà Giấc mơ Mỹ càng trở nên khó để đạt được đối với phần lớn chúng ta Ciò significa che la ricchezza sta diventando non solo sempre più concentrata nelle mani di un gruppo ristretto di persone, ma il "sogno americano" sta diventando sempre più irraggiungibile per una crescente maggioranza. |
Hệ thống não bộ, hệ thống trao thưởng cho sự thiếu thốn, cho động lực, cho khát khao, cho sự tập trung, được kích hoạt khi bạn không có cái bạn muốn. Quel sistema cerebrale, il sistema di ricompensa per la voglia, la motivazione, il desiderio, la concentrazione si attiva maggiormente quando non si ottiene ciò che si desidera. |
Câu Châm-ngôn 24:16 được trích ở trên không tập trung vào sự “sa-ngã”, mà tập trung vào việc “chỗi-dậy” với sự trợ giúp của Đức Chúa Trời đầy thương xót. Proverbi 24:16, citato sopra, non si sofferma tanto sul momento negativo della caduta quanto sul fatto che, con l’aiuto del nostro misericordioso Dio, possiamo ‘levarci’. |
Sau khi giám trợ đoàn và các vị lãnh đạo Hội Thiếu Niên cùng hội ý với nhau, họ quyết định tập trung nhiều hơn vào các sinh hoạt phục vụ chứ không phải tập trung nhiều vào sự giải trí và vui chơi. Dopo essersi consultati, il vescovato e i dirigenti dei Giovani Uomini decisero di concentrare un maggior numero di attività sul servizio, anziché sullo svago e sul divertimento. |
Họ có thể không tập trung sự chú ý được lâu và đòi hỏi nhiều phương pháp giảng dạy hơn, chẳng hạn như bài học với đồ vật, những câu chuyện thực tế trong cuộc sống, và dụng cụ trợ huấn để nhìn. Potrebbero avere una capacità di concentrazione limitata nel tempo e richiedere una maggiore varietà di metodi didattici, come ad esempio le lezioni basate su oggetti, l’uso di storie tratte dalla vita reale e i sussidi visivi. |
Việc tập trung vào sự cứu giúp sẽ luôn luôn xây đắp cái xã hội tính, nhưng ngược lại việc tập trung vào cái xã hội tính có thể không luôn luôn mang đến sự cứu giúp. Concentrarsi sul servizio produrrà sempre unità mentre concentrarsi sull’unità non sempre produce servizio. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di sự không tập trung in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.