Cosa significa sự phát hiện in Vietnamita?

Qual è il significato della parola sự phát hiện in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare sự phát hiện in Vietnamita.

La parola sự phát hiện in Vietnamita significa scoperta. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola sự phát hiện

scoperta

nounfeminine

Ông không thể tưởng tượng được tầm quan trọng của sự phát hiện này.
Non avrebbe certo potuto immaginare il significato della sua scoperta.

Vedi altri esempi

Nếu cô thật sự phát hiện được điều gì... thì làm theo thủ tục bình thường.
Se veramente hai qualcosa... ci sono delle procedure.
Ông không thể tưởng tượng được tầm quan trọng của sự phát hiện này.
Non avrebbe certo potuto immaginare il significato della sua scoperta.
Anh đã thực sự phát hiện điều gì về Max?
Cosa hai scoperto realmente su Max?
Làm thế quái nào chúng ta lại không nhận được sự phát hiện tấn công?
Perchè nessuno ci ha avvertito del lancio delle testate?
Sự phát hiện gần đây của ngành khảo cổ cho biết thêm thông tin về địa điểm của ao.
Una recente scoperta archeologica rivela nuovi particolari sulla sua ubicazione.
Sự phát hiện cấu trúc nguyên tử và nguyên lý bất định đã kết liễu dòng tư tưởng này.
La scoperta della struttura dell’atomo e del principio di indeterminazione mise fine a tutto questo.
Sự phát hiện và khai quật tàn tích của thành này cũng xác nhận lời tường thuật của Kinh Thánh.
La scoperta e gli scavi delle sue rovine ancora una volta danno ragione al racconto biblico.
Sự phát hiện này là sự khẳng định quan trọng cho ý tưởng về tính tuần hoàn nguyên tố của Mendeleev.
Questa scoperta fu un'importante conferma dell'idea di Mendeleev della periodicità degli elementi.
Niềm tin của Max Born dựa trên cơ sở sự phát hiện bởi Dirac phương trình mô tả chuyển động của electron.
La sua fiducia si fondava sulla recente scoperta, per opera di Dirac, dell’equazione che governava l’elettrone.
sự phát hiện nào có thể xác định được là người Sopherim và người Masorete đã lưu truyền văn bản Kinh-thánh?
Quale scoperta rese possibile verificare l’accuratezza della trasmissione del testo biblico da parte dei soferim e dei masoreti?
18 Những sự phát hiện về khảo cổ cũng đã chứng tỏ hay xác định những gì chúng ta đọc trong Kinh-thánh phần tiếng Hy Lạp.
18 Anche le scoperte archeologiche hanno chiarito o confermato ciò che si legge nelle Scritture Greche.
Thứ nhất là chúng tôi phải làm việc với những cộng đồng ở vùng nông thôn, nơi mà những xâm phạm tránh được sự phát hiện.
Primo, che ci si deve relazionare con le comunità che vivono in aree rurali, dove le violazioni avvengono lontano dall'opinione pubblica.
Và một trong những khám phá gây ngạc nhiên nhất trong 20 năm vừa qua là sự phát hiện ra những hành tinh xoay quanh những ngôi sao.
E uno dei risultati più sorprendenti degli ultimi 20 anni è stata la scoperta di altri pianeti che ruotano attorno ad altre stelle.
10 năm trước, bác sĩ Palti thành lập một công ty gọi là Novocure để phát triển sự phát hiện của ông cho việc chữa trị các bệnh nhân.
10 anni fa il Dr. Palti fondò una compagnia chiamata Novocure per sviluppare, dalla sua scoperta, una terapia da utilizzare sui pazienti.
Sự phát hiện ra nguyên tố 43 cuối cùng được xác nhận trong thực nghiệm năm 1937 tại Đại học Palermo ở Sicilia do Carlo Perrier và Emilio Segrè tiến hành.
Il tecnezio (dal greco technetos, artificiale) fu scoperto nei laboratori dell'Istituto di Fisica dell'Università di Palermo nel 1937 da Carlo Perrier ed Emilio Segrè in Sicilia.
Vào năm 1980, những người lãnh đạo CĐ cho ông nghỉ phép sáu tháng để nghiên cứu về giáo lý này, nhưng họ bác bỏ sự phát hiện của ông.
Nel 1980 i dirigenti della Chiesa Avventista del Settimo Giorno gli concessero un permesso di sei mesi per studiare la dottrina, ma poi respinsero le sue conclusioni.
Sự phát hiện ra, tình cờ, về một tổ chim voọc đã đưa anh đến nghiên cứu về các loài chim và một cuộc gặp với Christian Ludwig Brehm.
La scoperta, per caso, di un nido di poiana lo condusse allo studio degli uccelli e ad un incontro con Christian Ludwig Brehm.
Năm 1520, Gustav Vasa đi du lịch đến tỉnh Dalarna của Thụy Điển, cải trang thành một nông dân để tránh sự phát hiện của các mật thám Đan Mạch.
Nel 1520, Gustavo Vasa viaggiò nella provincia svedese di Dalarna vestito da contatino per non destare sospetto tra le forze danesi.
Tuy nhiên, ngoài Kinh-thánh ra, sự phát hiện này có thể là tài liệu cổ xưa nhất viết bằng chữ Xêmít nói đến dân Y-sơ-ra-ên.
Questo, comunque, potrebbe essere il più antico riferimento extrabiblico a Israele scritto in caratteri semitici.
Bàn luận về ngộ giáo đã thay đổi cách triệt để với sự phát hiện ra thư tập Nag Hammadi, dẫn đến việc xét lại các giả thuyết cũ.
La discussione sullo gnosticismo è cambiata radicalmente con la scoperta dei Codici di Nag Hammadi, che condussero gli studiosi ad una revisione delle precedenti ipotesi.
" Sự tổng hợp của sự sống, nếu có diễn ra, sẽ không phải là một sự phát hiện kì diệu mà chúng ta thường liên tưởng đến ý tưởng này. "
" La sintesi della vita, se mai sarà realizzata, non sarà la scoperta sensazionale che noi di solito associamo all'idea. "
Sự phát hiện này cho thấy tín đồ Đấng Christ ở những nơi xa xôi lúc ấy đã có những bản sao của phần Kinh Thánh mới được soi dẫn.
Questa scoperta indica che anche in terre lontane i cristiani erano in possesso di copie dei testi ispirati poco dopo la loro stesura.
Vậy, sự phát hiện kho tàng này cung cấp một cơ bản tuyệt vời cho việc nghiên cứu bản Kinh Thánh tiếng Hê-bơ-rơ được truyền lại cho chúng ta.
Questo prezioso tesoro di rotoli e frammenti biblici costituisce un’ottima base per studiare il modo in cui è stato trasmesso il testo ebraico della Bibbia.
(Khải-huyền 4:11) Như bài trước đã cho thấy, sự phát hiện của khoa học hiện đại thường cho chúng ta thêm lý do để tin có Đấng tạo dựng nên mọi vật.
(Rivelazione [Apocalisse] 4:11) Come spiegava l’articolo precedente, le moderne scoperte scientifiche forniscono spesso ulteriori ragioni per credere nell’esistenza del Creatore di tutte le cose.
Giả thuyết xuất xứ đại dương nhận được động lực mới với sự phát hiện vào những năm 1990 của rắn đáy với chân tay tàn tích trong trầm tích biển ở Liban.
L'ipotesi di un'origine marina ha ricevuto nuova linfa con la scoperta nel 1990 di serpenti basali con arti rudimentali scoperti nei sedimenti marini in Libano.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di sự phát hiện in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.