sortiment trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ sortiment trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ sortiment trong Tiếng Thụy Điển.
Từ sortiment trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là sự quyết định, lựa, đường, sự lựa chọn, dòng, đường. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ sortiment
sự quyết định(choice) |
lựa(selection) |
đường(line) |
sự lựa chọn(choice) |
dòng, đường(line) |
Xem thêm ví dụ
Priya hade nu ett nytt sortiment av böcker som hon kunde foga till sin samling, däribland en som speciellt blev hennes favorit, Lyssna till den store läraren, som är utgiven av Sällskapet Vakttornet. Bây giờ Priya có thêm một số sách mới, kể cả một cuốn mà em thích nhất, Hãy nghe lời Thầy Dạy Lớn, do Hội Tháp Canh xuất bản. |
Så jag utvecklade ett helt sortiment med massproducerade produkter, som uppenbarligen passade mer in i en exklusiv marknad som både kunde exporteras och säljas lokalt. Vì vậy tôi phát triển sản xuất hàng loạt dĩ nhiên là vừa lòng cho nhiều yêu cầu khắt khe của thị trường và có thể xuất khẩu và cũng chăm sóc thị trường địa phương. |
Den 5 januari 1842 skrev profeten följande i ett brev till Edward Hunter, som senare verkade som presiderande biskop: ”Vårt sortiment [i diverseaffären] är ganska bra — mycket bra med hänsyn till de olika beställningarna gjorda av olika människor vid olika tidpunkter och under omständigheter som i viss mån styrde deras val — men jag är överlycklig över att vi har lyckats så bra som vi har gjort. Många fattiga bröders och systrars hjärtan kommer att fröjda sig åt den trevnad som nu är inom räckhåll för dem. Vào ngày 5 tháng Giêng năm 1842, VỊ Tiên Tri đã viết như sau trong một bức thư gửi Edward Hunter, là người về sau phục vụ với tư cách là Giám Trợ Chù Tọa: “Các mặt hàng của chúng ta [tại Cửa Hàng Red Brick] thì khá tốt—rất tốt, xét về những lần mua hàng của những người khác nhau vào những lúc khác nhau, và trong những hoàn cảnh mà chi phối sự lựa hàng của họ đến một mức độ nào đó; nhưng tôi hân hoan rằng chúng ta đã có thể làm giỏi như chúng ta đã làm, vì tấm lòng của nhiều anh chị em nghèo khó sẽ được làm cho hài lòng với những tiện nghi về các mặt hàng mà giờ đây nằm trong tầm tay của họ. |
Bättre sortiment. Ừm, có nhiều lựa chọn hơn. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ sortiment trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.