Cosa significa sự tiếp xúc in Vietnamita?

Qual è il significato della parola sự tiếp xúc in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare sự tiếp xúc in Vietnamita.

La parola sự tiếp xúc in Vietnamita significa contatto. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola sự tiếp xúc

contatto

nounmasculine

Trẻ em đặc biệt cần sự tiếp xúc về thể chất, nhất là trong những năm đầu tiên.
Soprattutto i bambini hanno bisogno del contatto fisico, specialmente nei primi anni di vita.

Vedi altri esempi

Họ phải tránh mọi sự tiếp xúc với người ngoại đạo không?
Vuol forse dire che i seguaci di Gesù devono evitare di avere qualsiasi contatto con i non cristiani?
Không được phép có một sự tiếp xúc nào với những kẻ khủng bố!
È vietato qualsiasi contatto con i terroristi.
Luân Đôn ở xa mà tôi không có sự tiếp xúc nào hết.
Londra è lontana, e là non ho nessun contatto
Không có sự tiếp xúc giữa nước phun và nước thải đã sử dụng.
Non c'è una relazione lineare tra portata e perdite di carico.
Oxytocin khiến bạn thèm muốn sự tiếp xúc thể chất với gia đình và bạn bè.
L'ossitocina vi fa desiderare il contatto fisico di amici e familiari.
Trong thế kỷ 15 TCN, có sự tiếp xúc rộng rãi giữa Ba-by-lôn và Ai Cập.
Nel XV secolo a.E.V. vi erano stretti contatti tra la Babilonia e l’Egitto.
Và nó mang lại cho tôi sự tiếp xúc với nhiều người tình nguyện và người hỗ trợ.
Così questo aggeggio mi mise in contatto con volontari e assistenti.
Sự tiếp xúc này có thể là một động cơ mạnh mẽ khuyến khích họ trở lại.
Tutto ciò potrebbe spingerli a tornare.
Đây là bức hình về sự tiếp xúc thật sự.
Questa è la foto di un momento di contatto.
Trẻ em đặc biệt cần sự tiếp xúc về thể chất, nhất là trong những năm đầu tiên.
Soprattutto i bambini hanno bisogno del contatto fisico, specialmente nei primi anni di vita.
Nếu bạn cứ nhìn mãi vào các ghi chép, bạn sẽ mất sự tiếp xúc với cử tọa.
Se consultate di continuo i vostri appunti, pure perderete il contatto.
Khi trình bày bài giảng, bạn phải duy trì được sự tiếp xúc bằng thị giác với cử tọa.
Quando pronunciate il discorso, dovreste mantenere un buon contatto visivo con l’uditorio.
" Khoảnh khắc con người ", nói về việc tạo sự tiếp xúc thực sự với mọi người nơi làm việc.
" Il Momento Umano ", su come stabilire un contatto vero con una persona al lavoro.
12 Điều này đòi hỏi nhiều hơn là chỉ có sự tiếp xúc với thính giả và giúp họ lý luận.
12 Questo richiede più che il semplice contatto con l’uditorio e aiutare l’uditorio a ragionare.
Nếu phải cúi xuống để nhìn vào giấy ghi chép, thì bạn sẽ mất sự tiếp xúc với cử tọa.
Se per guardare gli appunti dovete muovere completamente la testa, il contatto con l’uditorio ne soffrirà.
Tương tự như thế, nếu thường xuyên nhìn vào giấy ghi chép bạn sẽ mất sự tiếp xúc với cử tọa.
Similmente, se consultate di continuo gli appunti, perderete il contatto con l’uditorio.
Đối với nhiều người, sự tiếp xúc bình đẳng giữa các chủng tộc thật là mới mẻ và đầy thử thách.
Per molti, l’uguaglianza nelle relazioni tra le etnie era un concetto nuovo e impegnativo.
Thành ra, nếu muốn có một sự liên hệ tín cẩn giữa chiên và người chăn chiên, thì phải có sự tiếp xúc.
Se quindi si vuole che le pecore si fidino del pastore, occorre il contatto personale.
Do đó, nó phải được trữ trong các thùng kín để giảm đến mức thấp nhất sự tiếp xúc với oxy trong khí quyển.
Per questo motivo deve essere conservato in contenitori ermetici, per minimizzare il contatto con l'ossigeno atmosferico.
Nếu bạn phải cúi đầu xuống để nhìn các ghi chép, thì sự tiếp xúc của bạn với thính giả sẽ bị đứt đoạn.
Se è necessario muovere tutta la testa per vedere i vostri appunti, il contatto con l’uditorio ne soffrirà.
Chuyến thăm của Hasekura Tsunenaga tới Saint-Tropez năm 1615 là sự tiếp xúc đầu tiên được ghi lại giữa hai nước Pháp và Nhật.
La visita di Hasekura Tsunenaga a Saint Tropez nel 1615 è il primo esempio documentato di relazioni tra Francia e Giappone.
Tôi có lợi dụng các anh em bạn bè nơi hội-thánh để nới rộng các sự tiếp xúc có tính cách thương mại không?
Uso i miei molti amici nell’organizzazione per ampliare i miei contatti commerciali?
Nhờ sự tiếp xúc qua thư từ với trụ sở chi nhánh, tôi cảm thấy gần gũi các anh chị thiêng liêng hơn một tí.
Mi sentii un po’ più vicina ai miei fratelli spirituali grazie al contatto epistolare con la filiale.
Trước đây, các loài thú ăn thịt giúp hạn chế sự tiếp xúc giữa con người với ve nai bằng cách làm giảm số lượng nai.
In passato i predatori, tenendo sotto controllo la popolazione dei cervi, contribuirono a limitare il contatto fra le zecche dei cervi e l’uomo.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di sự tiếp xúc in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.