Cosa significa thông điệp in Vietnamita?
Qual è il significato della parola thông điệp in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare thông điệp in Vietnamita.
La parola thông điệp in Vietnamita significa messaggio. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola thông điệp
messaggionoun Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe. Jackson ha inviato un messaggio al Presidente Monroe. |
Vedi altri esempi
Chúng ta trình bày thông điệp với thái độ nào, và tại sao? Con che spirito presentiamo il nostro messaggio, e perché? |
Và nếu Escobar dùng cái chết của họ để gửi thông điệp, thì tôi sẽ phản hồi. Se Escobar sta usando queste morti per mandarmi un messaggio, allora io risponderò. |
Chúa là đấng duy nhất với một thông điệp. E'Dio l'unico che ha un messaggio. |
Kinh Thánh chứa đựng thông điệp nào? Qual è il messaggio della Bibbia? |
Hiện nay chị sung sướng chia sẻ thông điệp Kinh Thánh với người khác. Ora è felice di parlare ad altri del messaggio della Bibbia. |
Kích hoạt Thông điệp. Inizio messaggio. |
14 (1) Biến đổi: Men tượng trưng cho thông điệp Nước Trời, và đống bột tượng trưng cho nhân loại. 14 (1) Trasformazione: Il lievito rappresenta il messaggio del Regno, e la massa di farina l’umanità. |
5 Điều trọng yếu là cá nhân chúng ta hiểu ý nghĩa thông điệp Nước Trời. 5 È essenziale che afferriamo personalmente il significato del messaggio del Regno. |
Không phải mọi người đều vui mừng để nghe thông điệp. Non tutti sono felici di udire il messaggio. |
Nó có làm giảm giá trị của thông điệp chúng ta không? Influisce negativamente sul messaggio che portiamo? |
Những người có lòng công bình cảm thấy thông điệp Nước Trời hấp dẫn. Le persone dalla giusta disposizione di cuore sono attratte dal potente messaggio della Bibbia. |
Ngươi sẽ đưa thông điệp của chúng ta cho nhà Stark chứ, em họ? Porterai agli Stark la nostra risposta, cugino? |
Cũng có trường hợp Đức Chúa Trời truyền thông điệp qua các giấc mơ. In alcuni casi, Dio comunicò il suo messaggio sotto forma di sogni. |
Tôi muốn gửi thông điệp này đến Tổng thống Hamid Karzai. Io mando questo messaggio al presidente Hamid Karzai. |
Đó chính là thông điệp và là động lực trong toàn bộ sự nghiệp sáng tác của bà. No, è un riconoscimento alla carriera, all'opera intera. |
Nhiều người Sa-ma-ri đã chấp nhận thông điệp Nước Trời và báp-têm. Molti samaritani accettarono il messaggio del Regno e si battezzarono. |
Chỉ để lại một thông điệp nhỏ. Hanno solo lasciato un piccolo messaggio. |
Đó là thông điệp điên rồ tôi đã nhận nó suốt hai ngày. Quel messaggio strano, e'l'unica cosa ricevuta in due giorni. |
Thông điệp Nước Trời tươi sáng chi non ha speranza |
8 Nội dung của thông điệp đầu tiên của A-ghê là gì? 8 Qual era il contenuto del primo messaggio di Aggeo? |
Đó là thông điệp mà cha muốn em gửi tới bọn anh đấy È il messaggio che mi ha chiesto di portarvi. |
Bảy thông điệp thật sự áp dụng cho ai và điều gì chứng tỏ như thế? A chi erano rivolti in realtà i sette messaggi, e cosa lo dimostra? |
4 Các nhà tiên tri của Đức Giê-hô-va được đặc ân công bố thông điệp của Ngài. 4 I profeti di Geova ebbero il privilegio di proclamare pubblicamente il suo messaggio. |
Và tinh thần thanh thản này có thể kéo người khác đến với thông điệp của chúng ta. E se siamo pacifici possiamo attrarre altri al messaggio. |
Tôi có thông điệp khẩn cho Javert. Ho un messaggio per l'ispettore. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di thông điệp in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.