Cosa significa yêu tinh in Vietnamita?
Qual è il significato della parola yêu tinh in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare yêu tinh in Vietnamita.
La parola yêu tinh in Vietnamita significa poltergeist, goblin. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola yêu tinh
poltergeistnounmasculine |
goblin(creatura maligna leggendaria) Em không nghĩ đọc nó lại kích động bọn yêu tinh đến vậy. Non pensavo di scatenare le furie dei goblin. chiaro? |
Vedi altri esempi
Cứ như bị yêu tinh quậy ấy. Sembra che sia stato molestato dagli elfi. |
Vì thế họ cứu ông khỏi lũ yêu tinh, nhưng lại đem ông rời xa ta. Così, lo hanno salvato dai goblin, ma l'hanno portato via da me. |
Trước khi bạn kịp thốt lên "Đúng là yêu tinh" thì hắn đã tóm lấy em trai bạn. Se dici qualcosa di vero, libererò tutte queste creature." |
Ông là loài yêu tinh đang hủy hoại cuộc sống của cô gái này. Tu sei un demonio per rovinare la vita a questa ragazza! |
♫ Quay cuồng như một con yêu tinh điên ♫ Volteggia come un elfo alienato |
Một loài yêu tinh phương Bắc nằm chờ khách đi đường. Uno spirito del Nord, in agguato per i viaggiatori. |
Em không nghĩ đọc nó lại kích động bọn yêu tinh đến vậy. Non pensavo di scatenare le furie dei goblin. chiaro? |
Bọn yêu tinh đang ở đó. Ci sono i goblin. |
Biệt hiệu của tôi gọi là yêu tinh 15 giây. Il mio soprannome è fata dai 15 secondi. |
Ai gọi cảnh sát tới bắt con yêu tinh này hộ cái! Chiamate la polizia per tare abbattere questo mostro! |
Anh là yêu tinh. Sei Puck. |
Có một con yêu tinh xuất hiện dưới cầu. E c'e'un orco che sbuca da sotto il ponte. |
Có câu chuyện như " Yêu tinh và người thợ đóng giày " ( The Elves and the Shoemaker ). C'è la storia " Gli elfi e il calzolaio ". |
Tên yêu tinh đọc lá thư rất cẩn thận. Il folletto lesse attentamente la lettera. |
Ông nói bọn yêu tinh đang dàn kế hoạch. Dicevi che i goblin complottano. |
Đó là vì anh rẽ trái chỗ con yêu tinh. Chiaro. Arrivati al goblin, avete girato a sinistra. |
Tôi tưởng anh là yêu tinh. Credevo fosse un folletto. |
Các yêu tinh ở Gringotts khẳng định rằng không bị mất gì hết. Oggi i goblin della Gringott hanno ripetutamente affermato che nulla è stato trafugato. |
Chị đang bị bọn yêu tinh bao vây đấy. Sei circondata dai goblin! |
Năm 1985, một con cá mập yêu tinh được phát hiện tại vùng biển ngoài khơi phía đông Australia. Nel 1985 venne scoperto uno squalo goblin nelle acque al largo dell'Australia orientale. |
Tôi có thể chụp hình mình đang mặc đồ yêu tinh. Potrei farmi una foto vestita da elfo. |
Thimbletack, nếu bọn yêu tinh có cuốn sách thì sao? Giangoccetto. che succede se i goblin prendono il libro? |
Tôi luôn nghĩ là yêu tinh chế tạo đồ chơi. Pensavo che gli elfi fabbricassero i giocattoli. |
Cậu phải dùng cả hai tay mới bóp cổ được một con yêu tinh. Ti serviranno due mani contro i goblin. |
Em đã bảo rồi, là yêu tinh. Te l'ho detto. dei goblin. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di yêu tinh in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.