Cosa significa thời điểm in Vietnamita?
Qual è il significato della parola thời điểm in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare thời điểm in Vietnamita.
La parola thời điểm in Vietnamita significa attimo. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola thời điểm
attimonoun Con dao có thể đưa chú tôi trở về thời điểm nào chứ? Quali benefici avrebbe mio zio nel cambiare solo qualche attimo? |
Vedi altri esempi
Thời điểm Đấng Mê-si đến được tiết lộ Rivelato il tempo della venuta del Messia |
Số ba, làm mọi người vui lòng trong vài thời điểm. Terzo, accontentate tutte le persone qualche volta. |
Một khi chọn đúng thời điểm, tác động của ông mạnh như sấm sét." Quando compone, lui colpisce come un colpo di tuono." |
Đây là thời điểm khó khăn cho đất nước chúng ta. E'un momento difficile per il nostro paese. |
Đó là lý do tại sao chúng ta chờ đợi thời điểm thích hợp Ecco perche'stiamo aspettando il momento giusto. |
Không phải tại thời điểm này trong năm -- mà vào khoảng tháng mười. Non in questo periodo - soprattutto verso ottobre. |
Hầu như thời điểm tiếp theo là một điều tuyệt vời xảy ra. Quasi il momento successivo una cosa meravigliosa successo. |
Vào thời điểm đó, các giao dịch bài sẽ đã được chỉ dọc công viên này, phải không? A quei tempi, la base commerciale era proprio lungo questo parco, giusto? |
Ở thời điểm đó, vẫn còn khái niệm "chúng ta" và "họ". In quel periodo, c'eravamo "noi" e "loro". |
Vâng, tôi -- vâng, thật sự tới thời điểm này kể như đã xong rồi. Quindi... di fatto per il momento ho finito. |
Ronnie đã bị bốc hơi trong máy gia tốc khi nó ở thời điểm nguy cấp Ronnie e'stato vaporizzato nell'acceleratore, quando e'esploso. |
Cái ý tưởng cho việc này, không quá cũ tại thời điểm tôi chụp tấm hình đó. Ora, l'idea di fare ciò non era venuta molto tempo dopo aver fatto quella foto. |
Ha Ni à, cái mà em nói ấy " thời điểm " ấy mà. Ha Ni ah, la cosa di cui stavi parlando - il ́tempismo ́ |
Đối với tôi, đó là một thời điểm bước ngoặt của cuộc đời. Per me, è stato il punto di svolta della mia vita. |
Đây là thời điểm đen tối của Florence. Questi sono tempi bui per Firenze. |
Nào, bây giờ nói đến thời điểm chỉ 3 năm trước. Andiamo avanti veloce fino a tre anni fa. |
Sparta không được có chiến tranh vào thời điểm này. Sparta non fara'nessuna guerra nel periodo della Carneia. |
Đó là thời điểm nước Ý thắng giải World Cup bóng đá. Fu quanto l'Italia vinse la Coppa del Mondo. |
Đây là một thời điểm cho tất cả. C'è un tempo giusto per ogni cosa. |
Vào thời điểm này, công việc rao giảng chính thức hầu như đình trệ. A questo punto la predicazione organizzata della buona notizia praticamente si fermò. |
Mặt khác, khi tiến tới thời điểm hiện tại, chúng lại nhanh chóng rõ ràng. Ma poi si arriva al momento presente, e subito tornano chiari. |
Cháu phải ở đó thời điểm nó xuất hiện, do đó từ giờ phải theo sát cô ấy. Devi essere presente nel momento topico, quindi, d'ora in poi la segui. |
Đức Giê-hô-va biết thời điểm tốt nhất để nhậm lời cầu nguyện. Geova sa qual è il momento migliore per esaudire le preghiere. |
Thời thế tạo anh hùng, ý tưởng đúng đắn vào đúng thời điểm. Perciò era una specie di buona idea al momento giusto. |
Tất cả vào cùng một thời điểm. Abbiamo tutto questo allo stesso tempo. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di thời điểm in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.