Cosa significa xe tăng in Vietnamita?
Qual è il significato della parola xe tăng in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare xe tăng in Vietnamita.
La parola xe tăng in Vietnamita significa carro armato, Carro armato, carro armato. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola xe tăng
carro armatonounmasculine Cần dọn trống các chướng ngại này, lấy chỗ cho xe tăng. Devo spostare questi ostacoli per i carri armati. |
Carro armatonoun Xe tăng, vũ khí phòng không, bộ binh. Carri armati, antiaerea, fanteria. |
carro armatonoun (veicolo da combattimento terrestre) Xe tăng đang thu hút hoả lực địch. Il carro armato sta attirando il fuoco nemico! |
Vedi altri esempi
Người nào được 1.000 điểm sẽ được một chiếc xe tăng. Chi fa mille punti, vince un carro armato vero. |
Lính của tiểu đoàn xe tăng thuộc sư đoàn thiết kỵ 12 Hoa Kỳ do trung úy John C. Il 23o battaglione corazzato della 12a Divisione Corazzata degli Stati Uniti, comandato dal tenente John C. |
Chúng muốn xe tăng của ta. Vogliono il carro. |
Lúc 11 giờ, thêm ba chiếc xe tăng nữa xuất hiện từ hướng bắc. Tre ulteriori carri armati furono visti avanzare da nord intorno alle 11:00. |
Để xe tăng cho lính của tôi. Lasciate i carroarmati per le truppe. |
Cả một đội hình xe tăng và súng máy tấn công chúng tôi ở đó. Siamo stati attaccati da una colonna di carri armati e vari mezzi. |
Có xe tăng theo sau mông tôi. Ho alle calcagna un carro armato! |
Cần dọn trống các chướng ngại này, lấy chỗ cho xe tăng. Devo spostare questi ostacoli per i carri armati. |
Tôi không thể tin chúng đánh trộm xe tăng 70 tấn chỉ vì một con chip nặng 3 aoxơ. Rubare un carro armato da 70 tonnellate per un chip da 80 grammi. |
Chẳng bao lâu họ sẽ đem xe tăng tới, rồi thì... Presto verranno con i carri armati, e poi... |
Có xe tăng, đồng chí Đại úy. E i carri armati? |
Cài đặt xử lý tăng dung vào xe tăng Installare la maniglia del serbatoio liquido refrigerante sul serbatoio |
Một nhóm nghệ sĩ định vẽ một xe tăng với kích thước thật lên một bức tường. Un gruppo di artisti aveva deciso di dipingervi un carro armato a grandezza naturale. |
Ngài Tổng thống Sô Viết đang di chuyển xe tăng của họ tiến sát biên giới Afghanistan. Signor Presidente, i carri armati sovietici si sono appostati lungo il confine afgano. |
Để những chiếc xe tăng đó cho tôi. Quelli lasciateli a me. |
Khi tới Berlin, tôi đang lái chiếc xe tăng này. Quando arriverò a Berlino, sarà su quel carro armato. |
Xe tăng vừa đi qua với khoảng 20 tên. È appena passato un semicingolato con venti uomini. |
Những chiếc xe tăng, chúng ta không thể vượt qua nó Se quelli sopravvivono, noi no. |
Cùng đánh xe tăng nào Passami quella tanica. |
Ở sát tuyến đầu, Daniel đi trên xe tăng thì bị trúng đạn pháo. Daniel si trovava vicino al fronte, su un carro armato che fu centrato in pieno. |
Chúng có xe tăng. Hanno un carro armato. |
Pháo binh của họ hùng hậu. Máy bay, xe tăng. Loro hanno l'artiglieria, gli aerei, i carri armati. |
"Dũng sĩ thép" Xe tăng số 555 Il loto e l'acciaio 55. |
Có thể ổng đã làm ra thép cho chiếc xe tăng này ở Pittsburgh. Forse lui fare l'acciaio per questo carro armato a Pittsburgh, USA. |
Tớ cũng không muốn lao đầu vào xe tăng! Finiremo contro un carro armato! |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di xe tăng in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.