Cosa significa xe tải in Vietnamita?
Qual è il significato della parola xe tải in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare xe tải in Vietnamita.
La parola xe tải in Vietnamita significa autocarro, camion, carrozza, autocarro. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola xe tải
autocarronounmasculine Họ đẩy chúng tôi lên xe tải không mui và đưa đi diễu qua khắp thành phố. Ci caricarono su un autocarro a cassone aperto e ci portarono in giro per la città. |
camionnounmasculine Một là anh cần một cái xe tải, Hai là anh là tài xế xe tải. O e'perche'ti serve un camion, oppure ne guidi gia'uno. |
carrozzanoun |
autocarronoun (autocarro) Họ đẩy chúng tôi lên xe tải không mui và đưa đi diễu qua khắp thành phố. Ci caricarono su un autocarro a cassone aperto e ci portarono in giro per la città. |
Vedi altri esempi
Xe tải hả? Un furgone, eh? |
Còn một người thứ ba, một Trung tá Mỹ trong chiếc xe tải mà anh vừa đuổi đi. C'è una terza persona, un colonnello americano nel camion che lei ha fatto allontanare. |
Họ cho chúng tôi lên sau # cái xe tải Nel retro di un furgone |
Thực tế, xe tải và máy bay có thể dùng hydro và nhiên liệu sinh học. Camion e aerei possono realisticamente impiegare idrogeno o biocarburanti avanzati. |
FORCECON 1, đang tiến vào xe tải. Agente 1, entro nel furgone. |
Xe tải không cao hơn 4,2 mét chứ? Questo camion non è più alto di 4,2 metri, vero? |
Cô có xe tải không? Hai un furgone? |
Và tôi không biết ông đang nói về cái xe tải nào. E non so di quale camion sta parlando. |
McClane nói là có những chiếc xe tải chứa đầy vàng đi chạy trốn. McClane ha detto che sono sulla Roosevelt carichi d'oro. |
Cảnh sát bảo rằng có một xe tải bị trộm... ở một nông trại cách đây 20km... La polizia mi ha detto che e'stato rubato un camion da una fattoria a 20 km da qui |
Hoặc là những chiếc xe tải. Un autocarro. |
Họ chuyển tiền bằng xe tải. Hanno per le mani una marea di soldi. |
Tôi có 1 chiếc xe tải nhỏ hiệu BMW. Ho scambiato un furgoncino pick-up con quella BMW. |
Cả 2 việc đều dùng chung 1 xe tải. Usava il furgone per entrambi i lavori. |
Chúng sống trong xe tải. Vivono in un furgone. |
Thậm chí còn muốn nhảy khỏi xe tải trên đường tới đây. Ha persino cercato di saltare giù dal camion venendo qui. |
Chiếc xe tải đã được tìm thấy. Hanno trovato il furgone. |
Tại sao ông không vào lấy chút gì trên xe tải kia? Perchè non venite al camion? |
Bạn đã bao giờ nhìn thấy cái cản trước của xe tải chưa? Avete mai visto il parabrezza di un camion? |
Natalie, cô thấy gì trong thùng xe tải đó? Natalie, cosa hai visto nel furgone? |
Như thế anh bỏ phí chiếc xe tải vì hai phút à? L'ultimo camion è arrivato con 2 minuti di ritardo? |
Xe tải à? Un camion, eh? |
Chuẩn bị chất đầy xe tải. Sintetizza l'intero contenuto. |
Có lệnh truy tìm xe tải anh. Sulla mia auto c'e'una segnalazione. |
Hầu hết họ đều có xe tải loại nhỏ cả. La maggior parte di loro ha un pick-up. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di xe tải in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.