Cosa significa tự nhận in Vietnamita?

Qual è il significato della parola tự nhận in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare tự nhận in Vietnamita.

La parola tự nhận in Vietnamita significa cosiddetta, ammesso, riconosciuto, ammessa, cosiddetto. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola tự nhận

cosiddetta

(professed)

ammesso

(admitted)

riconosciuto

(admitted)

ammessa

(admitted)

cosiddetto

(professed)

Vedi altri esempi

Và cô tự nhận là tổng giám đốc của Hội Chữ Thập Đỏ ở Phòng Thương Mại.
E si spacciava per il direttore generale della Croce Rossa alla Camera di Commercio.
5 Có nhiều tổ chức tôn giáo tự nhận tin nơi Thượng Đế và Đấng Christ.
5 Nella congregazione cristiana del I secolo non c’erano classi distinte.
Là tớ tự nhận ra thôi.
È quello che penso io.
Nơi tụ họp của những người tự nhận mình là biến thái trên toàn Nhật Bản
Abbiamo qui riuniti pervertiti da tutto il Giappone.
Tôi không tự nhận mình là chú của ai hết.
Io non sono l'ideale come zio.
Hitler là một tên hoang tưởng tự nhận mình là một nhà độc tài.
Hitler e'un megalomane che si e'autoproclamato dittatore.
Tôi không tự nhận nhiều đến thế.
Non mi definisco suddito di niente.
Mày tự nhận là rất trọng chữ tín kia mà?
Hai detto che eri un uomo di parola.
Trong khi tự nhận mình bảo vệ Ki-tô giáo, Constantine vẫn dính líu đến ngoại giáo.
Pur affermando di sostenere il cristianesimo, Costantino non abbandonò il paganesimo.
DÂN Giu-đa tự nhận có mối quan hệ bằng giao ước với Đức Giê-hô-va.
LA NAZIONE di Giuda afferma di essere in una relazione di patto con Geova.
Khi mọi việc suông sẻ thì có nhiều người tự nhận là bạn.
I cosiddetti amici possono essere molti quando tutto va bene.
Cô ta tự nhận là bạn.
Dice di essere un'amica.
Có Chúa biết làm sao anh ta khiến người phụ nữ này tự nhận tội.
Dio solo sa come abbia fatto a convincere quella povera donna a prendersi la colpa.
Họ bắt đầu biết xấu hổ và phiền muộn, tự nhận thức về bản thân.
Cominciarono ad essere imbarazzati e irritabili, a disagio.
Chàng Len vô hồn, kỳ cục, tự nhận mình là hung thủ á?
Quel Len strano forte, senz'anima e che si è preso la colpa per tutti gli omicidi? Quello?
Cô bé tự nhận là tomboy.
Lei si è autodefinita maschiaccio.
Khoảng hai tỉ người—1/3 dân số thế giới—tự nhận mình là môn đồ của Chúa Giê-su.
Due miliardi di persone — circa un terzo della popolazione mondiale — si definiscono cristiane.
NGƯỜI DO THÁI TỰ NHẬN CHA MÌNH LÀ ÁP-RA-HAM
I GIUDEI SOSTENGONO CHE IL LORO PADRE È ABRAAMO
Vậy, tại sao tôi lại tự nhận như thế?
Allora perché dissi di essere testimone di Geova?
Tại sao có quá nhiều tôn giáo tự nhận là theo Chúa Giê-su?
Perché tante religioni affermano di essere cristiane?
Dù làm báp têm theo đạo Công Giáo, bà tự nhận là vô thần.
Sebbene fosse stata battezzata come cattolica, si definiva atea.
Không ai tự nhận mình là một Ky Tô hữu chân chính mà muốn làm như vậy.
Nessuno che rivendichi di essere un vero cristiano vorrà prendere questa posizione.
Tôi sẽ để ông đi và tự nhận rằng tôi đã xét lầm ông.
La lascerò andare e dovrò ammettere con me stesso di averla giudicata male.
Con chưa từng thấy người đàn ông này, thế nhưng ông tự nhận ông là cha con.
Non avevo mai visto quest'uomo pero'diceva di essere mio padre.
Người đó tự nhận lấy vai trò của Đức Chúa Trời.
Si arroga un ruolo che spetta a Dio.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di tự nhận in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.