Cosa significa sự phát triển in Vietnamita?
Qual è il significato della parola sự phát triển in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare sự phát triển in Vietnamita.
La parola sự phát triển in Vietnamita significa crescita, espansione, fioritura, sviluppo. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola sự phát triển
crescitanounfeminine Cậu đâu thể ngăn cản sự phát triển tâm hồn của tôi, Mike. Non puoi sopprimere la mia crescita spirituale, mike. |
espansionenounfeminine Với sự phát triển không ngừng trong những năm tiếp theo, tôi rất bận rộn trong công việc này. È stato un lavoro molto interessante, vista la grande espansione degli anni successivi. |
fiorituranounfeminine |
svilupponounmasculine Công nghiệp hóa đã có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của Nhật Bản. L'industrializzazione ha avuto un grande impatto sullo sviluppo del Giappone. |
Vedi altri esempi
Chúng ta thường hay ngạc nhiên bởi những sự phát triển này. Siamo costantemente sorpresi da questi sviluppi. |
Và ở tuổi này, ta thấy sự phát triển mạnh trong khả năng kiểm soát chuyển động. E a questa età notiamo una notevole evoluzione nella sua capacità di controllare i movimenti. |
Sự phát triển thể chất khá dễ dàng nhìn thấy. Lo sviluppo fisico è piuttosto facile da osservare. |
Sự phát triển ung thư đã dừng lại. La diffusione si è fermata. |
Cảnh quan phản ánh sự phát triển và hoạt động sản xuất rượu Tequila trong thế kỷ 19 và 20. Il territorio ospita anche installazioni industriali che riflettono lo sviluppo del consumo e della produzione di tequila nel XIX e XX secolo. |
Sự phát triển đang trở nên nhanh hơn. L'evoluzione sta accelerando. |
Những sự phát triển về mặt thể chất, tinh thần và thuộc linh có nhiều điểm chung. Lo sviluppo fisico, quello mentale e quello spirituale hanno molto in comune. |
Tôi xin mạn phép được gọi đây là sự phát triển. Io, umilmente, lo chiamo progresso. |
Cuối cùng, sự phát triển trong kinh doanh đã ru ngủ chúng tôi về thiêng liêng. Infine, dato che l’attività andava a gonfie vele ci addormentammo dal punto di vista spirituale. |
Cho nên thậm chí với sự phát triển đáng chú ý, chúng tôi cho rằng sẽ thua. Quindi anche con questo sviluppo incredibile, ci aspettavamo di perdere. |
Cũng không mới mẻ gì khi nói rằng Internet đã thúc đẩy sự phát triển. E non è una novità neanche dire che Internet ha accelerato l'innovazione. |
(Sự phát triển bộ não ở thai người tóm lược sự tiến hóa ấy.) (La crescita del cervello nell'embrione umano ripercorre a grandi linee questa traiettoria evolutiva.) |
• Tín đồ Đấng Christ chân chính vui mừng về sự phát triển nào vào thời nay? • Quale moderno sviluppo rallegra tanto i veri cristiani? |
Thứ nhất, chúng ta cần ngăn cản sự phát triển của khí thải các-bon. Primo, dobbiamo tagliare lo sviluppo dalle emissioni di carbonio. |
Chúng ta không thể ngừng sự phát triển kinh tế. Non si può arrestare la crescita economica. |
Và một trong những lý do đó là nó không chỉ là sự phát triển kinh tế. Una delle ragioni è che non si tratta solo di un'evoluzione economica. |
Tôi đã nhìn thấy sự phát triển ở Hàn Quốc Ho visto crescere l’opera in Corea |
Sự Chuộc Tội cho phép gia đình có được sự phát triển và hoàn hảo vĩnh viễn. Consente loro di progredire per l’eternità ed essere perfette. |
Chúng ta đang chứng kiến vài sự phát triển rất thú vị trong việc làm của mình Stiamo vedendo alcuni sviluppi interessanti nel nostro lavoro. |
Hỗ trợ cho sự phát triển của Columbia Pictures là một đạo diễn nhiều hoài bão, Frank Capra. Ad aiutare la Columbia a compiere il salto di qualità è l'arrivo di un ambizioso regista di nome Frank Capra. |
Nhận ra sự phát triển của lời Thượng Đế ở bên trong lòng các em. Riconoscere la crescita della parola dentro di voi. |
Tất cả dẫn đến sự phát triển sự tự tin và lòng tự trọng. Tutto questo fa sviluppare autostima e fiducia in se stessi. |
Chính sự phát triển kinh tế sẽ khiến điều đó xảy ra. Quello che influirà è la crescita economica. |
Cách tiếp cận truyền thống tới sự phát triển có 3 điểm then chốt. E quell'approccio tradizionale allo sviluppo aveva tre elementi chiave. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di sự phát triển in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.