Cosa significa vô cùng thú vị in Vietnamita?
Qual è il significato della parola vô cùng thú vị in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare vô cùng thú vị in Vietnamita.
La parola vô cùng thú vị in Vietnamita significa incantevole, affascinante, avvincente, emozionante. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola vô cùng thú vị
incantevole(enthralling) |
affascinante(enthralling) |
avvincente(enthralling) |
emozionante(enthralling) |
Vedi altri esempi
Dù sao chuyện này vô cùng thú vị, phải không? É stato comunque molto interessante, non è vero? |
Trước khi làm người, đời sống ngài chắc hẳn vô cùng thú vị. Nella sua esistenza preumana doveva avere una vita stimolante e del tutto soddisfacente. |
Nhưng điều lớn lao đằng sau hoạt động của Stack Overflow, tôi nghĩ nó vô cùng thú vị. Ma la cosa più importante che sta succedendo su Stack Overflow, credo, è incredibilmente emozionante. |
Con muốn viết về thế giới vô cùng thú vị đó. Voglio scrivere di questo mondo così interessante. |
Một hành tinh vô cùng thú vị. Un pianeta davvero interessante. |
Tôi thấy điều đó vô cùng thú vị Lo trovo piuttosto sorprendente. |
Tôi có một vài cuộc đối thoại vô cùng thú vị, như là bạn có thể tượng tượng. Ci furono interessanti conversazioni, come potete immaginare. |
Tôi nghĩ điều đó sẽ vô cùng thú vị. Credo che sarà incredibilmente eccitante. |
Tôi luôn thấy chúng vô cùng thú vị Penso sempre a quanto è affascinante. |
Hóa ra đây là một bức tranh vô cùng thú vị. Viene fuori un'immagine molto interessante. |
Và chúng tôi đã có những cuộc trao đổi vô cùng thú vị. E ci sono state incredibili conversazioni. |
Nếu có thể hiểu được những chuyển động ấy chẳng phải sẽ vô cùng thú vị sao? Sarebbe bello riuscire a capire tutto questo movimento. |
Và đó là sự tương tác giữa đại loại là thứ dẫn dắt, trở nên vô cùng thú vị. Era proprio l'interazione tra queste cose un pò azzardate che era interessante. |
Ý tưởng nhốt đom đóm trong lọ thủy tinh, không biết tại sao, luôn vô cùng thú vị đối với tôi. Questa idea delle lucciole nel vaso, per qualche ragione mi ha sempre attratto moltissimo. |
Sự giao thoa giữa đạo đức và tâm lý này là những điều vô cùng thú vị về vấn đề xe điện. Questa intersezione tra etica e psicologia è la cosa interessante del problema del carrello. |
Chúng tôi chỉ đi ngang qua Hadleyberg và tôi có tình cờ nghe lóm được một câu chuyện vô cùng thú vị. Eravamo di passaggio a Hadleyberg... e ci é arrivata agli orecchi una conversazione interessantissima. |
Thời đó năm 1854, giữa thế kỉ 19, trong lịch sử Luân Đôn, là thời kì vô cùng thú vị vì một số lý do. Quel periodo della storia di Londra, a metà del 19esimo secolo, è molto interessante per diverse ragioni. |
Không lâu sau khi Chúa Giê-su giao cho các môn đồ nhiệm vụ đó, có một chuyện vô cùng thú vị xảy ra. Poco tempo dopo che Gesù aveva affidato questo incarico ai suoi seguaci si verificò un episodio decisamente interessante. |
Tại đây họ có một số nghiên cứu vô cùng thú vị về đặc điểm, năng lực, và khả năng hòa nhập của các hacker. Stanno facendo una ricerca fantastica sulle caratteristiche, le competenze e la socializzazione degli hacker. |
Bài diễn văn vô cùng thú vị đó kết luận với việc ra mắt một sách mỏng mới Điều gì xảy ra khi chúng ta chết? L’avvincente discorso si è concluso con la presentazione di un nuovo opuscolo formato rivista, dal titolo Cosa accade quando si muore? |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di vô cùng thú vị in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.