Cosa significa tìm kiếm in Vietnamita?
Qual è il significato della parola tìm kiếm in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare tìm kiếm in Vietnamita.
La parola tìm kiếm in Vietnamita significa cercare, ricercare, buscare, Cerca. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola tìm kiếm
cercareverb (Provare a cercare qualcosa o qualcuno in una certa area o regione.) Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà. Sto cercando un impiego vicino a casa mia. |
ricercareverb (Provare a cercare qualcosa o qualcuno in una certa area o regione.) Còn anh thì có cái công cụ tìm kiếm và những đoạn phim về gia đình nho nhỏ. E lei ha il suo motore di ricerca e tutti i suoi bei video fatti in casa. |
buscareverb |
Cerca
Tôi đang tìm kiếm một công việc gần nhà. Sto cercando un impiego vicino a casa mia. |
Vedi altri esempi
Chúng tôi, người sống trên hành tinh này, đang tìm kiếm người cứu rỗi. Noi, come abitanti di questo pianeta, abbiamo cercato un salvatore. |
Bằng cách nào một người ′′trước tiên tìm kiếm vương quốc của Thượng Đế′′? Come può una persona “cerca[re] prima il regno di Dio”? |
Nó sẽ tìm kiếm thức ăn. Andrà in cerca di cibo. |
Tôi tìm kiếm Đức Chúa Trời từ khi còn nhỏ, và cuối cùng tôi đã tìm được Ngài! Avevo cercato Dio sin da bambino e ora finalmente l’avevo trovato! |
Ngày nay, ai đang tìm kiếm Đức Giê-hô-va? Chi sono oggi coloro che cercano Geova? |
Khuyến khích họ tìm kiếm Chúa như Nê Phi đã làm. Incoraggiateli a cercare il Signore come ha fatto Nefi. |
Tìm kiếm và làm theo sự hướng dẫn của Đức Chúa Trời Cercate la guida di Dio e seguitela |
Và tôi vẫn đang tìm kiếm. E continuo a cercare. |
Đó là lý do tại sao Ngài là “Đấng hay thưởng cho kẻ tìm-kiếm Ngài”. Per questo è “il rimuneratore di quelli che premurosamente lo cercano”. |
nên họ tìm kiếm câu trả lời từ Phi E Rơ, là Vị Sứ Đồ trưởng. Per avere risposta si rivolsero a Pietro, l’apostolo più anziano. |
Tớ nghĩ phía cảnh sát cũng nên ra ngoài tìm kiếm Eddie. Penso che dovrebbe pensarci la polizia. |
Tìm kiếm những viên ngọc thiêng liêng Scaviamo per trovare gemme spirituali |
Tôi đang tìm kiếm để làm gì? Che cosa stò cercando? |
Đây là màn hình tìm kiếm Twitter. Queste erano schermate di ricerca di Twitter. |
Vẫn đang tìm kiếm goá phụ áo đen. Stiamo ancora cercando la " Vedova Nera ". |
Loại người nào bò vào chính nấm mồ của mình để tìm kiếm hy vọng? Chi entra nella propria tomba in cerca di speranza? |
Được rồi, thế phạm vi tìm kiếm của ta rộng bao nhiêu? Quant'e'grande la zona da setacciare? |
Anh tìm kiếm loại nào? Che gente cerchi? |
Tại sao chúng ta nên tìm kiếm Đức Chúa Trời? Perché dovremmo ricercare Dio? |
Anh đang tìm kiếm gì sao? A cosa stai giocando? |
Dixon đã tìm kiếm mớ kim cương trước khi chúng tôi tìm ra chúng. Dixon indagava su quei diamanti da prima che li trovassimo. |
Họ sẽ gởi đội tìm kiếm. Verranno a cercarci. |
Hãy tìm kiếm ân phước của Đức Giê-hô-va Cercate premurosamente la benedizione di Geova |
Nên tôi tìm kiếm cái nhìn thoáng qua đó. Cercavo quel barlume. |
Ngược lại, phần đông nhân loại quan tâm tìm kiếm những điều thế tục. Viceversa, la stragrande maggioranza del genere umano si interessa di cose mondane. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di tìm kiếm in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.