Cosa significa từ nay về sau in Vietnamita?

Qual è il significato della parola từ nay về sau in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare từ nay về sau in Vietnamita.

La parola từ nay về sau in Vietnamita significa d’ora in poi, d’ora in avanti, d'ora in avanti, poi, d'ora in poi. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola từ nay về sau

d’ora in poi

(henceforward)

d’ora in avanti

(henceforward)

d'ora in avanti

(henceforward)

poi

(henceforth)

d'ora in poi

(henceforward)

Vedi altri esempi

Từ nay về sau, kẻ có vợ hãy nên như kẻ không có”.
Da ora in poi quelli che hanno moglie siano come se non l’avessero”.
từ nay về sau, ngươi sẽ không được xưng là dịu-dàng yểu-điệu nữa đâu”.
Poiché non ti sentirai più chiamare delicata e raffinata”.
Từ nay về sau con phải trở thành người như vậy.
D'ora in poi, nelle tue azioni onorerai questa cintura.
Từ nay về sau, anh bóc bánh tôi như bao gã khác,
D'ora in poi... mi scoperai come chiunque altro.
Từ nay về sau, kẻ có vợ hãy nên như kẻ không có.”
Da ora in poi quelli che hanno moglie siano come se non l’avessero”.
Từ nay về sau chúng ta sẽ tốt hơn mà.
Andranno meglio d'ora in poi.
Từ nay về sau và mãi mãi. "
" Da ora e per sempre. "
Từ nay về sau sẽ không có câu hỏi nào nữa
Non ci saranno domande a seguire
Từ nay về sau, kẻ có vợ hãy nên như kẻ không có”.
“Da ora in poi quelli che hanno moglie siano come se non l’avessero”.
Từ nay về sau, ta đặt tên cho căn phòng này là Herot!
Da ora fino alla fine dei tempi...
Từ nay về sau, ta tỏ ra những sự mới, là sự kín-nhiệm ngươi chưa biết.
Ti ho fatto udire cose nuove dal tempo presente, sì, cose tenute in serbo, che non hai conosciuto.
* Tôi cảm thấy từ nay về sau tính mạng của tôi như nghìn cân treo sợi tóc.
* Sarebbe stato come vivere per il resto dei miei giorni sotto la proverbiale spada di Damocle.
Từ nay về sau, em câm... tay lại.
D'ora in poi, tieni le mani chiuse.
Từ nay về sau, kẻ có vợ hãy nên như kẻ không có” (I Cô-rinh-tô 7:29).
(1 Corinti 7:29) Questo non significa che trascurino la moglie.
Em muốn ban cho hắn chút may mắn từ nay về sau
Vorrei augurargli buona fortuna per i prossimi giorni
Từ nay về sau, kẻ có vợ hãy nên như kẻ không có” (I Cô-rinh-tô 7:29).
Da ora in poi quelli che hanno moglie siano come se non l’avessero”.
Từ nay về sau sẽ không có câu hỏi nào nữa.
Non ci saranno domande a seguire.
Giáo Hội nơi đây sẽ không bao giờ nhỏ như thế này nữa từ nay về sau (trong Melvin R.
Il lavoro qui non sarà mai più così piccolo» (Melvin J.
Từ nay về sau, công chúa có thể kết hôn với bất kỳ ai mà nàng cho là xứng đáng
Da oggi in poi, la principessa potrà sposare chi più le aggrada.
Từ nay về sau ta sẽ cho ngươi thấy những điều mới, là những điều giấu kín mà ngươi chưa biết.
E che ti ho svelato cose nuove da questo momento, sì, cose nascoste, e tu non le sapevi.
Giờ đây khi con đã có đủ tuổi và quyền thừa kế, từ nay về sau, con sẽ là Hoàng Thái Tử của Camelot.
Avendo raggiunto la maggiore eta'e come unico erede, da questo momento in poi sarete il Principe Ereditario di Camelot.
76 Lại nữa, ta ban cho các ngươi một lệnh truyền rằng từ nay về sau các ngươi phải tiếp tục acầu nguyện và bnhịn ăn.
76 Vi do anche un comandamento di perseverare d’ora innanzi nella apreghiera e nel bdigiuno.
92 Để cho từ nay về sau, hắn sẽ nắm giữ các chìa khóa aphước lành tộc trưởng ban lên trên đầu tất cả dân ta,
92 Affinché d’ora in avanti egli detenga le chiavi delle benedizioni apatriarcali sul capo di tutta la mia gente,
“Vì từ nay về sau, nếu năm người ở chung một nhà, thì sẽ phân ly nhau, ba người nghịch cùng hai, hai người nghịch cùng ba.
perché, da ora innanzi, se vi sono cinque persone in una casa, saranno divise tre contro due, e due contro tre;

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di từ nay về sau in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.